Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh (YTC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

YTC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 03/08/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 892 toàn thị trường và thứ 37/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
21.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
213,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
95 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
698,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,61 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,38%
Số lao động
13
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh
Mã chứng khoán
YTC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
24/04/2001
Ngày niêm yết
03/08/2017
Vốn điều lệ
95 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
13 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Khánh Linh
Tổng giám đốc
Ông Phan Minh Trung
Địa chỉ
Số 181 Nguyễn Đình Chiểu - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3930 4372

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn, bán lẻ thuốc, thực phẩm chức năng, nông sản, vật tư, máy móc phụ tùng các loại

- Sản xuất dược phẩm, dược liệu

- Dịch vụ bảo quản và kiểm nghiệm thuốc

- Sản xuất, mua bán thiết bị ngành y tế, thực phẩm, thiết bị khoa học kỹ thuật

- Mua bán vắc xin, sinh phẩm, hóa chất dùng trong phòng thí nghiệm và nghiên cứu khoa học, mua bán tinh dầu, hương liệu...

Chỉ số tài chính YTC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu961 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.968 đ
P/E — giá trên lợi nhuận22,16 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,19 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu5,35%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,93%
Biên lợi nhuận gộp12,61%
Biên lợi nhuận ròng1,38%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,73 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản82,54%

Kết quả kinh doanh YTC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần698,78 tỷ930,30 tỷ698,78 tỷ559,38 tỷ683,44 tỷ
Giá vốn hàng bán605,42 tỷ812,59 tỷ605,42 tỷ495,35 tỷ618,48 tỷ
Lợi nhuận gộp88,13 tỷ104,09 tỷ88,13 tỷ61,04 tỷ61,66 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD9,93 tỷ11,72 tỷ9,93 tỷ-1,67 tỷ10,89 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,61 tỷ12,83 tỷ9,61 tỷ6,57 tỷ32,00 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,61 tỷ12,83 tỷ9,61 tỷ6,57 tỷ32,00 tỷ
EBITDA14,09 tỷ18,74 tỷ14,09 tỷ2,68 tỷ15,23 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản1,03 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ940,18 tỷ923,62 tỷ
Tài sản ngắn hạn894,89 tỷ908,10 tỷ894,89 tỷ874,18 tỷ866,18 tỷ
Tài sản dài hạn133,99 tỷ211,80 tỷ133,99 tỷ66,00 tỷ57,44 tỷ
Nợ phải trả849,20 tỷ929,31 tỷ849,20 tỷ901,20 tỷ891,22 tỷ
Vốn chủ sở hữu179,68 tỷ190,60 tỷ179,68 tỷ38,98 tỷ32,40 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh22,51 tỷ-33,07 tỷ22,51 tỷ21,05 tỷ43,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-33,26 tỷ-88,81 tỷ-33,26 tỷ-13,82 tỷ-7,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính52,01 tỷ115,58 tỷ52,01 tỷ11,40 tỷ-28,96 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ41,26 tỷ-6,30 tỷ41,26 tỷ18,63 tỷ6,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ84,91 tỷ78,61 tỷ84,91 tỷ43,65 tỷ25,02 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2012Q2/2012Q1/2012
Doanh thu thuần104,67 tỷ113,65 tỷ88,34 tỷ
Lợi nhuận gộp13,85 tỷ13,97 tỷ14,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,13 tỷ6,29 tỷ5,42 tỷ
LNST công ty mẹ4,13 tỷ6,29 tỷ5,42 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
11,20 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,16 tỷ
Các khoản dự phòng
9,02 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
140,06 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,28 tỷ
Chi phí đi vay
10,21 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
27,45 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
35,80 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-33,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,57 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
710,21 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-10,36 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,29 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
22,51 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-49,73 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-245,75 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
253,48 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,73 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-33,26 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
128,84 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
891,57 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-966,65 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-305,42 triệu
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,44 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
52,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
41,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
43,65 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
84,91 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về YTC

YTC là công ty gì?
YTC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Thành phố Hồ Chí Minh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302366480. Trụ sở tại Số 181 Nguyễn Đình Chiểu - P. Xuân Hòa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu YTC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu YTC bắt đầu giao dịch ngày 03/08/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 24/04/2001.
Vốn hóa của YTC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của YTC đạt 213,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 892 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của YTC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 698,78 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,61 tỷ, ROE 5,35%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu YTC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Khánh Linh. Tổng giám đốc: Ông Phan Minh Trung.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302366480.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ