Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (PVX)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PVX
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/06/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 697 toàn thị trường và thứ 99/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
400,00 tỷ
400.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
4.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
768,73 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,03%
Số lao động
1.331
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam
Mã chứng khoán
PVX
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/12/2007
Ngày niêm yết
17/06/2020
Vốn điều lệ
4.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
400.000.000 cổ phiếu
Số lao động
1.331 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nghiêm Quang Huy
Tổng giám đốc
Ông Trần Quốc Hoàn
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 14 - Tòa Nhà Viện Dầu khí - số 167 Phố Trung Kính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3768 9291

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây lắp chuyên ngành dầu khí

- Xây dựng dân dụng

- Xây dựng công nghiệp

- Đầu tư xây dựng các KCN, KĐT

- Đầu tư BĐS, kinh doanh văn phòng, siêu thị, nhà ở...

Chỉ số tài chính PVX

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 400.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-30 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.200 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,83 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,16%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,01%
Biên lợi nhuận gộp5,90%
Biên lợi nhuận ròng0,03%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu11,70 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản92,12%

Kết quả kinh doanh PVX qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,21 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,08 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp130,35 tỷ51,67 tỷ-94,44 tỷ130,53 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-5,36 tỷ-46,35 tỷ-251,20 tỷ7,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế768,73 triệu2,61 tỷ-265,22 tỷ2,93 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-12,19 tỷ7,37 tỷ-159,62 tỷ47,01 tỷ
EBITDA34,93 tỷ-6,56 tỷ-207,21 tỷ55,18 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản6,09 nghìn tỷ6,13 nghìn tỷ6,21 nghìn tỷ6,69 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn3,95 nghìn tỷ4,61 nghìn tỷ4,72 nghìn tỷ5,17 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn2,14 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ
Nợ phải trả5,61 nghìn tỷ5,60 nghìn tỷ5,69 nghìn tỷ5,88 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu480,00 tỷ529,01 tỷ526,64 tỷ805,62 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh495,31 tỷ151,81 tỷ-145,52 tỷ189,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-741,83 tỷ10,62 tỷ-16,36 tỷ53,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính29,32 tỷ-48,65 tỷ-84,23 tỷ-67,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-217,20 tỷ113,77 tỷ-246,11 tỷ175,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ216,26 tỷ433,47 tỷ315,53 tỷ561,63 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần338,73 tỷ465,52 tỷ306,05 tỷ527,78 tỷ
Lợi nhuận gộp28,66 tỷ16,01 tỷ18,64 tỷ21,33 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-8,67 tỷ-21,60 tỷ2,40 tỷ-5,62 tỷ
LNST công ty mẹ-7,89 tỷ-19,20 tỷ2,20 tỷ-9,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
7,51 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
40,29 tỷ
Các khoản dự phòng
1,97 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
1,19 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,13 tỷ
Chi phí đi vay
33,51 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
73,35 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-9,96 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
505,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-84,43 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
14,41 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,32 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-37,96 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
2,07 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
495,31 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,07 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,04 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-861,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
106,58 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
14,11 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-741,83 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
95,76 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-66,43 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
29,32 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-217,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
433,47 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-18,05 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
216,26 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về PVX

PVX là công ty gì?
PVX là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500102365. Trụ sở tại Tầng 14 - Tòa Nhà Viện Dầu khí - số 167 Phố Trung Kính - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu PVX niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PVX bắt đầu giao dịch ngày 17/06/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/12/2007.
Vốn hóa của PVX là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PVX đạt 400,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 400.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 697 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PVX ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,21 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 768,73 triệu, ROE 0,16%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PVX?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nghiêm Quang Huy. Tổng giám đốc: Ông Trần Quốc Hoàn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500102365.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ