Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP (HVN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

HVN
HOSE
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 31 toàn thị trường và thứ 3/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
21.800 đ
-100 đ (-0,46%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
68,13 nghìn tỷ
3.111.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
31.115 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
121,41 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
7,61 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 6,27%
Số lao động
19.130
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu HVN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)40.950 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)19.300 đ
Khối lượng bình quân phiên1.605.494
Giá trị giao dịch bình quân phiên50,10 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua49.470.500
Khối lượng nước ngoài bán75.290.800

Hồ sơ Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP
Mã chứng khoán
HVN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
23/06/2010
Ngày niêm yết
07/05/2019
Vốn điều lệ
31.115 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.111.000.000 cổ phiếu
Số lao động
19.130 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Ngọc Hòa
Tổng giám đốc
Ông Lê Hồng Hà
Địa chỉ
Số 200 Nguyễn Sơn - P. Bồ Đề - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3827 2289

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hành khách hàng không; Vận tải hàng hóa hàng không: hành lý, hàng hóa, bưu điện, bưu phẩm, thư..

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không.

- Dịch vụ chuyên ngành hàng không khác.

- Sửa chữa bảo dưỡng phương tiện vận tải liên quan đến hàng không.

- Họat động tư vấn quản lý..

Chỉ số tài chính HVN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.111.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.316 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.163 đ
P/E — giá trên lợi nhuận9,46 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách10,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu113,04%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,40%
Biên lợi nhuận gộp14,74%
Biên lợi nhuận ròng6,27%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu9,87 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản90,80%

Kết quả kinh doanh HVN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần121,41 nghìn tỷ106,91 nghìn tỷ92,23 nghìn tỷ70,79 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán103,31 nghìn tỷ92,04 nghìn tỷ87,65 nghìn tỷ73,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp17,90 nghìn tỷ13,90 nghìn tỷ3,89 nghìn tỷ-2,88 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD7,91 nghìn tỷ3,20 nghìn tỷ-5,98 nghìn tỷ-11,22 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế7,61 nghìn tỷ7,96 nghìn tỷ-5,63 nghìn tỷ-11,22 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ7,20 nghìn tỷ7,56 nghìn tỷ-5,93 nghìn tỷ-11,30 nghìn tỷ
EBITDA12,76 nghìn tỷ8,29 nghìn tỷ8,34 tỷ-7,68 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản73,17 nghìn tỷ58,19 nghìn tỷ57,72 nghìn tỷ60,64 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn32,05 nghìn tỷ17,34 nghìn tỷ14,88 nghìn tỷ12,33 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn41,12 nghìn tỷ40,85 nghìn tỷ42,83 nghìn tỷ48,31 nghìn tỷ
Nợ phải trả66,45 nghìn tỷ67,53 nghìn tỷ74,74 nghìn tỷ71,69 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu6,73 nghìn tỷ-9,34 nghìn tỷ-17,03 nghìn tỷ-11,06 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh12,28 nghìn tỷ9,44 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ6,89 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-8,19 nghìn tỷ249,95 tỷ667,09 tỷ1,46 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính1,18 nghìn tỷ-7,61 nghìn tỷ-1,61 nghìn tỷ-7,60 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,27 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ57,63 tỷ745,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,90 nghìn tỷ4,63 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần36,95 nghìn tỷ30,44 nghìn tỷ30,63 nghìn tỷ28,06 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp7,31 nghìn tỷ3,80 nghìn tỷ6,27 nghìn tỷ4,95 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,51 nghìn tỷ732,25 tỷ3,49 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ
LNST công ty mẹ4,39 nghìn tỷ617,20 tỷ3,40 nghìn tỷ2,82 nghìn tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
8,17 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,85 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
3,27 nghìn tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
306,15 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,27 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
838,12 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
16,16 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-2,52 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-575,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
3,72 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,03 nghìn tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-825,88 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-416,45 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
1,52 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-238,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
12,28 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,58 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,06 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-9,29 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,22 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
456,01 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-8,19 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
8,97 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
24,59 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-29,21 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,92 nghìn tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-250,40 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
1,18 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,27 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,63 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
1,32 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,90 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về HVN

HVN là công ty gì?
HVN là mã chứng khoán của Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100107518. Trụ sở tại Số 200 Nguyễn Sơn - P. Bồ Đề - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu HVN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu HVN bắt đầu giao dịch ngày 07/05/2019 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 23/06/2010.
Vốn hóa của HVN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của HVN đạt 68,13 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.111.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 31 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của HVN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 121,41 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 7,61 nghìn tỷ, ROE 113,04%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu HVN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Ngọc Hòa. Tổng giám đốc: Ông Lê Hồng Hà.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100107518.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ