Công ty cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC (PQN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PQN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/10/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 1089 toàn thị trường và thứ 147/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
120,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
300 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,56 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
32,29 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,07%
Số lao động
75
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC
Mã chứng khoán
PQN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
04/10/2019
Vốn điều lệ
300 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
75 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Hùng
Địa chỉ
Lô 4H - Đường Tôn Đức Thắng - P. Nghĩa Lộ - T. Quảng Ngãi
Điện thoại
(84.255) 382 7492

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng, gia công, chế tạo và lắp đặt cơ khí các công trình công nghiệp.

Chỉ số tài chính PQN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.076 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.933 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,72 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,58 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,52%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,51%
Biên lợi nhuận gộp5,74%
Biên lợi nhuận ròng2,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản83,84%

Kết quả kinh doanh PQN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,56 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,47 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ987,80 tỷ
Lợi nhuận gộp89,65 tỷ86,15 tỷ65,45 tỷ62,52 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD37,04 tỷ35,08 tỷ25,81 tỷ23,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,29 tỷ28,29 tỷ21,95 tỷ21,05 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ32,29 tỷ28,29 tỷ21,95 tỷ21,05 tỷ
EBITDA90,48 tỷ85,85 tỷ75,51 tỷ75,11 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,29 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ961,07 tỷ909,15 tỷ
Tài sản ngắn hạn958,90 tỷ710,76 tỷ674,15 tỷ597,49 tỷ
Tài sản dài hạn328,49 tỷ293,40 tỷ286,92 tỷ311,65 tỷ
Nợ phải trả1,08 nghìn tỷ828,46 tỷ813,65 tỷ783,67 tỷ
Vốn chủ sở hữu207,99 tỷ175,70 tỷ147,42 tỷ125,47 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh48,14 tỷ5,90 tỷ143,15 tỷ16,58 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-79,58 tỷ-60,39 tỷ-9,37 tỷ-17,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính19,03 tỷ27,20 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-12,40 tỷ-27,29 tỷ133,78 tỷ-1,15 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ139,45 tỷ150,26 tỷ177,57 tỷ43,10 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần422,04 tỷ322,44 tỷ150,47 tỷ633,11 tỷ
Lợi nhuận gộp25,63 tỷ22,37 tỷ14,07 tỷ21,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,43 tỷ6,54 tỷ3,59 tỷ14,24 tỷ
LNST công ty mẹ8,43 tỷ6,54 tỷ3,59 tỷ14,24 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
40,48 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
53,43 tỷ
Các khoản dự phòng
1,41 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,44 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,38 tỷ
Chi phí đi vay
1,91 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
93,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-55,23 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-153,96 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
183,44 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-9,64 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,88 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
48,14 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-76,02 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
374,61 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-11,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
6,40 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
669,92 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-79,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
22,73 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,70 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
19,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-12,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
150,26 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,60 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
139,45 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về PQN

PQN là công ty gì?
PQN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dịch vụ Dầu khí Quảng Ngãi PTSC, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4300351623. Trụ sở tại Lô 4H - Đường Tôn Đức Thắng - P. Nghĩa Lộ - T. Quảng Ngãi.
Cổ phiếu PQN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PQN bắt đầu giao dịch ngày 04/10/2019 trên UPCoM.
Vốn hóa của PQN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PQN đạt 120,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1089 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PQN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,56 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 32,29 tỷ, ROE 15,52%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PQN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Hùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4300351623.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ