Công ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine (KSF)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

KSF
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 06/10/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 28 toàn thị trường và thứ 3/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
85.300 đ
+300 đ (+0,35%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
76,50 nghìn tỷ
900.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
8.998 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
20,20 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
8,91 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 44,09%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu KSF

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)101.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)60.100 đ
Khối lượng bình quân phiên38.923
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,97 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua263.703
Khối lượng nước ngoài bán177.199

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine
Mã chứng khoán
KSF
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
06/10/2021
Vốn điều lệ
8.998 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
900.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Anh Tuấn
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Phương Loan
Địa chỉ
Tầng 12 - Tòa nhà Sunshine Center - Số 16 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 7305 2999

Lĩnh vực kinh doanh

- Đầu tư và xây dựng căn hộ chung cư để bán.

- Kinh doanh bất động sản.

- Xây nhà các loại, xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng.

- Quản lý, khai thác các tài sản sau đầu tư.

- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày.

- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống.

- Lắp đặt hệ thống điện, Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.

- Hoàn thiện công trình xây dựng.

- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác.

Chỉ số tài chính KSF

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 900.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu9.447 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)22.070 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,00 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,85 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu44,84%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,41%
Biên lợi nhuận gộp65,03%
Biên lợi nhuận ròng44,09%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,05 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản83,47%

Kết quả kinh doanh KSF qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần20,20 nghìn tỷ2,47 nghìn tỷ554,62 tỷ1,21 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,06 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ259,86 tỷ453,19 tỷ
Lợi nhuận gộp13,14 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ294,76 tỷ759,40 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,41 nghìn tỷ973,68 tỷ260,87 tỷ788,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế8,91 nghìn tỷ773,85 tỷ204,16 tỷ619,77 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ8,50 nghìn tỷ679,17 tỷ138,89 tỷ367,11 tỷ
EBITDA11,46 nghìn tỷ1,01 nghìn tỷ261,45 tỷ804,04 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản120,14 nghìn tỷ20,56 nghìn tỷ18,25 nghìn tỷ12,60 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn81,39 nghìn tỷ13,43 nghìn tỷ13,03 nghìn tỷ9,12 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn38,75 nghìn tỷ7,13 nghìn tỷ5,21 nghìn tỷ3,48 nghìn tỷ
Nợ phải trả100,28 nghìn tỷ13,68 nghìn tỷ10,97 nghìn tỷ5,84 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu19,86 nghìn tỷ6,88 nghìn tỷ7,28 nghìn tỷ6,76 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh23,31 nghìn tỷ5,38 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ2,84 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-15,27 nghìn tỷ-3,31 nghìn tỷ-2,19 nghìn tỷ-1,90 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,63 nghìn tỷ-1,85 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ-1,21 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,41 nghìn tỷ214,89 tỷ71,61 tỷ-277,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,80 nghìn tỷ386,04 tỷ171,15 tỷ99,54 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần767,64 tỷ4,24 nghìn tỷ417,44 tỷ241,59 tỷ
Lợi nhuận gộp461,61 tỷ2,69 nghìn tỷ91,09 tỷ88,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế297,19 tỷ1,51 nghìn tỷ41,92 tỷ41,39 tỷ
LNST công ty mẹ284,89 tỷ1,36 nghìn tỷ31,76 tỷ36,91 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,29 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
51,02 tỷ
Các khoản dự phòng
15,70 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-933,02 tỷ
Chi phí đi vay
663,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
11,09 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,61 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-12,98 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
15,23 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-700,36 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
501,87 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-630,92 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-190,93 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
27,44 nghìn tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-22,05 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
23,31 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,64 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-19,45 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
13,30 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-11,17 nghìn tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
2,55 nghìn tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,13 nghìn tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-15,27 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,31 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-12,94 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,63 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,41 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
386,04 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,80 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về KSF

KSF là công ty gì?
KSF là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Sunshine, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0106771556. Trụ sở tại Tầng 12 - Tòa nhà Sunshine Center - Số 16 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu KSF niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu KSF bắt đầu giao dịch ngày 06/10/2021 trên HNX.
Vốn hóa của KSF là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của KSF đạt 76,50 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 900.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 28 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của KSF ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 20,20 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 8,91 nghìn tỷ, ROE 44,84%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu KSF?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Anh Tuấn. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Phương Loan.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0106771556.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ