Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phần là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/09/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 1 toàn thị trường và thứ 1/133 trong ngành về vốn hóa.
- Kinh doanh BĐS.
- Dịch vụ cho thuê văn phòng, nhà ở, máy móc thiết bị công trình.
- Kinh doanh khách sạn, Dịch vụ vui chơi giải trí, làm đẹp, ăn uống.
- Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí.
- Hoạt động tư vấn quản lý.
- Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.706.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.473 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.659 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 144,62 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 10,83 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,30% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,99% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,87% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,33% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 6,38 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 86,46% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 331,87 nghìn tỷ | 189,09 nghìn tỷ | 161,45 nghìn tỷ | 101,81 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 279,15 nghìn tỷ | 161,77 nghìn tỷ | 137,92 nghìn tỷ | 87,10 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 52,68 nghìn tỷ | 27,30 nghìn tỷ | 23,51 nghìn tỷ | 14,69 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,94 nghìn tỷ | 11,66 nghìn tỷ | -4,91 nghìn tỷ | 8,00 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,06 nghìn tỷ | 5,28 nghìn tỷ | 2,06 nghìn tỷ | 2,04 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 11,35 nghìn tỷ | 11,90 nghìn tỷ | 2,16 nghìn tỷ | 8,78 nghìn tỷ |
| EBITDA | 39,60 nghìn tỷ | 34,29 nghìn tỷ | 12,70 nghìn tỷ | 29,29 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1.118,62 nghìn tỷ | 836,60 nghìn tỷ | 667,66 nghìn tỷ | 577,41 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 658,77 nghìn tỷ | 396,48 nghìn tỷ | 343,54 nghìn tỷ | 283,12 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 459,85 nghìn tỷ | 440,12 nghìn tỷ | 324,12 nghìn tỷ | 294,29 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 967,13 nghìn tỷ | 682,77 nghìn tỷ | 519,43 nghìn tỷ | 441,75 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 151,49 nghìn tỷ | 153,83 nghìn tỷ | 148,22 nghìn tỷ | 135,66 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 69,24 nghìn tỷ | 20,85 nghìn tỷ | -20,01 nghìn tỷ | -2,83 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -139,93 nghìn tỷ | -16,84 nghìn tỷ | -26,99 nghìn tỷ | -20,96 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 101,62 nghìn tỷ | 10,93 nghìn tỷ | 48,72 nghìn tỷ | 31,75 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 30,94 nghìn tỷ | 14,94 nghìn tỷ | 1,72 nghìn tỷ | 7,96 nghìn tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 73,54 nghìn tỷ | 42,58 nghìn tỷ | 27,98 nghìn tỷ | 26,21 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 104,37 nghìn tỷ | 39,14 nghìn tỷ | 84,06 nghìn tỷ | 46,33 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 25,94 nghìn tỷ | -7,29 nghìn tỷ | 19,21 nghìn tỷ | 2,92 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,61 nghìn tỷ | 3,03 nghìn tỷ | 2,24 nghìn tỷ | 2,27 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 7,28 nghìn tỷ | 640,18 tỷ | 6,98 nghìn tỷ | -580,99 tỷ |
133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.