Công ty Cổ phần Armephaco (AMP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

AMP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Armephaco là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 903 toàn thị trường và thứ 38/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.500 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
205,40 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
130 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,39 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,34%
Số lao động
94
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu AMP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)11.000 đ
Khối lượng bình quân phiên2.655
Giá trị giao dịch bình quân phiên36,68 triệu
Khối lượng nước ngoài mua3.000
Khối lượng nước ngoài bán3.000

Hồ sơ Công ty Cổ phần Armephaco

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Armephaco
Mã chứng khoán
AMP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/04/1996
Ngày niêm yết
12/01/2017
Vốn điều lệ
130 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
94 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Công Đoàn
Tổng giám đốc
Ông Dương Đình Sơn
Địa chỉ
Số 118 Vũ Xuân Thiều - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3875 9466

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện).

- Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.

Chỉ số tài chính AMP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu365 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.812 đ
P/E — giá trên lợi nhuận43,25 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,00 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,31%
Biên lợi nhuận gộp6,42%
Biên lợi nhuận ròng0,34%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu6,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản86,45%

Kết quả kinh doanh AMP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,39 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,30 nghìn tỷ988,18 tỷ950,40 tỷ1,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp88,89 tỷ84,85 tỷ73,84 tỷ74,60 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,24 tỷ6,83 tỷ5,06 tỷ6,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,75 tỷ3,65 tỷ3,62 tỷ3,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,75 tỷ3,65 tỷ3,62 tỷ3,98 tỷ
EBITDA19,77 tỷ14,54 tỷ12,39 tỷ13,86 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,52 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,41 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ935,99 tỷ947,74 tỷ
Tài sản dài hạn109,86 tỷ97,87 tỷ93,98 tỷ87,97 tỷ
Nợ phải trả1,31 nghìn tỷ994,61 tỷ860,20 tỷ843,36 tỷ
Vốn chủ sở hữu205,56 tỷ200,81 tỷ169,77 tỷ192,35 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-103,65 tỷ-36,99 tỷ19,50 tỷ10,82 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-33,21 tỷ-13,08 tỷ-4,77 tỷ-5,06 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính182,92 tỷ35,78 tỷ-5,65 tỷ-37,76 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ46,06 tỷ-14,29 tỷ9,09 tỷ-32,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ86,49 tỷ40,44 tỷ54,72 tỷ45,64 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần277,61 tỷ272,29 tỷ294,95 tỷ345,25 tỷ
Lợi nhuận gộp23,47 tỷ17,95 tỷ19,98 tỷ18,43 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,04 tỷ652,74 triệu1,12 tỷ959,46 triệu
LNST công ty mẹ1,04 tỷ652,74 triệu1,12 tỷ959,46 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,54 tỷ
Các khoản dự phòng
1,36 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,26 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-913,50 triệu
Chi phí đi vay
13,60 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
31,41 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-119,50 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-130,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
126,93 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,30 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,84 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,10 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-94,45 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-103,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-18,65 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
80,05 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-23,48 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,38 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,45 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-33,21 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,02 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-834,33 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
182,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
46,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
40,44 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
86,49 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về AMP

AMP là công ty gì?
AMP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Armephaco, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100109191. Trụ sở tại Số 118 Vũ Xuân Thiều - P. Phúc Lợi - Tp. Hà Nội .
Cổ phiếu AMP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu AMP bắt đầu giao dịch ngày 12/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/04/1996.
Vốn hóa của AMP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của AMP đạt 205,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 903 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của AMP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,39 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,75 tỷ, ROE 2,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu AMP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Công Đoàn. Tổng giám đốc: Ông Dương Đình Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100109191.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ