Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành (TTF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TTF
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/02/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 467 toàn thị trường và thứ 26/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.260 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
890,44 tỷ
394.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.112 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,25 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,52 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,84%
Số lao động
2.082
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành
Mã chứng khoán
TTF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/08/2003
Ngày niêm yết
18/02/2008
Vốn điều lệ
4.112 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
394.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.082 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Hữu Tín
Tổng giám đốc
Bà Lưu Thị Diễm Hồng
Đơn vị kiểm toán
DFK
Địa chỉ
Đường ĐT 747 - Kp.7 - P. Tân Uyên - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.274) 364 2004

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất đồ mộc, gỗ dán, ván mỏng, lạng, ván ép, ván sàn nội thất.

- Mua bán sản phẩm mộc, phụ tùng, phụ kiện ngành chế biến gỗ.

- Mua bán sản phẩm nông lâm sản, đại lý ký gửi hàng hóa.

- Vận tải hàng hóa đường bộ.

- Mua bán phân bón….

Chỉ số tài chính TTF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 394.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu28 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)988 đ
P/E — giá trên lợi nhuận80,67 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,29 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,70%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,37%
Biên lợi nhuận gộp17,03%
Biên lợi nhuận ròng0,84%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu6,29 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản86,29%

Kết quả kinh doanh TTF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,25 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,57 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,03 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ1,69 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp212,16 tỷ126,39 tỷ253,42 tỷ307,59 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-33,48 tỷ-33,66 tỷ-41,42 tỷ-18,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,52 tỷ7,33 tỷ-144,25 tỷ-1,23 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,04 tỷ6,17 tỷ-133,64 tỷ3,40 tỷ
EBITDA36,07 tỷ29,85 tỷ24,46 tỷ51,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,84 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ2,85 nghìn tỷ3,01 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,57 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,27 nghìn tỷ1,43 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,45 nghìn tỷ2,39 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu389,15 tỷ399,81 tỷ267,13 tỷ432,86 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-194,52 tỷ-81,97 tỷ38,00 tỷ253,01 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư35,04 tỷ-12,27 tỷ-420,61 tỷ-322,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính112,52 tỷ55,85 tỷ356,26 tỷ-5,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-46,96 tỷ-38,39 tỷ-26,36 tỷ-74,98 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ57,82 tỷ104,82 tỷ142,92 tỷ169,63 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần286,80 tỷ314,46 tỷ179,91 tỷ229,65 tỷ
Lợi nhuận gộp20,33 tỷ49,66 tỷ13,33 tỷ22,84 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-60,42 tỷ-12,28 tỷ1,58 tỷ23,20 tỷ
LNST công ty mẹ-60,16 tỷ-12,22 tỷ3,78 tỷ22,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
69,54 tỷ
Các khoản dự phòng
24,59 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,44 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-63,79 tỷ
Chi phí đi vay
67,45 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
109,69 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-185,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-67,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-50,30 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
36,11 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-36,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-164,57 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-194,52 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-23,28 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-140,65 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
75,09 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-114,36 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
230,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,24 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
35,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
722,98 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-589,28 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-21,18 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
112,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-46,96 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
104,82 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-43,13 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
57,82 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TTF

TTF là công ty gì?
TTF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Kỹ nghệ Gỗ Trường Thành, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3700530696. Trụ sở tại Đường ĐT 747 - Kp.7 - P. Tân Uyên - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu TTF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TTF bắt đầu giao dịch ngày 18/02/2008 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/08/2003.
Vốn hóa của TTF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TTF đạt 890,44 tỷ. Khối lượng niêm yết 394.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 467 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TTF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,25 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,52 tỷ, ROE 2,70%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TTF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Hữu Tín. Tổng giám đốc: Bà Lưu Thị Diễm Hồng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DFK.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3700530696.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ