Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/01/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 803 toàn thị trường và thứ 132/350 trong ngành về vốn hóa.
- Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng, các khu đô thị và khu công nghiệp, thi công các loại nền móng, công trình có quy mô lớn, các công trình đường giao thông, cầu, đường bộ, các công trình thuỷ lợi có quy mô vừa (kênh, mương, đê kè, cống, trạm bơm).
- Xây dựng đường dây và trạm biến thế đến 35KV, lắp đặt kết cấu thép, các thiết bị cơ điện, nước điều không, thông tin tín hiệu, trang trí nội ngoại thất.
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế các loại công trình: Dân dụng, Công nghiệp nhẹ, Hạ tầng kỹ thuật.
- Kinh doanh thiết bị, công cụ dụng cụ, máy xây dựng.
- Xây dựng và phát triển nhà, kinh doanh bất động sản.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.127 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.836 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,44 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,57 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 18,58% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,92% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,52% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,56% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 5,37 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 84,30% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,21 nghìn tỷ | 1,65 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 786,50 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,09 nghìn tỷ | 1,55 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ | 743,20 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 121,94 tỷ | 97,75 tỷ | 61,25 tỷ | 43,30 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 41,64 tỷ | 28,95 tỷ | 17,81 tỷ | 11,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 34,40 tỷ | 24,12 tỷ | 15,78 tỷ | 8,91 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 34,40 tỷ | 24,12 tỷ | 15,78 tỷ | 8,91 tỷ |
| EBITDA | 44,31 tỷ | 31,26 tỷ | 20,05 tỷ | 14,92 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,18 nghìn tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 871,12 tỷ | 714,09 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,10 nghìn tỷ | 910,88 tỷ | 804,04 tỷ | 664,58 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 82,18 tỷ | 93,11 tỷ | 67,08 tỷ | 49,52 tỷ |
| Nợ phải trả | 994,73 tỷ | 843,46 tỷ | 730,25 tỷ | 580,15 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 185,19 tỷ | 160,53 tỷ | 140,87 tỷ | 133,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 88,07 tỷ | 100,64 tỷ | 126,85 tỷ | -20,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -99,23 tỷ | -6,02 tỷ | 759,20 triệu | -13,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 47,16 tỷ | -93,49 tỷ | -22,31 tỷ | 52,36 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 36,01 tỷ | 1,13 tỷ | 105,30 tỷ | 17,78 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 172,97 tỷ | 136,96 tỷ | 135,83 tỷ | 30,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 639,22 tỷ | 350,35 tỷ | 842,65 tỷ | 562,26 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 17,86 tỷ | 38,75 tỷ | 29,94 tỷ | 22,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,88 tỷ | 5,49 tỷ | 12,14 tỷ | 8,88 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 6,88 tỷ | 5,48 tỷ | 12,14 tỷ | 8,88 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.