Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG (SCG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SCG
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 25/10/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 172 toàn thị trường và thứ 17/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
66.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
5,66 nghìn tỷ
85.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
850 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
6,52 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
323,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,95%
Số lao động
315
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG
Mã chứng khoán
SCG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
25/10/2021
Vốn điều lệ
850 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
85.000.000 cổ phiếu
Số lao động
315 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Văn Trường
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Xuân Anh
Địa chỉ
Tầng 8 - Toà nhà Sunshine Center - Số 16 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 7305 9979
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng dân dụng.

- Lắp đặt hệ thống điện.

- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí….

Chỉ số tài chính SCG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 85.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.801 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)19.795 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,52 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,36 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,20%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,75%
Biên lợi nhuận gộp7,73%
Biên lợi nhuận ròng4,95%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,99 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản85,69%

Kết quả kinh doanh SCG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần6,52 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ793,60 tỷ1,74 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,02 nghìn tỷ2,44 nghìn tỷ740,64 tỷ1,61 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp504,15 tỷ261,69 tỷ52,96 tỷ133,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD403,83 tỷ230,83 tỷ28,69 tỷ86,82 tỷ
Lợi nhuận sau thuế323,06 tỷ198,32 tỷ21,11 tỷ35,75 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ323,10 tỷ197,82 tỷ20,36 tỷ33,28 tỷ
EBITDA405,87 tỷ233,17 tỷ31,04 tỷ89,28 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản11,76 nghìn tỷ8,50 nghìn tỷ6,80 nghìn tỷ7,51 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn11,74 nghìn tỷ6,99 nghìn tỷ5,20 nghìn tỷ5,97 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn20,63 tỷ1,51 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ
Nợ phải trả10,08 nghìn tỷ7,14 nghìn tỷ5,64 nghìn tỷ6,37 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,68 nghìn tỷ1,36 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,60 nghìn tỷ-704,20 tỷ-530,86 tỷ-1,69 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-226,97 tỷ334,77 tỷ701,59 tỷ-488,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,39 nghìn tỷ330,16 tỷ-82,85 tỷ1,98 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-20,46 tỷ-39,28 tỷ87,88 tỷ-197,81 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ57,61 tỷ78,07 tỷ117,35 tỷ29,47 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần663,65 tỷ1,30 nghìn tỷ263,18 tỷ1,78 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp89,78 tỷ95,93 tỷ39,95 tỷ165,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế40,74 tỷ72,11 tỷ10,86 tỷ94,95 tỷ
LNST công ty mẹ40,85 tỷ72,30 tỷ10,76 tỷ95,18 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
405,02 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,04 tỷ
Các khoản dự phòng
1,34 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-360,97 tỷ
Chi phí đi vay
361,98 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
409,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,20 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,51 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,28 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-7,94 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-357,56 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-26,76 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,60 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,16 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,92 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,36 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
335,62 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-226,97 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,83 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,21 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,39 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-20,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
78,07 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
57,61 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SCG

SCG là công ty gì?
SCG là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCG, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0108704763 . Trụ sở tại Tầng 8 - Toà nhà Sunshine Center - Số 16 - Đường Phạm Hùng - P. Từ Liêm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SCG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SCG bắt đầu giao dịch ngày 25/10/2021 trên HNX.
Vốn hóa của SCG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SCG đạt 5,66 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 85.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 172 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SCG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 6,52 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 323,06 tỷ, ROE 19,20%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SCG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Văn Trường. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Xuân Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0108704763 .
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ