Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Armephaco là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 903 toàn thị trường và thứ 38/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 17.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.655 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 36,68 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 3.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 3.000 |
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện).
- Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 365 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.812 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 43,25 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,00 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,31% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,31% |
| Biên lợi nhuận gộp | 6,42% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,34% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 6,38 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 86,45% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,39 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,17 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,30 nghìn tỷ | 988,18 tỷ | 950,40 tỷ | 1,10 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 88,89 tỷ | 84,85 tỷ | 73,84 tỷ | 74,60 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 11,24 tỷ | 6,83 tỷ | 5,06 tỷ | 6,63 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,75 tỷ | 3,65 tỷ | 3,62 tỷ | 3,98 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,75 tỷ | 3,65 tỷ | 3,62 tỷ | 3,98 tỷ |
| EBITDA | 19,77 tỷ | 14,54 tỷ | 12,39 tỷ | 13,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,52 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,41 nghìn tỷ | 1,10 nghìn tỷ | 935,99 tỷ | 947,74 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 109,86 tỷ | 97,87 tỷ | 93,98 tỷ | 87,97 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,31 nghìn tỷ | 994,61 tỷ | 860,20 tỷ | 843,36 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 205,56 tỷ | 200,81 tỷ | 169,77 tỷ | 192,35 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -103,65 tỷ | -36,99 tỷ | 19,50 tỷ | 10,82 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -33,21 tỷ | -13,08 tỷ | -4,77 tỷ | -5,06 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 182,92 tỷ | 35,78 tỷ | -5,65 tỷ | -37,76 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 46,06 tỷ | -14,29 tỷ | 9,09 tỷ | -32,01 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 86,49 tỷ | 40,44 tỷ | 54,72 tỷ | 45,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 277,61 tỷ | 272,29 tỷ | 294,95 tỷ | 345,25 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 23,47 tỷ | 17,95 tỷ | 19,98 tỷ | 18,43 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,04 tỷ | 652,74 triệu | 1,12 tỷ | 959,46 triệu |
| LNST công ty mẹ | 1,04 tỷ | 652,74 triệu | 1,12 tỷ | 959,46 triệu |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.