Công ty niêm yết lỗ nặng nhất

Nội dung cập nhật theo số liệu doanh nghiệp công bố, phiên giao dịch gần nhất, áp dụng từ .

Doanh nghiệp có lợi nhuận sau thuế âm ở kỳ báo cáo gần nhất. Lỗ kéo dài là căn cứ để sở giao dịch đưa cổ phiếu vào diện cảnh báo, kiểm soát hoặc huỷ niêm yết bắt buộc.

#Doanh nghiệpSànLợi nhuận sau thuếVốn hóa
1HVGCông ty Cổ phần Hùng VươngHOSE-1,12 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
2HNGCông ty cổ phần Nông nghiệp Quốc tế Hoàng Anh Gia LaiUPCoM-987,06 tỷ7,87 nghìn tỷ
3POMCông ty Cổ phần Thép PominaUPCoM-838,23 tỷ784,00 tỷ
4BGECông ty cổ phần BCG EnergyUPCoM-766,02 tỷ11,39 nghìn tỷ
5DFFCông ty cổ phần Tập đoàn Đua FatUPCoM-724,90 tỷ1,19 nghìn tỷ
6PSHCông ty cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông HậuUPCoM-638,20 tỷ214,20 tỷ
7TKCCông ty Cổ phần Xây dựng và Kinh doanh Địa ốc Tân KỷUPCoM-637,92 tỷ19,20 tỷ
8DCSCông ty Cổ phần Tập đoàn Đại ChâuUPCoM-637,35 tỷ24,00 tỷ
9VVNTổng Công ty cổ phần Xây dựng công nghiệp Việt NamUPCoM-622,03 tỷ599,50 tỷ
10DAGCông ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông ÁUPCoM-606,75 tỷ84,00 tỷ
11VPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Việt PhátHOSE-597,05 tỷ290,40 tỷ
12NTBCông ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Khai thác Công trình Giao thông 584HOSE-563,13 tỷ140,00 tỷ
13ABSCông ty cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình ThuậnHOSE-514,43 tỷ240,80 tỷ
14PAPCông ty cổ phần Dầu khí Đầu tư Khai thác Cảng Phước AnUPCoM-504,69 tỷ2,34 nghìn tỷ
15SSHCông ty cổ phần Phát triển Sunshine HomesUPCoM-411,80 tỷ8,10 nghìn tỷ
16DDGCông ty cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông DươngHNX-335,61 tỷ944,00 tỷ
17VNZCông ty Cổ phần Tập đoàn VNGUPCoM-325,98 tỷ9,75 nghìn tỷ
18KPFCông ty Cổ phần Đầu tư tài sản KojiHOSE-276,91 tỷ73,20 tỷ
19CLGCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Nhà đất COTECUPCoM-208,61 tỷ16,80 tỷ
20CBICông ty Cổ phần Gang thép Cao BằngUPCoM-205,23 tỷ253,70 tỷ
21NOSCông ty Cổ phần Vận tải biển và Thương mại Phương ĐôngUPCoM-204,90 tỷ
22APTCTCP Kinh doanh Thủy Hải Sản Sài GònUPCoM-201,41 tỷ22,50 tỷ
23JOSCông ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh HảiUPCoM-189,49 tỷ36,00 tỷ
24HDOCông ty Cổ phần Hưng Đạo ContainerHOSE-184,44 tỷ20,40 tỷ
25L62Công ty Cổ phần Lilama 69-2UPCoM-180,39 tỷ13,60 tỷ
26GTTCông ty Cổ phần Thuận ThảoHOSE-165,87 tỷ35,20 tỷ
27DTLCông ty Cổ phần Đại Thiên LộcHOSE-161,51 tỷ1,90 nghìn tỷ
28IDJCông ty cổ phần Đầu tư IDJ Việt NamHNX-159,65 tỷ795,80 tỷ
29FTMCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Đức QuânUPCoM-155,26 tỷ130,00 tỷ
30AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC StoneUPCoM-150,25 tỷ180,40 tỷ
31RDPCông ty Cổ phần Rạng Đông HoldingUPCoM-146,70 tỷ63,70 tỷ
32STLCông ty cổ phần Sông Đà - Thăng LongHOSE-144,75 tỷ54,00 tỷ
33HLACông ty Cổ phần Hữu Liên Á ChâuHOSE-125,47 tỷ1,02 nghìn tỷ
34EINCông ty cổ phần Đầu tư - Thương mại - Dịch vụ Điện lựcUPCoM-124,51 tỷ108,00 tỷ
35VHDCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị VINAHUDUPCoM-111,99 tỷ748,60 tỷ
36HAPCông ty Cổ phần Tập đoàn HapacoHOSE-109,78 tỷ764,79 tỷ
37AVFCông ty Cổ phần Việt AnHOSE-107,00 tỷ68,80 tỷ
38AGMCông ty cổ phần Xuất nhập khẩu An GiangUPCoM-104,67 tỷ30,60 tỷ
39BOTCông ty cổ phần BOT Cầu Thái HàUPCoM-103,40 tỷ590,00 tỷ
40TNHCông ty Cổ phần Bệnh viện Quốc tế Thái NguyênHOSE-93,22 tỷ1,61 nghìn tỷ
41VCWCông ty Cổ phần Đầu tư Nước sạch Sông ĐàUPCoM-92,58 tỷ3,00 nghìn tỷ
42SDGCông ty Cổ phần Sadico Cần ThơHNX-91,74 tỷ268,00 tỷ
43KLFCông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFSUPCoM-89,89 tỷ132,00 tỷ
44HSACông ty Cổ phần HESTIAUPCoM-85,95 tỷ80,00 tỷ
45VC5Công ty Cổ phần Xây dựng số 5UPCoM-82,12 tỷ9,00 tỷ
46IBCCông ty Cổ phần Đầu tư Apax HoldingsUPCoM-81,39 tỷ141,10 tỷ
47SCDCông ty Cổ phần Nước giải khát Chương DươngUPCoM-80,36 tỷ105,30 tỷ
48QBSCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Quảng BìnhUPCoM-78,37 tỷ89,70 tỷ
49VCRCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Du lịch VinaconexUPCoM-77,45 tỷ8,80 nghìn tỷ
50SQCCông ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn - Quy NhơnUPCoM-77,02 tỷ8,91 nghìn tỷ

Bảng xếp hạng khác

Công ty niêm yết có vốn hóa lớn nhấtTheo vốn hóaCông ty niêm yết có doanh thu lớn nhấtTheo doanh thuCông ty niêm yết có lợi nhuận lớn nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết có tổng tài sản lớn nhấtTheo tổng tài sảnCông ty niêm yết có vốn chủ sở hữu lớn nhấtTheo vốn chủ sở hữuCông ty niêm yết có vốn điều lệ lớn nhấtTheo vốn điều lệCông ty niêm yết có nhiều lao động nhấtTheo số lao độngCông ty niêm yết có ROE cao nhấtTheo roeCông ty niêm yết có ROA cao nhấtTheo roaCông ty niêm yết có EPS cao nhấtTheo epsCông ty niêm yết có P/E thấp nhấtTheo p/eCông ty niêm yết có P/B thấp nhấtTheo p/bCông ty niêm yết có biên lợi nhuận gộp cao nhấtTheo biên ln gộpCông ty niêm yết có biên lợi nhuận ròng cao nhấtTheo biên ln ròngCông ty niêm yết có tỷ lệ nợ trên vốn chủ cao nhấtTheo nợ / vcshCông ty niêm yết có dòng tiền kinh doanh lớn nhấtTheo lctt từ hđkdCổ phiếu có thị giá cao nhất thị trườngTheo thị giáCông ty niêm yết lâu đời nhất thị trườngTheo ngày niêm yếtCông ty mới niêm yết gần đây nhấtTheo ngày niêm yếtCông ty niêm yết tăng trưởng doanh thu cao nhấtTheo tăng trưởng doanh thuCông ty niêm yết tăng trưởng lợi nhuận cao nhấtTheo tăng trưởng lợi nhuậnCổ phiếu có thanh khoản cao nhấtTheo klgd bình quân phiên

Xem doanh nghiệp theo ngành

Cách bảng này được lập

  • Bảng lấy toàn bộ doanh nghiệp niêm yết và đăng ký giao dịch trên HOSE, HNX, UPCoM trong cơ sở dữ liệu, trừ các mã chứng chỉ quỹ ETF, rồi sắp xếp theo lợi nhuận sau thuế.
  • Số liệu tài chính lấy theo kỳ báo cáo gần nhất mà từng doanh nghiệp đã công bố. Các doanh nghiệp trong bảng không nhất thiết cùng ngày kết thúc niên độ, nên đây là bảng tra cứu nhanh chứ không phải bảng thống kê chuẩn để so sánh tuyệt đối.
  • Vốn hóa tính theo phiên giao dịch gần nhất có trong kho dữ liệu, không phải giá thời gian thực.
  • Bảng xếp hạng này không phải khuyến nghị đầu tư. Thứ hạng cao ở một chỉ tiêu không nói lên chất lượng doanh nghiệp — cần đọc cùng các chỉ tiêu khác và báo cáo tài chính đã kiểm toán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ