Công ty Cổ phần Tập đoàn VNG (VNZ)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNZ
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Tập đoàn VNG là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/01/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 118 toàn thị trường và thứ 1/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
325.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
9,75 nghìn tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
297 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
10,89 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-325,98 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -2,99%
Số lao động
3.327
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Tập đoàn VNG

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Tập đoàn VNG
Mã chứng khoán
VNZ
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/09/2004
Ngày niêm yết
05/01/2023
Vốn điều lệ
297 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.327 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hồng Minh
Tổng giám đốc
Ông Wong Kelly Yin Hon
Địa chỉ
Z06 - Đường số 13 - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3962 3888

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng

- Sản xuất phần mềm, tư vấn và cung cấp phần mềm

- Dịch vụ truy cập dữ liệu và thông tin trên mạng, dịch vụ xử lý dữ liệu và thông tin trên mạng

Chỉ số tài chính VNZ

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-8.780 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.674 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách10,95 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-36,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-2,87%
Biên lợi nhuận gộp36,77%
Biên lợi nhuận ròng-2,99%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu11,75 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản92,16%

Kết quả kinh doanh VNZ qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần10,89 nghìn tỷ9,27 nghìn tỷ7,59 nghìn tỷ7,80 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán6,89 nghìn tỷ5,85 nghìn tỷ5,30 nghìn tỷ4,36 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp4,01 nghìn tỷ3,43 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ3,44 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD56,52 tỷ-286,13 tỷ-2,09 nghìn tỷ-941,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-325,98 tỷ-1,18 nghìn tỷ-2,32 nghìn tỷ-1,53 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-263,40 tỷ-1,08 nghìn tỷ-2,10 nghìn tỷ-1,08 nghìn tỷ
EBITDA702,57 tỷ277,67 tỷ-1,67 nghìn tỷ-498,30 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản11,35 nghìn tỷ9,43 nghìn tỷ9,59 nghìn tỷ8,90 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn7,52 nghìn tỷ4,34 nghìn tỷ5,49 nghìn tỷ4,86 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,83 nghìn tỷ5,10 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ4,04 nghìn tỷ
Nợ phải trả10,46 nghìn tỷ8,33 nghìn tỷ6,78 nghìn tỷ3,79 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu890,23 tỷ1,11 nghìn tỷ2,81 nghìn tỷ5,11 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,84 nghìn tỷ842,92 tỷ897,49 tỷ77,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-233,95 tỷ-2,46 nghìn tỷ-742,53 tỷ-332,47 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính451,52 tỷ516,16 tỷ1,05 nghìn tỷ414,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,05 nghìn tỷ-1,10 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ158,72 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ4,81 nghìn tỷ2,74 nghìn tỷ3,84 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,79 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,11 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ792,03 tỷ956,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế125,35 tỷ-7,23 tỷ-14,93 tỷ14,63 tỷ
LNST công ty mẹ182,06 tỷ7,40 tỷ-4,84 tỷ29,03 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-121,50 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
646,05 tỷ
Các khoản dự phòng
248,55 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-647,83 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-54,97 tỷ
Chi phí đi vay
137,81 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
855,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-244,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-42,87 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,52 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-74,14 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-124,44 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-47,91 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,84 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-256,33 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
25,43 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-37,96 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-74,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
59,56 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
49,35 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-233,95 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
47,90 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
26,95 tỷ
3. Tiền thu từ đi vay
1,85 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,44 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-35,09 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-580.000 đ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
451,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,05 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,74 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
8,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
4,81 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về VNZ

VNZ là công ty gì?
VNZ là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Tập đoàn VNG, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0303490096. Trụ sở tại Z06 - Đường số 13 - P. Tân Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VNZ niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNZ bắt đầu giao dịch ngày 05/01/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/09/2004.
Vốn hóa của VNZ là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNZ đạt 9,75 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 118 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNZ ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 10,89 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -325,98 tỷ, ROE -36,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNZ?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hồng Minh. Tổng giám đốc: Ông Wong Kelly Yin Hon.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0303490096.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ