Tập đoàn Bảo Việt (BVH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BVH
HOSE
Công ty bảo hiểm

Tập đoàn Bảo Việt là doanh nghiệp ngành Bảo hiểm, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 25/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 39 toàn thị trường và thứ 1/13 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
68.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
51,35 nghìn tỷ
742.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
7.423 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,92 nghìn tỷ
Số lao động
5.388
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BVH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)88.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)47.100 đ
Khối lượng bình quân phiên722.415
Giá trị giao dịch bình quân phiên46,70 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua64.243.680
Khối lượng nước ngoài bán63.030.044

Hồ sơ Tập đoàn Bảo Việt

Tên doanh nghiệp
Tập đoàn Bảo Việt
Mã chứng khoán
BVH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Bảo hiểm
Loại hình
Công ty bảo hiểm
Ngày thành lập
28/11/2005
Ngày niêm yết
25/06/2009
Vốn điều lệ
7.423 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
742.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5.388 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quang Phi
Tổng giám đốc
Bà Trần Thị Diệu Hằng
Đơn vị kiểm toán
Ernst & Young Vietnam
Địa chỉ
Số 8 - Phố Lê Thái Tổ - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3928 9999 - 3928 9898

Lĩnh vực kinh doanh

- Môi giới chứng khoán.

- Lưu ký.

- Tư doanh.

- Tư vấn doanh nghiệp và ngân hàng đầu tư.

- Phân tích và Tư vấn đầu tư.

Chỉ số tài chính BVH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 742.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.823 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)34.340 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,10 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,02 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,47%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,00%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu10,45 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản91,27%

Kết quả kinh doanh BVH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,80 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,02 nghìn tỷ-396,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,92 nghìn tỷ2,19 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,84 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ
EBITDA2,03 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ-184,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản291,81 nghìn tỷ251,29 nghìn tỷ221,10 nghìn tỷ201,66 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn150,36 nghìn tỷ121,23 nghìn tỷ122,40 nghìn tỷ117,37 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn141,44 nghìn tỷ130,06 nghìn tỷ98,70 nghìn tỷ84,29 nghìn tỷ
Nợ phải trả266,33 nghìn tỷ227,72 nghìn tỷ198,84 nghìn tỷ180,39 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu25,48 nghìn tỷ23,57 nghìn tỷ22,26 nghìn tỷ21,27 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,79 nghìn tỷ8,42 nghìn tỷ8,48 nghìn tỷ9,10 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-24,15 nghìn tỷ-21,63 nghìn tỷ-4,56 nghìn tỷ-20,74 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính21,09 nghìn tỷ9,89 nghìn tỷ-1,34 nghìn tỷ8,50 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,73 nghìn tỷ-3,32 nghìn tỷ2,58 nghìn tỷ-3,14 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,19 nghìn tỷ1,46 nghìn tỷ4,78 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Lợi nhuận sau thuế815,63 tỷ797,76 tỷ686,75 tỷ704,76 tỷ
LNST công ty mẹ799,18 tỷ770,78 tỷ671,88 tỷ677,22 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 45 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,55 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định
234,79 tỷ
Các khoản dự phòng
15,40 nghìn tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện
13,54 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư
-14,12 nghìn tỷ
Chi phí lãi vay
1,75 nghìn tỷ
Khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
6,82 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
590,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
32,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập phải nộp)
1,23 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí trả trước
-298,07 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-422,76 tỷ
Tiền lãi vay đã trả
-1,54 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-535,13 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác từ hoạt động kinh doanh
-93,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,79 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-123,82 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,75 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-184,28 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
150,20 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-265,03 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
102,56 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
10,22 nghìn tỷ
8. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
9. Tiền chi khác từ hoat động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-24,15 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
95,73 nghìn tỷ
4. Tiền chi trả nợ gốc vay
-73,84 nghìn tỷ
5. Tiền chi trả nợ thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-805,21 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
21,09 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,73 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,46 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,19 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bảo hiểm

13 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bảo hiểm.

Câu hỏi thường gặp về BVH

BVH là công ty gì?
BVH là mã chứng khoán của Tập đoàn Bảo Việt, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Bảo hiểm. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100111761. Trụ sở tại Số 8 - Phố Lê Thái Tổ - P. Hoàn Kiếm - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu BVH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BVH bắt đầu giao dịch ngày 25/06/2009 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 28/11/2005.
Vốn hóa của BVH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BVH đạt 51,35 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 742.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 39 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BVH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: lợi nhuận sau thuế 2,92 nghìn tỷ, ROE 11,47%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BVH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quang Phi. Tổng giám đốc: Bà Trần Thị Diệu Hằng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Ernst & Young Vietnam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100111761.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ