Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu (UDC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

UDC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1134 toàn thị trường và thứ 199/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
3.100 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
108,50 tỷ
35.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
350 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
276,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-61,15 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -22,13%
Số lao động
12
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Mã chứng khoán
UDC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/06/2007
Ngày niêm yết
23/05/2023
Vốn điều lệ
350 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
35.000.000 cổ phiếu
Số lao động
12 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Thái Hòa
Tổng giám đốc
Ông Mai Ngọc Định
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Số 37 đường 3/2 - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 385 9617

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp công trình.

- Kinh doanh bất động sản.

- Sản xuất vật liệu xây dựng.

- Kinh doanh khách sạn và vận tải.

Chỉ số tài chính UDC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 35.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.683 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.929 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,79 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-44,47%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-7,31%
Biên lợi nhuận gộp-0,93%
Biên lợi nhuận ròng-22,13%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản83,55%

Kết quả kinh doanh UDC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần276,35 tỷ344,09 tỷ96,01 tỷ131,25 tỷ
Giá vốn hàng bán278,93 tỷ313,58 tỷ112,58 tỷ126,30 tỷ
Lợi nhuận gộp-2,57 tỷ30,51 tỷ-16,57 tỷ4,95 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-57,69 tỷ-34,40 tỷ-67,39 tỷ-36,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-61,15 tỷ-46,69 tỷ-79,36 tỷ-40,31 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-58,90 tỷ-38,50 tỷ-73,29 tỷ-40,08 tỷ
EBITDA-35,95 tỷ-11,92 tỷ-44,04 tỷ-12,31 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản836,11 tỷ854,58 tỷ869,63 tỷ914,39 tỷ
Tài sản ngắn hạn453,04 tỷ447,92 tỷ429,86 tỷ446,01 tỷ
Tài sản dài hạn383,07 tỷ406,66 tỷ439,78 tỷ468,38 tỷ
Nợ phải trả698,60 tỷ655,92 tỷ618,99 tỷ584,39 tỷ
Vốn chủ sở hữu137,51 tỷ198,67 tỷ250,64 tỷ330,00 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-20,72 tỷ-37,70 tỷ-22,83 tỷ18,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư2,71 tỷ80,67 tỷ2,18 tỷ-343,11 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính684,17 triệu-22,68 tỷ16,48 tỷ-16,38 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-17,33 tỷ20,28 tỷ-4,16 tỷ2,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ13,13 tỷ30,45 tỷ10,17 tỷ14,34 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần32,82 tỷ68,09 tỷ22,43 tỷ74,95 tỷ
Lợi nhuận gộp2,97 tỷ2,44 tỷ876,71 triệu-4,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,77 tỷ-13,30 tỷ-9,90 tỷ-15,00 tỷ
LNST công ty mẹ-10,02 tỷ-13,40 tỷ-9,63 tỷ-14,52 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-59,31 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
21,73 tỷ
Các khoản dự phòng
15,21 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,22 tỷ
Chi phí đi vay
41,27 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-51,29 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
13,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,83 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,39 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-38,29 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,91 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-20,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-353,25 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,96 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
96,71 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
2,71 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4,71 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-4,02 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
684,17 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-17,33 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
30,45 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
13,13 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về UDC

UDC là công ty gì?
UDC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Xây dựng và Phát triển Đô thị tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500101308. Trụ sở tại Số 37 đường 3/2 - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu UDC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu UDC bắt đầu giao dịch ngày 23/05/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/06/2007.
Vốn hóa của UDC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của UDC đạt 108,50 tỷ. Khối lượng niêm yết 35.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1134 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của UDC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 276,35 tỷ, lợi nhuận sau thuế -61,15 tỷ, ROE -44,47%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu UDC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Thái Hòa. Tổng giám đốc: Ông Mai Ngọc Định. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500101308.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ