Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 (L18)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

L18
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 23/04/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 453 toàn thị trường và thứ 53/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.200 đ
+300 đ (+1,44%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
961,40 tỷ
46.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
457 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,83 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
185,92 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,85%
Số lao động
406
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu L18

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)36.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)18.200 đ
Khối lượng bình quân phiên47.045
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,31 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18
Mã chứng khoán
L18
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/01/2006
Ngày niêm yết
23/04/2008
Vốn điều lệ
457 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
46.000.000 cổ phiếu
Số lao động
406 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Xuân Hưng
Tổng giám đốc
Ông Bùi Thanh Tuyên
Đơn vị kiểm toán
CPA VietNam
Địa chỉ
Số 471 Nguyễn Trãi - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3854 0401 - 3552 6921

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, các công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị và KCN.

- Đầu tư kinh doanh nhà ở, khu đô thị mới, hạ tầng kỹ thuật KCN.

- Sản xuất kinh doanh vật tư, thiết bị, phụ tùng và các loại vật liệu xây dựng, gia công, chế tạo các sản phẩm cơ khí xây dựng.

- Kinh doanh nhà nghỉ, khách sạn, du lịch..

Chỉ số tài chính L18

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 46.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.626 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)21.623 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,76 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,97 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,69%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,21%
Biên lợi nhuận gộp8,43%
Biên lợi nhuận ròng3,85%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,82 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản82,81%

Kết quả kinh doanh L18 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,83 nghìn tỷ4,92 nghìn tỷ3,08 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán4,42 nghìn tỷ4,29 nghìn tỷ2,88 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp406,80 tỷ630,14 tỷ204,79 tỷ131,90 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD241,44 tỷ304,05 tỷ26,67 tỷ30,92 tỷ
Lợi nhuận sau thuế185,92 tỷ224,84 tỷ57,30 tỷ44,00 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ166,79 tỷ203,98 tỷ42,06 tỷ30,64 tỷ
EBITDA283,40 tỷ343,31 tỷ67,23 tỷ73,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,79 nghìn tỷ5,06 nghìn tỷ5,52 nghìn tỷ3,55 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,19 nghìn tỷ4,54 nghìn tỷ5,05 nghìn tỷ3,07 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn597,89 tỷ524,96 tỷ468,46 tỷ472,64 tỷ
Nợ phải trả4,79 nghìn tỷ4,28 nghìn tỷ4,92 nghìn tỷ2,93 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu994,65 tỷ784,22 tỷ601,87 tỷ618,65 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh34,93 tỷ124,49 tỷ-157,06 tỷ-266,45 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-170,04 tỷ-15,78 tỷ-82,51 tỷ-46,14 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính141,14 tỷ-32,54 tỷ300,10 tỷ468,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,04 tỷ76,18 tỷ60,53 tỷ156,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ346,77 tỷ340,65 tỷ264,46 tỷ203,93 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần973,34 tỷ807,20 tỷ702,52 tỷ907,83 tỷ
Lợi nhuận gộp54,86 tỷ63,64 tỷ76,43 tỷ68,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,51 tỷ21,91 tỷ14,45 tỷ23,26 tỷ
LNST công ty mẹ12,56 tỷ19,56 tỷ12,57 tỷ18,71 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
230,99 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
41,96 tỷ
Các khoản dự phòng
37,72 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-87,71 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,60 tỷ
Chi phí đi vay
60,64 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
363,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-345,90 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-276,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
464,10 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-30,00 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-66,95 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-85,66 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
29,92 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-17,69 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
34,93 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-125,69 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
538,55 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-185,81 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
137,05 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,87 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-170,04 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
49,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,26 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,15 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-4,22 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,15 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
141,14 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,04 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
340,65 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
87,71 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
346,77 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về L18

L18 là công ty gì?
L18 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 18, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800001612. Trụ sở tại Số 471 Nguyễn Trãi - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu L18 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu L18 bắt đầu giao dịch ngày 23/04/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/01/2006.
Vốn hóa của L18 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của L18 đạt 961,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 46.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 453 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của L18 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,83 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 185,92 tỷ, ROE 18,69%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu L18?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Xuân Hưng. Tổng giám đốc: Ông Bùi Thanh Tuyên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA VietNam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800001612.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ