Công ty niêm yết có nhiều lao động nhất

Nội dung cập nhật theo số liệu doanh nghiệp công bố, phiên giao dịch gần nhất, áp dụng từ .

Số lao động doanh nghiệp công bố trong báo cáo thường niên gần nhất. Chỉ tiêu này cùng với doanh thu và tổng nguồn vốn quyết định quy mô doanh nghiệp theo Nghị định 80/2021/NĐ-CP.

#Doanh nghiệpSànSố lao độngVốn hóa
1VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phầnHOSE104.2531.641,38 nghìn tỷ
2GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt NamHOSE75.901140,60 nghìn tỷ
3MWGCông ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di độngHOSE64.727115,40 nghìn tỷ
4FPTCông ty Cổ phần FPTHOSE54.110126,95 nghìn tỷ
5MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn MaSanHOSE40.411111,34 nghìn tỷ
6BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt NamHOSE29.273317,41 nghìn tỷ
7VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh VượngHOSE28.768218,98 nghìn tỷ
8FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPTHOSE25.37522,13 nghìn tỷ
9CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt NamHOSE24.583273,79 nghìn tỷ
10VGTTập đoàn Dệt may Việt NamUPCoM24.2195,95 nghìn tỷ
11VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt NamHOSE23.457538,13 nghìn tỷ
12HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCPHOSE19.13068,13 nghìn tỷ
13MBBNgân hàng Thương mại cổ phần Quân độiHOSE18.836205,40 nghìn tỷ
14HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí MinhHOSE18.273132,63 nghìn tỷ
15STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương TínHOSE15.851131,20 nghìn tỷ
16VTPTổng Công ty cổ phần Bưu chính ViettelHOSE15.5568,11 nghìn tỷ
17ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á ChâuHOSE13.229127,40 nghìn tỷ
18VHMCông ty cổ phần VinhomesHOSE12.799631,66 nghìn tỷ
19TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)HOSE12.705233,13 nghìn tỷ
20HUTCông ty Cổ phần TascoHNX12.26916,55 nghìn tỷ
21FOXCông ty Cổ phần Viễn thông FPTUPCoM10.73160,45 nghìn tỷ
22ACVTổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCPUPCoM10.643157,29 nghìn tỷ
23MSHCông ty cổ phần May Sông HồngHOSE10.3293,94 nghìn tỷ
24MPCCông ty Cổ phần Tập đoàn Thủy sản Minh PhúUPCoM10.3286,38 nghìn tỷ
25VIBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt NamHOSE10.27855,32 nghìn tỷ
26CTRTổng Công ty Cổ phần Công trình ViettelHOSE10.16910,32 nghìn tỷ
27ASMCông ty Cổ phần Tập đoàn Sao MaiHOSE9.9392,39 nghìn tỷ
28VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt NamHOSE9.906123,52 nghìn tỷ
29LPBNgân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt NamHOSE9.597161,60 nghìn tỷ
30GEXCông ty Cổ phần Tập đoàn GELEXHOSE9.20830,76 nghìn tỷ
31PLXTập đoàn Xăng dầu Việt NamHOSE8.42251,76 nghìn tỷ
32HTGTổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa ThọHOSE8.3791,47 nghìn tỷ
33PNJCông ty Cổ phần Vàng bạc Đá quý Phú NhuậnHOSE8.16322,23 nghìn tỷ
34HSGCông ty Cổ phần Tập đoàn Hoa SenHOSE7.97510,33 nghìn tỷ
35TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên PhongHOSE7.95943,83 nghìn tỷ
36HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa PhátHOSE7.896186,12 nghìn tỷ
37SABTổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài GònHOSE7.73660,56 nghìn tỷ
38OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCPUPCoM7.4143,04 nghìn tỷ
39HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia LaiUPCoM7.2567,87 nghìn tỷ
40MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt NamHOSE7.04945,71 nghìn tỷ
41M10Tổng Công ty May 10 - Công ty cổ phầnUPCoM6.958716,80 tỷ
42SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà NộiHOSE6.94963,40 nghìn tỷ
43OCBNgân hàng Thương mại cổ phần Phương ĐôngHOSE6.90930,23 nghìn tỷ
44VHCCông ty Cổ phần Vĩnh HoànHOSE6.79913,33 nghìn tỷ
45DBCCông ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt NamHOSE6.7498,49 nghìn tỷ
46GELCông ty Cổ phần Hạ tầng GELEXHOSE6.61628,48 nghìn tỷ
47VPLCông ty Cổ phần VinpearlHOSE6.474171,59 nghìn tỷ
48VGCTổng Công ty Viglacera - CTCPHOSE6.14119,40 nghìn tỷ
49VGITổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelUPCoM5.790285,83 nghìn tỷ
50TVDCông ty cổ phần Than Vàng Danh - VinacominHNX5.636459,00 tỷ

Bảng xếp hạng khác

Công ty niêm yết có vốn hóa lớn nhấtTheo vốn hóaCông ty niêm yết có doanh thu lớn nhấtTheo doanh thuCông ty niêm yết có lợi nhuận lớn nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết lỗ nặng nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết có tổng tài sản lớn nhấtTheo tổng tài sảnCông ty niêm yết có vốn chủ sở hữu lớn nhấtTheo vốn chủ sở hữuCông ty niêm yết có vốn điều lệ lớn nhấtTheo vốn điều lệCông ty niêm yết có ROE cao nhấtTheo roeCông ty niêm yết có ROA cao nhấtTheo roaCông ty niêm yết có EPS cao nhấtTheo epsCông ty niêm yết có P/E thấp nhấtTheo p/eCông ty niêm yết có P/B thấp nhấtTheo p/bCông ty niêm yết có biên lợi nhuận gộp cao nhấtTheo biên ln gộpCông ty niêm yết có biên lợi nhuận ròng cao nhấtTheo biên ln ròngCông ty niêm yết có tỷ lệ nợ trên vốn chủ cao nhấtTheo nợ / vcshCông ty niêm yết có dòng tiền kinh doanh lớn nhấtTheo lctt từ hđkdCổ phiếu có thị giá cao nhất thị trườngTheo thị giáCông ty niêm yết lâu đời nhất thị trườngTheo ngày niêm yếtCông ty mới niêm yết gần đây nhấtTheo ngày niêm yếtCông ty niêm yết tăng trưởng doanh thu cao nhấtTheo tăng trưởng doanh thuCông ty niêm yết tăng trưởng lợi nhuận cao nhấtTheo tăng trưởng lợi nhuậnCổ phiếu có thanh khoản cao nhấtTheo klgd bình quân phiên

Xem doanh nghiệp theo ngành

Cách bảng này được lập

  • Bảng lấy toàn bộ doanh nghiệp niêm yết và đăng ký giao dịch trên HOSE, HNX, UPCoM trong cơ sở dữ liệu, trừ các mã chứng chỉ quỹ ETF, rồi sắp xếp theo số lao động.
  • Số liệu tài chính lấy theo kỳ báo cáo gần nhất mà từng doanh nghiệp đã công bố. Các doanh nghiệp trong bảng không nhất thiết cùng ngày kết thúc niên độ, nên đây là bảng tra cứu nhanh chứ không phải bảng thống kê chuẩn để so sánh tuyệt đối.
  • Vốn hóa tính theo phiên giao dịch gần nhất có trong kho dữ liệu, không phải giá thời gian thực.
  • Bảng xếp hạng này không phải khuyến nghị đầu tư. Thứ hạng cao ở một chỉ tiêu không nói lên chất lượng doanh nghiệp — cần đọc cùng các chỉ tiêu khác và báo cáo tài chính đã kiểm toán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ