Công ty Cổ phần Licogi 13 (LIG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LIG
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Licogi 13 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 22/04/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 725 toàn thị trường và thứ 107/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
4.000 đ
+100 đ (+2,56%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
370,50 tỷ
95.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
951 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,66 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
30,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,66%
Số lao động
109
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LIG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)5.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.900 đ
Khối lượng bình quân phiên622.254
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,61 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Licogi 13

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Licogi 13
Mã chứng khoán
LIG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/12/2004
Ngày niêm yết
22/04/2010
Vốn điều lệ
951 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
95.000.000 cổ phiếu
Số lao động
109 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Văn Thăng
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Thanh Hà
Đơn vị kiểm toán
ASC
Địa chỉ
Tòa nhà LICOGI 13 đường Khuất Duy Tiến - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3854 4623

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công xây lắp bằng cơ giới: mặt bằng, nền móng và hạ tầng kỹ thuật các loại công trình dân dụng, công nghiệp, công cộng, thủy lợi, giao thông khu đô thị, khu công nghiệp.

- Đầu tư kinh doanh bất động sản.

- Sản xuất vật liệu xây dựng.

- Sản xuất truyền tải và phân phối điện.

- Bán buôn nhiên liệu rắn lỏng khí và các sản phẩm liên quan..và một số ngành nghề khác.

Chỉ số tài chính LIG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 95.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu239 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.046 đ
P/E — giá trên lợi nhuận16,30 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,28 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,40%
Biên lợi nhuận gộp4,39%
Biên lợi nhuận ròng0,66%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản82,64%

Kết quả kinh doanh LIG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,66 nghìn tỷ3,70 nghìn tỷ3,33 nghìn tỷ2,97 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,46 nghìn tỷ3,58 nghìn tỷ3,24 nghìn tỷ2,83 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp204,42 tỷ115,71 tỷ81,82 tỷ139,82 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD55,78 tỷ15,61 tỷ11,11 tỷ18,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế30,82 tỷ6,06 tỷ2,61 tỷ9,03 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ22,73 tỷ2,09 tỷ2,92 tỷ7,58 tỷ
EBITDA103,30 tỷ46,42 tỷ70,55 tỷ62,00 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản7,69 nghìn tỷ6,08 nghìn tỷ6,58 nghìn tỷ6,47 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,75 nghìn tỷ3,73 nghìn tỷ4,16 nghìn tỷ3,90 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,94 nghìn tỷ2,35 nghìn tỷ2,43 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ
Nợ phải trả6,35 nghìn tỷ4,94 nghìn tỷ5,18 nghìn tỷ5,16 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,33 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ1,31 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-223,01 tỷ427,14 tỷ-364,95 tỷ-304,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-389,43 tỷ-345,31 tỷ-145,08 tỷ-652,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính656,99 tỷ-86,14 tỷ506,12 tỷ843,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ44,55 tỷ-4,30 tỷ-3,91 tỷ-114,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ81,18 tỷ36,64 tỷ40,94 tỷ44,85 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,25 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ638,33 tỷ1,59 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp48,47 tỷ60,41 tỷ31,59 tỷ59,85 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,29 tỷ8,08 tỷ381,01 triệu5,10 tỷ
LNST công ty mẹ-1,95 tỷ566,93 triệu289,96 triệu1,65 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
51,36 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
47,52 tỷ
Các khoản dự phòng
5,81 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-53,17 tỷ
Chi phí đi vay
123,15 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
174,66 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-628,30 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-408,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
766,67 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-6,94 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-106,68 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,78 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-104,10 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-223,01 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-265,24 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
285,74 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-180,48 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
66,37 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-60,88 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
49,23 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,29 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-389,43 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
147,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,48 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,93 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-38,82 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
656,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
44,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
36,64 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
81,18 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về LIG

LIG là công ty gì?
LIG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Licogi 13, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106426. Trụ sở tại Tòa nhà LICOGI 13 đường Khuất Duy Tiến - P. Thanh Xuân - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu LIG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LIG bắt đầu giao dịch ngày 22/04/2010 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/12/2004.
Vốn hóa của LIG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LIG đạt 370,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 95.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 725 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LIG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,66 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 30,82 tỷ, ROE 2,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LIG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Văn Thăng. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Thanh Hà. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106426.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ