Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCP là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 07/05/2019. Doanh nghiệp xếp thứ 31 toàn thị trường và thứ 3/53 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 40.950 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 19.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.605.494 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 50,10 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 49.470.500 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 75.290.800 |
- Vận tải hành khách hàng không; Vận tải hàng hóa hàng không: hành lý, hàng hóa, bưu điện, bưu phẩm, thư..
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không.
- Dịch vụ chuyên ngành hàng không khác.
- Sửa chữa bảo dưỡng phương tiện vận tải liên quan đến hàng không.
- Họat động tư vấn quản lý..
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.111.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.316 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 2.163 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,46 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 10,12 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 113,04% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,40% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,27% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 9,87 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 90,80% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 121,41 nghìn tỷ | 106,91 nghìn tỷ | 92,23 nghìn tỷ | 70,79 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 103,31 nghìn tỷ | 92,04 nghìn tỷ | 87,65 nghìn tỷ | 73,29 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 17,90 nghìn tỷ | 13,90 nghìn tỷ | 3,89 nghìn tỷ | -2,88 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,91 nghìn tỷ | 3,20 nghìn tỷ | -5,98 nghìn tỷ | -11,22 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 7,61 nghìn tỷ | 7,96 nghìn tỷ | -5,63 nghìn tỷ | -11,22 nghìn tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 7,20 nghìn tỷ | 7,56 nghìn tỷ | -5,93 nghìn tỷ | -11,30 nghìn tỷ |
| EBITDA | 12,76 nghìn tỷ | 8,29 nghìn tỷ | 8,34 tỷ | -7,68 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 73,17 nghìn tỷ | 58,19 nghìn tỷ | 57,72 nghìn tỷ | 60,64 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 32,05 nghìn tỷ | 17,34 nghìn tỷ | 14,88 nghìn tỷ | 12,33 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 41,12 nghìn tỷ | 40,85 nghìn tỷ | 42,83 nghìn tỷ | 48,31 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 66,45 nghìn tỷ | 67,53 nghìn tỷ | 74,74 nghìn tỷ | 71,69 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 6,73 nghìn tỷ | -9,34 nghìn tỷ | -17,03 nghìn tỷ | -11,06 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 12,28 nghìn tỷ | 9,44 nghìn tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 6,89 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -8,19 nghìn tỷ | 249,95 tỷ | 667,09 tỷ | 1,46 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,18 nghìn tỷ | -7,61 nghìn tỷ | -1,61 nghìn tỷ | -7,60 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5,27 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ | 57,63 tỷ | 745,57 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,90 nghìn tỷ | 4,63 nghìn tỷ | 2,55 nghìn tỷ | 2,49 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 36,95 nghìn tỷ | 30,44 nghìn tỷ | 30,63 nghìn tỷ | 28,06 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 7,31 nghìn tỷ | 3,80 nghìn tỷ | 6,27 nghìn tỷ | 4,95 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,51 nghìn tỷ | 732,25 tỷ | 3,49 nghìn tỷ | 2,92 nghìn tỷ |
| LNST công ty mẹ | 4,39 nghìn tỷ | 617,20 tỷ | 3,40 nghìn tỷ | 2,82 nghìn tỷ |
53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.