Công ty niêm yết tăng trưởng lợi nhuận cao nhất

Nội dung cập nhật theo số liệu doanh nghiệp công bố, phiên giao dịch gần nhất, áp dụng từ .

So sánh lợi nhuận sau thuế năm tài chính gần nhất với năm liền trước. Chỉ tính doanh nghiệp có lãi ở cả hai năm và lợi nhuận năm gốc từ 10 tỷ đồng trở lên — tăng trưởng tính từ nền lỗ hoặc lãi vài trăm triệu không mang thông tin nào.

#Doanh nghiệpSànTăng trưởng lợi nhuậnNăm gốcNăm sau
1MMLCông ty Cổ phần Masan MEATLifeUPCoM2.342,00%25,35 tỷ618,96 tỷ
2ANVCông ty Cổ phần Nam ViệtHOSE1.989,55%47,83 tỷ999,48 tỷ
3BVLCông ty cổ phần BV LandUPCoM1.984,19%17,73 tỷ369,63 tỷ
4CTXTổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt NamUPCoM1.644,91%11,28 tỷ196,81 tỷ
5SMCCông ty Cổ phần Ðầu tư Thương mại SMCHOSE1.536,17%12,07 tỷ197,55 tỷ
6VEFCông ty cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt NamUPCoM1.534,81%942,16 tỷ15,40 nghìn tỷ
7MHCCông ty Cổ phần MHCHOSE1.288,85%11,82 tỷ164,11 tỷ
8NT2Công ty Cổ phần Điện lực Dầu khí Nhơn Trạch 2HOSE1.263,53%82,89 tỷ1,13 nghìn tỷ
9ISGCông ty cổ phần Vận tải biển và Hợp tác Quốc tếUPCoM1.189,21%41,17 tỷ530,81 tỷ
10KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn SunshineHNX1.050,90%773,85 tỷ8,91 nghìn tỷ
11GEGCông ty Cổ phần Điện Gia LaiHOSE928,29%92,07 tỷ946,78 tỷ
12HDCCông ty Cổ phần Phát triển nhà Bà Rịa-Vũng TàuHOSE858,42%66,90 tỷ641,23 tỷ
13HHSCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng HuyHOSE857,57%368,62 tỷ3,53 nghìn tỷ
14BSRCông ty Cổ phần Lọc Hóa dầu Bình SơnHOSE782,60%591,09 tỷ5,22 nghìn tỷ
15KDCCông ty Cổ phần Tập đoàn KidoHOSE778,47%66,88 tỷ587,49 tỷ
16VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIXHOSE715,60%663,32 tỷ5,41 nghìn tỷ
17L40Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40HNX637,09%42,59 tỷ313,90 tỷ
18CSCCông ty Cổ phần Tập đoàn COTANAHNX627,31%12,68 tỷ92,24 tỷ
19CRVCông ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRVHOSE506,11%76,28 tỷ462,32 tỷ
20LLMTổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCPUPCoM497,51%79,22 tỷ473,38 tỷ
21DIGTổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựngHOSE495,07%101,90 tỷ606,41 tỷ
22TPPCông ty Cổ phần Tân Phú Việt NamHNX452,12%41,59 tỷ229,65 tỷ
23DDMCông ty Cổ phần Hàng hải Đông ĐôUPCoM424,02%17,11 tỷ89,64 tỷ
24KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCPHOSE421,98%423,03 tỷ2,21 nghìn tỷ
25TN1Công ty Cổ phần Rox Key HoldingsHOSE414,10%52,01 tỷ267,38 tỷ
26BCGCông ty cổ phần Bamboo CapitalHOSE393,81%171,08 tỷ844,80 tỷ
27ABBNgân hàng Thương mại cổ phần An BìnhUPCoM379,65%585,56 tỷ2,81 nghìn tỷ
28VVSCông ty cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt NamHOSE369,25%68,44 tỷ321,14 tỷ
29NDNCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà Đà NẵngHNX369,23%36,18 tỷ169,75 tỷ
30TLDCông ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Phát triển Đô thị Thăng LongHOSE367,66%14,13 tỷ66,09 tỷ
31HT1Công ty Cổ phần xi măng VICEM Hà TiênHOSE353,81%60,36 tỷ273,93 tỷ
32VISCông ty Cổ phần Thép Việt ÝHOSE341,47%29,99 tỷ132,39 tỷ
33PVBCông ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt NamHNX322,77%14,53 tỷ61,41 tỷ
34DSHCông ty cổ phần Đầu tư Hạ tầng Đông SơnUPCoM303,38%53,03 tỷ213,90 tỷ
35STKCông ty cổ phần Sợi Thế KỷHOSE303,12%12,40 tỷ50,00 tỷ
36DDVCông ty cổ phần DAP - VINACHEMUPCoM274,72%168,35 tỷ630,83 tỷ
37VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBANKHOSE265,81%975,68 tỷ3,57 nghìn tỷ
38VCGTổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt NamHOSE248,72%1,11 nghìn tỷ3,87 nghìn tỷ
39TTPCông ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân TiếnUPCoM232,73%45,91 tỷ152,75 tỷ
40PDRCông ty cổ phần Phát triển Bất động sản Phát ĐạtHOSE231,66%155,18 tỷ514,69 tỷ
41KHSCông ty Cổ phần Kiên HùngHNX225,14%17,08 tỷ55,55 tỷ
42ACLCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An GiangHOSE218,35%10,77 tỷ34,27 tỷ
43FCNCông ty cổ phần FECONHOSE216,75%30,07 tỷ95,25 tỷ
44NFCCông ty Cổ phần Phân lân Ninh BìnhHNX210,28%44,73 tỷ138,79 tỷ
45PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCPHNX210,10%15,49 tỷ48,04 tỷ
46HIICông ty Cổ phần An Tiến IndustriesHOSE205,44%18,45 tỷ56,34 tỷ
47NVTCông ty Cổ phần Bất động sản Du lịch Ninh Vân BayHOSE197,99%22,91 tỷ68,28 tỷ
48KSBCông ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình DươngHOSE193,78%52,96 tỷ155,60 tỷ
49EVGCông ty Cổ phần Tập đoàn EVERLANDHOSE193,00%33,75 tỷ98,88 tỷ
50AICTổng Công ty cổ phần Bảo hiểm Hàng khôngUPCoM185,27%11,53 tỷ32,90 tỷ

Năm gốc và năm sau là hai năm tài chính liên tiếp gần nhất mà doanh nghiệp đã công bố báo cáo năm — không nhất thiết trùng nhau giữa các doanh nghiệp trong bảng.

Bảng xếp hạng khác

Công ty niêm yết có vốn hóa lớn nhấtTheo vốn hóaCông ty niêm yết có doanh thu lớn nhấtTheo doanh thuCông ty niêm yết có lợi nhuận lớn nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết lỗ nặng nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết có tổng tài sản lớn nhấtTheo tổng tài sảnCông ty niêm yết có vốn chủ sở hữu lớn nhấtTheo vốn chủ sở hữuCông ty niêm yết có vốn điều lệ lớn nhấtTheo vốn điều lệCông ty niêm yết có nhiều lao động nhấtTheo số lao độngCông ty niêm yết có ROE cao nhấtTheo roeCông ty niêm yết có ROA cao nhấtTheo roaCông ty niêm yết có EPS cao nhấtTheo epsCông ty niêm yết có P/E thấp nhấtTheo p/eCông ty niêm yết có P/B thấp nhấtTheo p/bCông ty niêm yết có biên lợi nhuận gộp cao nhấtTheo biên ln gộpCông ty niêm yết có biên lợi nhuận ròng cao nhấtTheo biên ln ròngCông ty niêm yết có tỷ lệ nợ trên vốn chủ cao nhấtTheo nợ / vcshCông ty niêm yết có dòng tiền kinh doanh lớn nhấtTheo lctt từ hđkdCổ phiếu có thị giá cao nhất thị trườngTheo thị giáCông ty niêm yết lâu đời nhất thị trườngTheo ngày niêm yếtCông ty mới niêm yết gần đây nhấtTheo ngày niêm yếtCông ty niêm yết tăng trưởng doanh thu cao nhấtTheo tăng trưởng doanh thuCổ phiếu có thanh khoản cao nhấtTheo klgd bình quân phiên

Xem doanh nghiệp theo ngành

Cách bảng này được lập

  • Bảng lấy toàn bộ doanh nghiệp niêm yết và đăng ký giao dịch trên HOSE, HNX, UPCoM trong cơ sở dữ liệu, trừ các mã chứng chỉ quỹ ETF, rồi sắp xếp theo tăng trưởng lợi nhuận.
  • Số liệu tài chính lấy theo kỳ báo cáo gần nhất mà từng doanh nghiệp đã công bố. Các doanh nghiệp trong bảng không nhất thiết cùng ngày kết thúc niên độ, nên đây là bảng tra cứu nhanh chứ không phải bảng thống kê chuẩn để so sánh tuyệt đối.
  • Vốn hóa tính theo phiên giao dịch gần nhất có trong kho dữ liệu, không phải giá thời gian thực.
  • Bảng xếp hạng này không phải khuyến nghị đầu tư. Thứ hạng cao ở một chỉ tiêu không nói lên chất lượng doanh nghiệp — cần đọc cùng các chỉ tiêu khác và báo cáo tài chính đã kiểm toán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ