Công ty Cổ phần Tập đoàn Việt Thái (VTH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VTH
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn Việt Thái là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/10/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1216 toàn thị trường và thứ 167/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
7.800 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
85,80 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
109 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,13 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,07%
Số lao động
127
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn Việt Thái

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn Việt Thái
Mã chứng khoán
VTH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
19/08/2005
Ngày niêm yết
29/10/2014
Vốn điều lệ
109 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
127 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Văn Hùng
Tổng giám đốc
Bà Mai Phan Cẩm Tú
Địa chỉ
Lô số 6 - Đường số 2&5 - KCN Giang Điền - P. Trảng Bom - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 383 6158

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh các mặt hàng: đồng, thau, nhôm, dây và cáp điện.

- Đại lý bán hàng và dịch vụ thương mại.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, máy móc thiết bị và phụ tùng….

Chỉ số tài chính VTH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.102 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.943 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,08 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,78 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,09%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,58%
Biên lợi nhuận gộp7,66%
Biên lợi nhuận ròng1,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu6,03 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản85,77%

Kết quả kinh doanh VTH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,13 nghìn tỷ762,82 tỷ509,28 tỷ414,67 tỷ
Giá vốn hàng bán1,05 nghìn tỷ683,93 tỷ441,74 tỷ378,97 tỷ
Lợi nhuận gộp86,87 tỷ72,88 tỷ67,23 tỷ35,47 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD16,68 tỷ12,20 tỷ9,06 tỷ4,05 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,13 tỷ9,22 tỷ6,64 tỷ2,63 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,13 tỷ9,22 tỷ6,64 tỷ2,63 tỷ
EBITDA26,40 tỷ19,73 tỷ15,54 tỷ10,15 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản768,46 tỷ509,19 tỷ351,01 tỷ245,43 tỷ
Tài sản ngắn hạn466,04 tỷ398,56 tỷ259,16 tỷ189,90 tỷ
Tài sản dài hạn302,42 tỷ110,63 tỷ91,84 tỷ55,54 tỷ
Nợ phải trả659,09 tỷ411,49 tỷ262,52 tỷ159,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu109,37 tỷ97,70 tỷ88,49 tỷ85,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh24,69 tỷ-18,12 tỷ-41,41 tỷ-18,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-250,49 tỷ-75,87 tỷ-21,50 tỷ-15,31 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính228,40 tỷ100,12 tỷ65,03 tỷ36,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,59 tỷ6,13 tỷ2,12 tỷ2,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,50 tỷ14,90 tỷ8,78 tỷ6,66 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần232,46 tỷ202,54 tỷ222,46 tỷ345,23 tỷ
Lợi nhuận gộp23,21 tỷ21,92 tỷ19,28 tỷ25,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,45 tỷ2,23 tỷ2,90 tỷ3,68 tỷ
LNST công ty mẹ4,45 tỷ2,23 tỷ2,90 tỷ3,68 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
15,71 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,72 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
598.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,64 tỷ
Chi phí đi vay
24,77 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
46,56 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-54,77 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
39,87 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
19,65 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,16 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-24,81 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,98 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
24,69 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-214,55 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
17,50 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-38,19 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,22 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-250,49 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,04 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-814,00 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,06 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
228,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
14,90 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-598.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,50 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VTH

VTH là công ty gì?
VTH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn Việt Thái, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600751476. Trụ sở tại Lô số 6 - Đường số 2&5 - KCN Giang Điền - P. Trảng Bom - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu VTH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VTH bắt đầu giao dịch ngày 29/10/2014 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 19/08/2005.
Vốn hóa của VTH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VTH đạt 85,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1216 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VTH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,13 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,13 tỷ, ROE 11,09%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VTH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Văn Hùng. Tổng giám đốc: Bà Mai Phan Cẩm Tú.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600751476.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ