Công ty niêm yết có EPS cao nhất

Nội dung cập nhật theo số liệu doanh nghiệp công bố, phiên giao dịch gần nhất, áp dụng từ .

EPS (Earnings Per Share) = Lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ / Số cổ phiếu đang niêm yết. Đây là phần lãi tính trên mỗi cổ phiếu; mẫu số dùng khối lượng niêm yết nên có thể lệch nhẹ so với EPS pha loãng doanh nghiệp tự công bố.

Phạm vi xếp hạng: Chỉ xếp hạng doanh nghiệp có lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ từ 10 tỷ đồng trở lên.

#Doanh nghiệpSànEPSVốn hóa
1MVNTổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCPUPCoM324.493 đ369,60 tỷ
2DRGCông ty cổ phần Cao su Đắk LắkUPCoM95.127 đ17,00 tỷ
3VEFCông ty cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt NamUPCoM92.230 đ15,53 nghìn tỷ
4ISGCông ty cổ phần Vận tải biển và Hợp tác Quốc tếUPCoM58.979 đ11,70 tỷ
5HLBCông ty Cổ phần Bia và Nước giải khát Hạ LongUPCoM44.892 đ72,00 tỷ
6SLSCông ty cổ phần Mía đường Sơn LaHNX37.421 đ1,50 nghìn tỷ
7HGMCông ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà GiangHNX36.589 đ2,16 nghìn tỷ
8AGXCông ty cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài GònUPCoM31.323 đ2,19 nghìn tỷ
9CMFCông ty Cổ phần Thực phẩm CholimexUPCoM31.263 đ720,00 tỷ
10L40Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng 40HNX28.870 đ781,00 tỷ
11WCSCông ty Cổ phần Bến xe Miền TâyHNX27.898 đ102,90 tỷ
12TOSCông ty cổ phần Dịch vụ biển Tân CảngUPCoM22.710 đ8,41 nghìn tỷ
13TYACông ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt NamHOSE19.752 đ109,50 tỷ
14VCFCông ty Cổ phần VinaCafé Biên HòaHOSE19.178 đ7,91 nghìn tỷ
15VNXCông ty Cổ phần Quảng cáo và Hội chợ Thương mạiUPCoM18.936 đ
16FBCCông ty cổ phần Cơ khí Phổ YênUPCoM18.918 đ60,00 tỷ
17SGCCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa GiangHNX18.372 đ767,20 tỷ
18NDCCông ty Cổ phần Nam DượcUPCoM16.454 đ240,00 tỷ
19RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng ĐôngHOSE15.047 đ2,07 nghìn tỷ
20BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình MinhHOSE14.985 đ11,47 nghìn tỷ
21NCTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội BàiHOSE14.880 đ2,37 nghìn tỷ
22VVSCông ty cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt NamHOSE14.597 đ2,53 nghìn tỷ
23PATCông ty cổ phần Phốt pho Apatit Việt NamUPCoM13.900 đ1,70 nghìn tỷ
24NTCCông ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân UyênHOSE13.410 đ3,35 nghìn tỷ
25HPPCông ty Cổ phần Sơn Hải PhòngUPCoM12.985 đ639,20 tỷ
26PTGCông ty Cổ phần May Xuất khẩu Phan ThiếtUPCoM12.933 đ50,00 tỷ
27UICCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị IdicoHOSE12.755 đ513,60 tỷ
28NSCCông ty cổ phần Tập đoàn Giống cây trồng Việt NamHOSE12.184 đ990,00 tỷ
29SSGCông ty Cổ phần Vận tải biển Hải ÂuUPCoM12.169 đ4,50 tỷ
30ABTCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Bến TreHOSE11.284 đ785,40 tỷ
31MEFCông ty cổ phần MEINFAUPCoM10.992 đ136,00 tỷ
32CCPCông ty cổ phần Cảng Cửa Cấm Hải PhòngUPCoM10.773 đ25,20 tỷ
33VHMCông ty cổ phần VinhomesHOSE10.201 đ631,66 nghìn tỷ
34TTPCông ty Cổ phần Bao bì Nhựa Tân TiếnUPCoM10.183 đ705,00 tỷ
35IN4Công ty Cổ phần In số 4UPCoM10.127 đ20,20 tỷ
36S55Công ty Cổ phần Sông Đà 505HNX10.096 đ262,00 tỷ
37TFCCông ty Cổ phần TrangHNX9.993 đ834,70 tỷ
38SICCông ty cổ phần ANIHNX9.952 đ902,40 tỷ
39FT1Công ty Cổ phần Phụ tùng máy số 1UPCoM9.919 đ151,90 tỷ
40KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCPHNX9.851 đ32,40 nghìn tỷ
41VGGTổng Công ty cổ phần May Việt TiếnUPCoM9.623 đ2,49 nghìn tỷ
42KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn SunshineHNX9.447 đ76,50 nghìn tỷ
43GVTCông ty Cổ phần Giấy Việt TrìUPCoM9.263 đ129,60 tỷ
44PMCCông ty Cổ phần Dược phẩm Dược liệu PharmedicHNX9.145 đ691,20 tỷ
45CCMCông ty Cổ phần Khoáng sản & Xi măng Cần ThơUPCoM8.996 đ109,20 tỷ
46GEECông ty cổ phần Điện lực GELEXHOSE8.900 đ39,45 nghìn tỷ
47DTPCông ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiUPCoM8.858 đ3,30 nghìn tỷ
48HTGTổng Công ty cổ phần Dệt may Hòa ThọHOSE8.795 đ1,47 nghìn tỷ
49LHCCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm ĐồngHNX8.794 đ1,26 nghìn tỷ
50KTLCTCP Kim khí Thăng LongUPCoM8.786 đ75,60 tỷ

Bảng xếp hạng khác

Công ty niêm yết có vốn hóa lớn nhấtTheo vốn hóaCông ty niêm yết có doanh thu lớn nhấtTheo doanh thuCông ty niêm yết có lợi nhuận lớn nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết lỗ nặng nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết có tổng tài sản lớn nhấtTheo tổng tài sảnCông ty niêm yết có vốn chủ sở hữu lớn nhấtTheo vốn chủ sở hữuCông ty niêm yết có vốn điều lệ lớn nhấtTheo vốn điều lệCông ty niêm yết có nhiều lao động nhấtTheo số lao độngCông ty niêm yết có ROE cao nhấtTheo roeCông ty niêm yết có ROA cao nhấtTheo roaCông ty niêm yết có P/E thấp nhấtTheo p/eCông ty niêm yết có P/B thấp nhấtTheo p/bCông ty niêm yết có biên lợi nhuận gộp cao nhấtTheo biên ln gộpCông ty niêm yết có biên lợi nhuận ròng cao nhấtTheo biên ln ròngCông ty niêm yết có tỷ lệ nợ trên vốn chủ cao nhấtTheo nợ / vcshCông ty niêm yết có dòng tiền kinh doanh lớn nhấtTheo lctt từ hđkdCổ phiếu có thị giá cao nhất thị trườngTheo thị giáCông ty niêm yết lâu đời nhất thị trườngTheo ngày niêm yếtCông ty mới niêm yết gần đây nhấtTheo ngày niêm yếtCông ty niêm yết tăng trưởng doanh thu cao nhấtTheo tăng trưởng doanh thuCông ty niêm yết tăng trưởng lợi nhuận cao nhấtTheo tăng trưởng lợi nhuậnCổ phiếu có thanh khoản cao nhấtTheo klgd bình quân phiên

Xem doanh nghiệp theo ngành

Cách bảng này được lập

  • Bảng lấy toàn bộ doanh nghiệp niêm yết và đăng ký giao dịch trên HOSE, HNX, UPCoM trong cơ sở dữ liệu, trừ các mã chứng chỉ quỹ ETF, rồi sắp xếp theo eps.
  • Chỉ xếp hạng doanh nghiệp có lợi nhuận sau thuế của cổ đông công ty mẹ từ 10 tỷ đồng trở lên.
  • Số liệu tài chính lấy theo kỳ báo cáo gần nhất mà từng doanh nghiệp đã công bố. Các doanh nghiệp trong bảng không nhất thiết cùng ngày kết thúc niên độ, nên đây là bảng tra cứu nhanh chứ không phải bảng thống kê chuẩn để so sánh tuyệt đối.
  • Vốn hóa tính theo phiên giao dịch gần nhất có trong kho dữ liệu, không phải giá thời gian thực.
  • Bảng xếp hạng này không phải khuyến nghị đầu tư. Thứ hạng cao ở một chỉ tiêu không nói lên chất lượng doanh nghiệp — cần đọc cùng các chỉ tiêu khác và báo cáo tài chính đã kiểm toán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ