Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Tập đoàn VNG là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/01/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 118 toàn thị trường và thứ 1/40 trong ngành về vốn hóa.
- Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng
- Sản xuất phần mềm, tư vấn và cung cấp phần mềm
- Dịch vụ truy cập dữ liệu và thông tin trên mạng, dịch vụ xử lý dữ liệu và thông tin trên mạng
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -8.780 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 29.674 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 10,95 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -36,62% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -2,87% |
| Biên lợi nhuận gộp | 36,77% |
| Biên lợi nhuận ròng | -2,99% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 11,75 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 92,16% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 10,89 nghìn tỷ | 9,27 nghìn tỷ | 7,59 nghìn tỷ | 7,80 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 6,89 nghìn tỷ | 5,85 nghìn tỷ | 5,30 nghìn tỷ | 4,36 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,01 nghìn tỷ | 3,43 nghìn tỷ | 2,29 nghìn tỷ | 3,44 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 56,52 tỷ | -286,13 tỷ | -2,09 nghìn tỷ | -941,60 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -325,98 tỷ | -1,18 nghìn tỷ | -2,32 nghìn tỷ | -1,53 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -263,40 tỷ | -1,08 nghìn tỷ | -2,10 nghìn tỷ | -1,08 nghìn tỷ |
| EBITDA | 702,57 tỷ | 277,67 tỷ | -1,67 nghìn tỷ | -498,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 11,35 nghìn tỷ | 9,43 nghìn tỷ | 9,59 nghìn tỷ | 8,90 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 7,52 nghìn tỷ | 4,34 nghìn tỷ | 5,49 nghìn tỷ | 4,86 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 3,83 nghìn tỷ | 5,10 nghìn tỷ | 4,10 nghìn tỷ | 4,04 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 10,46 nghìn tỷ | 8,33 nghìn tỷ | 6,78 nghìn tỷ | 3,79 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 890,23 tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 2,81 nghìn tỷ | 5,11 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 1,84 nghìn tỷ | 842,92 tỷ | 897,49 tỷ | 77,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -233,95 tỷ | -2,46 nghìn tỷ | -742,53 tỷ | -332,47 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 451,52 tỷ | 516,16 tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 414,15 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,05 nghìn tỷ | -1,10 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 158,72 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4,81 nghìn tỷ | 2,74 nghìn tỷ | 3,84 nghìn tỷ | 2,63 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,79 nghìn tỷ | 2,89 nghìn tỷ | 2,23 nghìn tỷ | 2,57 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,11 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 792,03 tỷ | 956,42 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 125,35 tỷ | -7,23 tỷ | -14,93 tỷ | 14,63 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 182,06 tỷ | 7,40 tỷ | -4,84 tỷ | 29,03 tỷ |
40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.