Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tập đoàn Bảo Việt là doanh nghiệp ngành Bảo hiểm, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 39 toàn thị trường và thứ 1/13 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 88.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 47.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 722.415 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 46,70 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 64.243.680 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 63.030.044 |
- Môi giới chứng khoán.
- Lưu ký.
- Tư doanh.
- Tư vấn doanh nghiệp và ngân hàng đầu tư.
- Phân tích và Tư vấn đầu tư.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 742.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.823 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 34.340 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 18,10 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,02 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,47% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,00% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 10,45 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 91,27% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,80 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | -396,41 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,92 nghìn tỷ | 2,19 nghìn tỷ | 1,86 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,84 nghìn tỷ | 2,11 nghìn tỷ | 1,78 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ |
| EBITDA | 2,03 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | -184,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 291,81 nghìn tỷ | 251,29 nghìn tỷ | 221,10 nghìn tỷ | 201,66 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 150,36 nghìn tỷ | 121,23 nghìn tỷ | 122,40 nghìn tỷ | 117,37 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 141,44 nghìn tỷ | 130,06 nghìn tỷ | 98,70 nghìn tỷ | 84,29 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 266,33 nghìn tỷ | 227,72 nghìn tỷ | 198,84 nghìn tỷ | 180,39 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 25,48 nghìn tỷ | 23,57 nghìn tỷ | 22,26 nghìn tỷ | 21,27 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 5,79 nghìn tỷ | 8,42 nghìn tỷ | 8,48 nghìn tỷ | 9,10 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -24,15 nghìn tỷ | -21,63 nghìn tỷ | -4,56 nghìn tỷ | -20,74 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 21,09 nghìn tỷ | 9,89 nghìn tỷ | -1,34 nghìn tỷ | 8,50 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,73 nghìn tỷ | -3,32 nghìn tỷ | 2,58 nghìn tỷ | -3,14 nghìn tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,19 nghìn tỷ | 1,46 nghìn tỷ | 4,78 nghìn tỷ | 2,21 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận sau thuế | 815,63 tỷ | 797,76 tỷ | 686,75 tỷ | 704,76 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 799,18 tỷ | 770,78 tỷ | 671,88 tỷ | 677,22 tỷ |
13 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bảo hiểm.