Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2020, áp dụng từ .
Công ty TNHH MTV Thương mại Dầu khí Đồng Tháp là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) .
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 16.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.099 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 12,09 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Tính từ số liệu năm 2020 . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,37% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,87% |
| Biên lợi nhuận gộp | 2,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,05% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 4,54 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 81,96% |
Số liệu 2 năm tài chính gần nhất (2019 – 2020), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,30 nghìn tỷ | 18,52 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 9,39 nghìn tỷ | 17,27 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 293,74 tỷ | 645,53 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 123,12 tỷ | 126,08 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 107,65 tỷ | 116,18 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 110,52 tỷ | 111,51 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 |
|---|---|---|
| Tổng tài sản | 5,76 nghìn tỷ | 7,21 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 3,72 nghìn tỷ | 5,20 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,04 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 4,72 nghìn tỷ | 5,98 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,04 nghìn tỷ | 1,23 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 |
|---|
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.