Công ty Cổ phần Năng Lượng và Bất động sản MCG (MCG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MCG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Năng Lượng và Bất động sản MCG là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/05/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1036 toàn thị trường và thứ 176/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.500 đ
+100 đ (+4,17%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
139,20 tỷ
58.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
575 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
45,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-10,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -21,91%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MCG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)4.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.600 đ
Khối lượng bình quân phiên142.266
Giá trị giao dịch bình quân phiên398,60 triệu
Khối lượng nước ngoài mua88.500
Khối lượng nước ngoài bán180.265

Hồ sơ Công ty Cổ phần Năng Lượng và Bất động sản MCG

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Năng Lượng và Bất động sản MCG
Mã chứng khoán
MCG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2004
Ngày niêm yết
23/05/2023
Vốn điều lệ
575 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
58.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Bình
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Ngọc Hưng
Đơn vị kiểm toán
CPA Hanoi
Địa chỉ
Ngõ 102 Trường Chinh - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3869 4773

Lĩnh vực kinh doanh

Kinh doanh trong các lĩnh vực sau:

- Lĩnh vực cơ khí và điện

- Lĩnh vực xây dựng

- Lĩnh vực thương mại và dịch vụ...

Chỉ số tài chính MCG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 58.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-130 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.824 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,63 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-4,53%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,75%
Biên lợi nhuận gộp24,09%
Biên lợi nhuận ròng-21,91%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,04 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản83,46%

Kết quả kinh doanh MCG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần45,86 tỷ45,03 tỷ38,49 tỷ46,12 tỷ
Giá vốn hàng bán34,81 tỷ35,83 tỷ36,56 tỷ40,78 tỷ
Lợi nhuận gộp11,04 tỷ9,20 tỷ1,93 tỷ5,34 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-10,29 tỷ-7,06 tỷ-14,49 tỷ-85,19 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-10,05 tỷ-7,02 tỷ-1,03 tỷ-84,49 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-7,56 tỷ-3,75 tỷ6,92 tỷ-84,49 tỷ
EBITDA5,52 tỷ10,88 tỷ3,73 tỷ-70,81 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,34 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn46,00 tỷ97,50 tỷ112,80 tỷ148,93 tỷ
Tài sản dài hạn1,29 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ
Nợ phải trả1,12 nghìn tỷ1,10 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu221,80 tỷ231,85 tỷ238,86 tỷ239,90 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,29 tỷ3,20 tỷ18,27 tỷ-16,70 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-5,61 tỷ-14,70 tỷ-10,71 tỷ-1,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-457,89 triệu5,26 tỷ-333,12 triệu9,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,78 tỷ-6,23 tỷ7,23 tỷ-8,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,32 tỷ5,10 tỷ11,33 tỷ4,10 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần7,10 tỷ9,33 tỷ8,59 tỷ16,82 tỷ
Lợi nhuận gộp927,86 triệu4,99 tỷ2,17 tỷ3,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,30 tỷ959,69 triệu-3,11 tỷ664,74 triệu
LNST công ty mẹ-2,24 tỷ484,93 triệu-2,10 tỷ597,18 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-10,05 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
15,81 tỷ
Các khoản dự phòng
3,91 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
387,04 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-147,13 triệu
Chi phí đi vay
11,39 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
21,31 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,02 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-10,71 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
47,82 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-628,33 triệu
Chi phí đi vay đã trả
-10,64 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,29 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,04 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-2,76 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
193,21 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-5,61 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,91 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,37 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-457,89 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,78 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,10 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,32 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về MCG

MCG là công ty gì?
MCG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Năng Lượng và Bất động sản MCG, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100103295. Trụ sở tại Ngõ 102 Trường Chinh - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu MCG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MCG bắt đầu giao dịch ngày 23/05/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2004.
Vốn hóa của MCG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của MCG đạt 139,20 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 58.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1036 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MCG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 45,86 tỷ, lợi nhuận sau thuế -10,05 tỷ, ROE -4,53%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MCG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Bình. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Ngọc Hưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Hanoi.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100103295.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ