Công ty niêm yết tăng trưởng doanh thu cao nhất

Nội dung cập nhật theo số liệu doanh nghiệp công bố, phiên giao dịch gần nhất, áp dụng từ .

So sánh doanh thu năm tài chính gần nhất với năm liền trước, lấy từ báo cáo tài chính năm. Chỉ tính doanh nghiệp có doanh thu năm gốc từ 100 tỷ đồng trở lên để loại các trường hợp tăng vài nghìn phần trăm từ nền doanh thu gần bằng không.

#Doanh nghiệpSànTăng trưởng doanh thuNăm gốcNăm sau
1CTXTổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt NamUPCoM3.636,38%160,56 tỷ6,00 nghìn tỷ
2KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn SunshineHNX717,93%2,47 nghìn tỷ20,20 nghìn tỷ
3TRVCông ty cổ phần Vận tải Đường sắtUPCoM679,85%662,15 tỷ5,16 nghìn tỷ
4CRVCông ty Cổ phần Tập đoàn Bất động sản CRVHOSE561,86%331,63 tỷ2,19 nghìn tỷ
5HU4Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD4UPCoM215,02%155,99 tỷ491,41 tỷ
6PVBCông ty cổ phần Bọc ống Dầu khí Việt NamHNX213,61%265,17 tỷ831,61 tỷ
7DIGTổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựngHOSE212,71%1,53 nghìn tỷ4,79 nghìn tỷ
8VINCTCP Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt NamUPCoM197,53%165,68 tỷ492,93 tỷ
9BCECông ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình DươngHOSE195,12%298,03 tỷ879,55 tỷ
10VNICông ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt NamUPCoM187,53%156,52 tỷ450,04 tỷ
11MTGCông ty Cổ phần MT GasUPCoM173,91%248,68 tỷ681,16 tỷ
12SCGCông ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng SCGHNX141,05%2,71 nghìn tỷ6,52 nghìn tỷ
13KBCTổng Công ty Phát triển Đô thị Kinh Bắc-CTCPHOSE140,91%2,78 nghìn tỷ6,69 nghìn tỷ
14TH1Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Tổng hợp I Việt NamUPCoM135,59%689,78 tỷ1,63 nghìn tỷ
15VSICông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Cấp thoát nướcHOSE127,55%251,71 tỷ572,76 tỷ
16LDGCông ty Cổ phần Đầu tư LDGHOSE125,57%185,10 tỷ417,53 tỷ
17D2DCông ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2HOSE125,50%346,32 tỷ780,96 tỷ
18TALCông ty cổ phần Đầu tư Bất động sản TasecoHOSE121,44%1,68 nghìn tỷ3,73 nghìn tỷ
19VTCCông ty Cổ phần Viễn thông VTCHNX121,01%236,60 tỷ522,91 tỷ
20ACSCông ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2UPCoM111,99%114,53 tỷ242,79 tỷ
21TDCCông ty Cổ phần Kinh doanh và Phát triển Bình DươngHOSE111,42%1,19 nghìn tỷ2,53 nghìn tỷ
22VLGCTCP Vinalines Logistics - Việt NamUPCoM108,78%178,83 tỷ373,35 tỷ
23VVSCông ty cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt NamHOSE107,80%3,89 nghìn tỷ8,09 nghìn tỷ
24PTDCTCP Thiết kế - Xây dựng - Thương mại Phúc ThịnhHNX106,94%250,10 tỷ517,56 tỷ
25MACCông ty cổ phần Tập đoàn MacStarHNX103,73%124,49 tỷ253,62 tỷ
26GLTCông ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn CầuHNX102,86%212,77 tỷ431,62 tỷ
27D11Công ty Cổ phần Địa ốc 11HNX99,72%106,29 tỷ212,28 tỷ
28NTCCông ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân UyênHOSE94,56%367,86 tỷ715,71 tỷ
29KHGCông ty Cổ phần Tập đoàn Khải Hoàn LandHOSE94,07%309,84 tỷ601,30 tỷ
30E29CTCP Đầu tư xây dựng và kỹ thuật 29UPCoM91,09%704,76 tỷ1,35 nghìn tỷ
31SHECông ty Cổ phần Phát triển năng lượng Sơn HàHNX90,72%197,56 tỷ376,80 tỷ
32VMGCông ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng TàuUPCoM90,62%334,41 tỷ637,45 tỷ
33ELCCông ty Cổ phần công nghệ - viễn thông ELCOMHOSE89,68%800,15 tỷ1,52 nghìn tỷ
34HGMCông ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà GiangHNX87,55%370,45 tỷ694,77 tỷ
35DIDCông ty Cổ phần DIC - Đồng TiếnUPCoM85,60%238,44 tỷ442,55 tỷ
36NHATổng Công ty Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Nam Hà NộiHOSE83,84%160,35 tỷ294,79 tỷ
37BVLCông ty cổ phần BV LandUPCoM82,94%803,57 tỷ1,47 nghìn tỷ
38PVXTổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt NamUPCoM82,06%1,21 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ
39VC7Công ty Cổ phần Tập đoàn BGIHNX81,37%293,92 tỷ533,06 tỷ
40PSBCông ty cổ phần Đầu tư Dầu khí Sao Mai – Bến ĐìnhUPCoM81,14%115,28 tỷ208,81 tỷ
41TD6Công ty cổ phần Than Đèo Nai - Cọc Sáu - TKVHNX81,12%2,89 nghìn tỷ5,24 nghìn tỷ
42PMJCông ty cổ phần Vật tư Bưu điệnUPCoM79,86%100,64 tỷ181,01 tỷ
43HVHCông ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVCHOSE78,05%393,59 tỷ700,78 tỷ
44PBTCông ty cổ phần Nhà và Thương mại Dầu khíUPCoM77,67%813,04 tỷ1,44 nghìn tỷ
45KSBCông ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình DươngHOSE77,16%401,28 tỷ710,88 tỷ
46PTLCông ty Cổ phần Victory GroupHOSE76,96%279,27 tỷ494,21 tỷ
47C47Công ty Cổ phần Xây dựng 47HOSE76,61%943,79 tỷ1,67 nghìn tỷ
48HSVCông ty cổ phần Tập đoàn HSV Việt NamUPCoM75,93%918,60 tỷ1,62 nghìn tỷ
49VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phầnHOSE75,51%189,09 nghìn tỷ331,87 nghìn tỷ
50PVCTổng Công ty Hóa chất và Dịch vụ Dầu khí - CTCPHNX73,46%2,96 nghìn tỷ5,13 nghìn tỷ

Năm gốc và năm sau là hai năm tài chính liên tiếp gần nhất mà doanh nghiệp đã công bố báo cáo năm — không nhất thiết trùng nhau giữa các doanh nghiệp trong bảng.

Bảng xếp hạng khác

Công ty niêm yết có vốn hóa lớn nhấtTheo vốn hóaCông ty niêm yết có doanh thu lớn nhấtTheo doanh thuCông ty niêm yết có lợi nhuận lớn nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết lỗ nặng nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết có tổng tài sản lớn nhấtTheo tổng tài sảnCông ty niêm yết có vốn chủ sở hữu lớn nhấtTheo vốn chủ sở hữuCông ty niêm yết có vốn điều lệ lớn nhấtTheo vốn điều lệCông ty niêm yết có nhiều lao động nhấtTheo số lao độngCông ty niêm yết có ROE cao nhấtTheo roeCông ty niêm yết có ROA cao nhấtTheo roaCông ty niêm yết có EPS cao nhấtTheo epsCông ty niêm yết có P/E thấp nhấtTheo p/eCông ty niêm yết có P/B thấp nhấtTheo p/bCông ty niêm yết có biên lợi nhuận gộp cao nhấtTheo biên ln gộpCông ty niêm yết có biên lợi nhuận ròng cao nhấtTheo biên ln ròngCông ty niêm yết có tỷ lệ nợ trên vốn chủ cao nhấtTheo nợ / vcshCông ty niêm yết có dòng tiền kinh doanh lớn nhấtTheo lctt từ hđkdCổ phiếu có thị giá cao nhất thị trườngTheo thị giáCông ty niêm yết lâu đời nhất thị trườngTheo ngày niêm yếtCông ty mới niêm yết gần đây nhấtTheo ngày niêm yếtCông ty niêm yết tăng trưởng lợi nhuận cao nhấtTheo tăng trưởng lợi nhuậnCổ phiếu có thanh khoản cao nhấtTheo klgd bình quân phiên

Xem doanh nghiệp theo ngành

Cách bảng này được lập

  • Bảng lấy toàn bộ doanh nghiệp niêm yết và đăng ký giao dịch trên HOSE, HNX, UPCoM trong cơ sở dữ liệu, trừ các mã chứng chỉ quỹ ETF, rồi sắp xếp theo tăng trưởng doanh thu.
  • Số liệu tài chính lấy theo kỳ báo cáo gần nhất mà từng doanh nghiệp đã công bố. Các doanh nghiệp trong bảng không nhất thiết cùng ngày kết thúc niên độ, nên đây là bảng tra cứu nhanh chứ không phải bảng thống kê chuẩn để so sánh tuyệt đối.
  • Vốn hóa tính theo phiên giao dịch gần nhất có trong kho dữ liệu, không phải giá thời gian thực.
  • Bảng xếp hạng này không phải khuyến nghị đầu tư. Thứ hạng cao ở một chỉ tiêu không nói lên chất lượng doanh nghiệp — cần đọc cùng các chỉ tiêu khác và báo cáo tài chính đã kiểm toán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ