Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước An là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/07/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 272 toàn thị trường và thứ 24/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 32.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 21.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 7.051 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 153,42 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Đầu tư khai thác phát triển Cảng và Khu hậu cần
- Đầu tư xây dựng và vận hành căn cứ dịch vụ container, kho bãi hàng hóa và các công trình chuyên ngành (hệ thống kho chứa các sản phẩm Dầu khí) và các dịch vụ hậu cần
- Kinh doanh vận tải biển, vận tải đường thủy và đường bộ, đại lý tàu biển, vận chuyển dầu thô và các sản phẩm lọc hóa dầu
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 232.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -2.175 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 8.410 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,20 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -25,87% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -4,51% |
| Biên lợi nhuận gộp | -123,42% |
| Biên lợi nhuận ròng | -325,33% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 4,74 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 82,57% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 155,13 tỷ | 2,18 tỷ | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 346,27 tỷ | 19,94 tỷ | — | — |
| Lợi nhuận gộp | -191,47 tỷ | -17,76 tỷ | — | — |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -503,38 tỷ | -17,30 tỷ | -6,74 tỷ | -1,97 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -504,69 tỷ | -17,31 tỷ | -6,80 tỷ | -4,27 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -504,69 tỷ | -17,31 tỷ | -6,80 tỷ | -4,27 tỷ |
| EBITDA | -337,14 tỷ | -3,79 tỷ | -5,82 tỷ | -1,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 11,20 nghìn tỷ | 7,12 nghìn tỷ | 4,44 nghìn tỷ | 3,17 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,10 nghìn tỷ | 744,28 tỷ | 537,65 tỷ | 768,04 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 9,10 nghìn tỷ | 6,38 nghìn tỷ | 3,90 nghìn tỷ | 2,40 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 9,24 nghìn tỷ | 4,67 nghìn tỷ | 2,35 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,95 nghìn tỷ | 2,46 nghìn tỷ | 2,09 nghìn tỷ | 2,10 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 849,33 tỷ | 286,35 tỷ | 31,76 tỷ | 976,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,83 nghìn tỷ | -2,50 nghìn tỷ | -1,83 nghìn tỷ | -922,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,31 nghìn tỷ | 2,39 nghìn tỷ | 1,27 nghìn tỷ | 525,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 336,31 tỷ | 173,35 tỷ | -532,30 tỷ | 578,92 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 612,91 tỷ | 276,60 tỷ | 103,25 tỷ | 635,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 94,89 tỷ | 43,01 tỷ | 10,08 tỷ | 19,23 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -35,06 tỷ | -52,48 tỷ | -53,16 tỷ | -56,20 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -122,71 tỷ | -131,29 tỷ | -122,60 tỷ | -125,13 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -122,71 tỷ | -131,29 tỷ | -122,60 tỷ | -125,13 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.