Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn Việt Thái là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 29/10/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1216 toàn thị trường và thứ 167/273 trong ngành về vốn hóa.
- Sản xuất, kinh doanh các mặt hàng: đồng, thau, nhôm, dây và cáp điện.
- Đại lý bán hàng và dịch vụ thương mại.
- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, máy móc thiết bị và phụ tùng….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.102 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.943 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,08 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,78 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,09% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,58% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,66% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,07% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 6,03 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 85,77% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,13 nghìn tỷ | 762,82 tỷ | 509,28 tỷ | 414,67 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,05 nghìn tỷ | 683,93 tỷ | 441,74 tỷ | 378,97 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 86,87 tỷ | 72,88 tỷ | 67,23 tỷ | 35,47 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 16,68 tỷ | 12,20 tỷ | 9,06 tỷ | 4,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,13 tỷ | 9,22 tỷ | 6,64 tỷ | 2,63 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 12,13 tỷ | 9,22 tỷ | 6,64 tỷ | 2,63 tỷ |
| EBITDA | 26,40 tỷ | 19,73 tỷ | 15,54 tỷ | 10,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 768,46 tỷ | 509,19 tỷ | 351,01 tỷ | 245,43 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 466,04 tỷ | 398,56 tỷ | 259,16 tỷ | 189,90 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 302,42 tỷ | 110,63 tỷ | 91,84 tỷ | 55,54 tỷ |
| Nợ phải trả | 659,09 tỷ | 411,49 tỷ | 262,52 tỷ | 159,56 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 109,37 tỷ | 97,70 tỷ | 88,49 tỷ | 85,87 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 24,69 tỷ | -18,12 tỷ | -41,41 tỷ | -18,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -250,49 tỷ | -75,87 tỷ | -21,50 tỷ | -15,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 228,40 tỷ | 100,12 tỷ | 65,03 tỷ | 36,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,59 tỷ | 6,13 tỷ | 2,12 tỷ | 2,71 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17,50 tỷ | 14,90 tỷ | 8,78 tỷ | 6,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 232,46 tỷ | 202,54 tỷ | 222,46 tỷ | 345,23 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,21 tỷ | 21,92 tỷ | 19,28 tỷ | 25,61 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,45 tỷ | 2,23 tỷ | 2,90 tỷ | 3,68 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,45 tỷ | 2,23 tỷ | 2,90 tỷ | 3,68 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.