Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần (VIC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VIC
HOSE
Công ty cổ phần

Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/09/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 1 toàn thị trường và thứ 1/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
213.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
1.641,38 nghìn tỷ
7.706.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
77.335 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
331,87 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,06 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,33%
Số lao động
104.253
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần

Tên doanh nghiệp
Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần
Mã chứng khoán
VIC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
03/05/2002
Ngày niêm yết
19/09/2007
Vốn điều lệ
77.335 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.706.000.000 cổ phiếu
Số lao động
104.253 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Nhật Vượng
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Việt Quang
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
Số 07 đường Bằng Lăng 1 - Khu đô thị Vinhomes Riverside - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3974 9999 - 3974 9999

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh BĐS.

- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, máy móc thiết bị công trình.

- Kinh doanh khách sạn, Dịch vụ vui chơi giải trí, làm đẹp, ăn uống.

- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí.

- Hoạt động tư vấn quản lý.

- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu.

Chỉ số tài chính VIC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.706.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.473 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.659 đ
P/E — giá trên lợi nhuận144,62 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách10,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,30%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,99%
Biên lợi nhuận gộp15,87%
Biên lợi nhuận ròng3,33%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu6,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản86,46%

Kết quả kinh doanh VIC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần331,87 nghìn tỷ189,09 nghìn tỷ161,45 nghìn tỷ101,81 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán279,15 nghìn tỷ161,77 nghìn tỷ137,92 nghìn tỷ87,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp52,68 nghìn tỷ27,30 nghìn tỷ23,51 nghìn tỷ14,69 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,94 nghìn tỷ11,66 nghìn tỷ-4,91 nghìn tỷ8,00 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,06 nghìn tỷ5,28 nghìn tỷ2,06 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,35 nghìn tỷ11,90 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ8,78 nghìn tỷ
EBITDA39,60 nghìn tỷ34,29 nghìn tỷ12,70 nghìn tỷ29,29 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1.118,62 nghìn tỷ836,60 nghìn tỷ667,66 nghìn tỷ577,41 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn658,77 nghìn tỷ396,48 nghìn tỷ343,54 nghìn tỷ283,12 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn459,85 nghìn tỷ440,12 nghìn tỷ324,12 nghìn tỷ294,29 nghìn tỷ
Nợ phải trả967,13 nghìn tỷ682,77 nghìn tỷ519,43 nghìn tỷ441,75 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu151,49 nghìn tỷ153,83 nghìn tỷ148,22 nghìn tỷ135,66 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh69,24 nghìn tỷ20,85 nghìn tỷ-20,01 nghìn tỷ-2,83 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-139,93 nghìn tỷ-16,84 nghìn tỷ-26,99 nghìn tỷ-20,96 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính101,62 nghìn tỷ10,93 nghìn tỷ48,72 nghìn tỷ31,75 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ30,94 nghìn tỷ14,94 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ7,96 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ73,54 nghìn tỷ42,58 nghìn tỷ27,98 nghìn tỷ26,21 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần104,37 nghìn tỷ39,14 nghìn tỷ84,06 nghìn tỷ46,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp25,94 nghìn tỷ-7,29 nghìn tỷ19,21 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế5,61 nghìn tỷ3,03 nghìn tỷ2,24 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ7,28 nghìn tỷ640,18 tỷ6,98 nghìn tỷ-580,99 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
26,44 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
31,67 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
16,02 nghìn tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
778,39 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-44,92 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
29,16 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
59,14 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-20,24 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-67,53 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
140,32 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
357,61 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
3,63 nghìn tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-29,37 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-17,06 nghìn tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
69,24 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-76,16 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,65 nghìn tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-31,86 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
46,08 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-143,77 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
57,70 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,42 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-139,93 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2,27 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
287,55 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-185,36 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-265,38 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,58 nghìn tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
101,62 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
30,94 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
42,58 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
24,27 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
73,54 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VIC

VIC là công ty gì?
VIC là mã chứng khoán của Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0101245486. Trụ sở tại Số 07 đường Bằng Lăng 1 - Khu đô thị Vinhomes Riverside - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VIC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VIC bắt đầu giao dịch ngày 19/09/2007 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 03/05/2002.
Vốn hóa của VIC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VIC đạt 1.641,38 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 7.706.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VIC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 331,87 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,06 nghìn tỷ, ROE 7,30%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VIC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Nhật Vượng. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Việt Quang. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0101245486.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ