Công ty Cổ phần Đầu tư LDG (LDG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LDG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 12/08/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 507 toàn thị trường và thứ 71/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.990 đ
-40 đ (-1,32%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
778,71 tỷ
257.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.570 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
417,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
92,73 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 22,21%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LDG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)7.220 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.050 đ
Khối lượng bình quân phiên3.889.208
Giá trị giao dịch bình quân phiên18,11 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua58.051.681
Khối lượng nước ngoài bán60.308.983

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư LDG

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư LDG
Mã chứng khoán
LDG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
12/08/2015
Vốn điều lệ
2.570 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
257.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Ngô Văn Minh
Tổng giám đốc
Ông Trần Công Luận
Địa chỉ
Lô E9 đường D2 - Khu dân cư - Dịch vụ Giang Điền (Khu A) - X. Trảng Bom - T. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 896 6666

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư các dự án bất động sản.

- Kinh doanh và phân phối sản phẩm bất động sản.

- Đầu tư kinh doanh và phát triển dịch vụ du lịch nghỉ dưỡng.

- Đầu tư tài chính.

Chỉ số tài chính LDG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 257.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu361 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.073 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,40 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,60 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,11%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,15%
Biên lợi nhuận gộp57,16%
Biên lợi nhuận ròng22,21%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản83,78%

Kết quả kinh doanh LDG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần417,53 tỷ185,10 tỷ48,80 tỷ277,05 tỷ
Giá vốn hàng bán164,38 tỷ505,98 tỷ79,48 tỷ118,11 tỷ
Lợi nhuận gộp238,64 tỷ-679,22 tỷ-115,98 tỷ75,06 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD25,18 tỷ-1,41 nghìn tỷ-556,75 tỷ32,01 tỷ
Lợi nhuận sau thuế92,73 tỷ-1,51 nghìn tỷ-527,17 tỷ4,24 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ92,73 tỷ-1,51 nghìn tỷ-527,17 tỷ4,24 tỷ
EBITDA33,36 tỷ-1,40 nghìn tỷ-548,35 tỷ48,54 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản8,04 nghìn tỷ6,16 nghìn tỷ7,27 nghìn tỷ7,86 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,51 nghìn tỷ3,41 nghìn tỷ4,86 nghìn tỷ5,44 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,53 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,74 nghìn tỷ4,95 nghìn tỷ4,55 nghìn tỷ4,62 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,30 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,91 nghìn tỷ255,02 tỷ-100,80 tỷ-35,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư8,58 triệu16,86 triệu-1,26 tỷ26,08 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-296,63 tỷ-257,70 tỷ102,49 tỷ-61,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ1,61 nghìn tỷ-2,66 tỷ428,15 triệu-71,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ1,61 nghìn tỷ915,58 triệu3,58 tỷ3,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần126,65 tỷ77,16 tỷ8,37 tỷ
Lợi nhuận gộp-3,21 tỷ71,79 tỷ57,96 tỷ2,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-16,26 tỷ107,83 tỷ12,28 tỷ-66,17 tỷ
LNST công ty mẹ-16,26 tỷ107,83 tỷ12,28 tỷ-66,17 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
92,73 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,18 tỷ
Các khoản dự phòng
143,20 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-8,58 triệu
Chi phí đi vay
28,62 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
272,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-464,69 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
14,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,13 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
27,33 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-67,56 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-25,85 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-534,87 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,91 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,58 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
8,58 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-296,63 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-296,63 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
1,61 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
915,58 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
1,61 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về LDG

LDG là công ty gì?
LDG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư LDG, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3602368420. Trụ sở tại Lô E9 đường D2 - Khu dân cư - Dịch vụ Giang Điền (Khu A) - X. Trảng Bom - T. Đồng Nai.
Cổ phiếu LDG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LDG bắt đầu giao dịch ngày 12/08/2015 trên HOSE.
Vốn hóa của LDG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LDG đạt 778,71 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 257.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 507 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LDG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 417,53 tỷ, lợi nhuận sau thuế 92,73 tỷ, ROE 7,11%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LDG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Ngô Văn Minh. Tổng giám đốc: Ông Trần Công Luận.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3602368420.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ