Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình (HBC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HBC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 324 toàn thị trường và thứ 32/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
5.000 đ
-100 đ (-1,96%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,77 nghìn tỷ
347.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
3.472 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,63 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
250,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,42%
Số lao động
31
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HBC

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.800 đ
Khối lượng bình quân phiên2.250.371
Giá trị giao dịch bình quân phiên15,63 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua6.070.285
Khối lượng nước ngoài bán11.350.046

Hồ sơ Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình
Mã chứng khoán
HBC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/12/2000
Ngày niêm yết
27/12/2006
Vốn điều lệ
3.472 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
347.000.000 cổ phiếu
Số lao động
31 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Viết Hải
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Nam
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young
Địa chỉ
235 Võ Thị Sáu - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.3) 932 5030
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng dân dụng, công nghiệp, công trình giao thông, hệ thống thoát nước.

- San lấp mặt bằng, kinh doanh nhà.

- Tư vấn xây dựng (trừ thiết kế công trình)….

Chỉ số tài chính HBC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 347.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu722 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)5.641 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,06 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,82%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,56%
Biên lợi nhuận gộp6,58%
Biên lợi nhuận ròng5,42%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu7,23 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản87,84%

Kết quả kinh doanh HBC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,63 nghìn tỷ6,43 nghìn tỷ7,54 nghìn tỷ14,15 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,32 nghìn tỷ6,06 nghìn tỷ7,29 nghìn tỷ13,68 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp304,27 tỷ357,56 tỷ244,09 tỷ470,35 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD59,80 tỷ398,81 tỷ-1,08 nghìn tỷ-2,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế250,94 tỷ962,96 tỷ-1,12 nghìn tỷ-2,57 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ250,56 tỷ959,79 tỷ-1,11 nghìn tỷ-2,57 nghìn tỷ
EBITDA270,67 tỷ562,41 tỷ-833,64 tỷ-2,07 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản16,10 nghìn tỷ15,41 nghìn tỷ15,25 nghìn tỷ15,59 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn13,30 nghìn tỷ13,73 nghìn tỷ13,45 nghìn tỷ13,60 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,80 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ
Nợ phải trả14,14 nghìn tỷ13,66 nghìn tỷ15,16 nghìn tỷ14,38 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,96 nghìn tỷ1,75 nghìn tỷ93,38 tỷ1,22 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,10 nghìn tỷ299,80 tỷ1,11 nghìn tỷ-883,07 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-771,47 tỷ28,67 tỷ175,57 tỷ-553,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-250,52 tỷ-448,84 tỷ-1,40 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ78,94 tỷ-120,38 tỷ-107,72 tỷ-238,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ347,03 tỷ268,16 tỷ388,53 tỷ496,25 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,32 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ691,96 tỷ935,67 tỷ
Lợi nhuận gộp55,84 tỷ66,84 tỷ52,46 tỷ59,91 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,67 tỷ188,35 tỷ5,39 tỷ42,00 tỷ
LNST công ty mẹ21,96 tỷ181,91 tỷ5,42 tỷ41,78 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
270,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
210,88 tỷ
Các khoản dự phòng
-201,44 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
345,96 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-182,84 tỷ
Chi phí đi vay
383,80 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
481,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
998,77 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-574,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
627,48 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-64,11 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-366,39 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,94 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-243,40 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,10 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-885,09 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
107,83 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-45,91 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
49,68 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,03 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-771,47 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,88 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,13 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-711,10 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-147,46 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-250,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
78,94 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
268,16 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-73,92 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
347,03 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về HBC

HBC là công ty gì?
HBC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Hoà Bình, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302158498. Trụ sở tại 235 Võ Thị Sáu - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu HBC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HBC bắt đầu giao dịch ngày 27/12/2006 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/12/2000.
Vốn hóa của HBC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HBC đạt 1,77 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 347.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 324 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HBC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,63 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 250,94 tỷ, ROE 12,82%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HBC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Viết Hải. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Nam. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302158498.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ