Công ty cổ phần Kim khí miền Trung (KMT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KMT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Kim khí miền Trung là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 15/12/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 655 toàn thị trường và thứ 38/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
480,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
98 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
5,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,25 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,12%
Số lao động
53
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KMT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)13.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.100 đ
Khối lượng bình quân phiên20.421
Giá trị giao dịch bình quân phiên197,41 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Kim khí miền Trung

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Kim khí miền Trung
Mã chứng khoán
KMT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/09/2005
Ngày niêm yết
15/12/2010
Vốn điều lệ
98 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
53 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Huỳnh Trung Quang
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Đăng Loan
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
Số 69 Quang Trung - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 382 1824 - (84.236) 382 2807 - 382 1824

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh thép xây dựng các loại.

- Xuất nhập khẩu kim khí, phôi thép, thép hình, tấm, lá.

- Kinh doanh vật tư tổng hợp, vật liệu xây dựng, vật tư thứ liệu, phế liệu kim loại.

- Kinh doanh bất động sản.

- Kinh doanh các loại than.

- Kinh doanh máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác.

- Dịch vụ cho thuê văn phòng, kho bãi..

- Đại lý tiêu thụ sản phẩm cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

Chỉ số tài chính KMT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu625 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.617 đ
P/E — giá trên lợi nhuận76,81 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,52 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,59%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,81%
Biên lợi nhuận gộp1,71%
Biên lợi nhuận ròng0,12%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,69 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản82,42%

Kết quả kinh doanh KMT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần5,31 nghìn tỷ4,58 nghìn tỷ3,93 nghìn tỷ2,84 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán5,22 nghìn tỷ4,48 nghìn tỷ3,84 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp90,89 tỷ100,84 tỷ91,75 tỷ92,70 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD10,44 tỷ14,93 tỷ14,08 tỷ16,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,25 tỷ10,72 tỷ8,87 tỷ12,14 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,25 tỷ10,72 tỷ8,87 tỷ12,14 tỷ
EBITDA12,60 tỷ17,01 tỷ16,04 tỷ18,44 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản774,79 tỷ793,30 tỷ801,17 tỷ761,40 tỷ
Tài sản ngắn hạn697,57 tỷ718,55 tỷ725,68 tỷ684,27 tỷ
Tài sản dài hạn77,22 tỷ74,75 tỷ75,49 tỷ77,13 tỷ
Nợ phải trả638,61 tỷ654,60 tỷ666,48 tỷ626,91 tỷ
Vốn chủ sở hữu136,17 tỷ138,70 tỷ134,69 tỷ134,49 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh566,64 triệu13,88 tỷ15,56 tỷ-15,85 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-4,41 tỷ-2,34 tỷ-5,54 tỷ5,11 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính6,55 tỷ-3,73 tỷ-8,47 tỷ9,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,71 tỷ7,81 tỷ1,55 tỷ-1,38 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,98 tỷ10,28 tỷ2,47 tỷ921,21 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,44 nghìn tỷ1,41 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,38 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp18,95 tỷ19,57 tỷ22,96 tỷ29,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế375,38 triệu1,58 tỷ2,02 tỷ2,63 tỷ
LNST công ty mẹ375,38 triệu1,58 tỷ2,02 tỷ2,63 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,44 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,16 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,15 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
4.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-102,02 triệu
Chi phí đi vay
36,41 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
47,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
11,25 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
14,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-30,51 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-629,19 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-36,18 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,45 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-786,40 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
566,64 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-4,17 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-346,98 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
102,02 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-4,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,37 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,35 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,82 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
6,55 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-4.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,98 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về KMT

KMT là công ty gì?
KMT là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Kim khí miền Trung, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400101605. Trụ sở tại Số 69 Quang Trung - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu KMT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KMT bắt đầu giao dịch ngày 15/12/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/09/2005.
Vốn hóa của KMT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KMT đạt 480,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 655 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KMT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 5,31 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,25 tỷ, ROE 4,59%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KMT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Huỳnh Trung Quang. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Đăng Loan. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400101605.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ