Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons (VC6)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VC6
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/01/2008. Doanh nghiệp xếp thứ 803 toàn thị trường và thứ 132/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
26.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
290,40 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
108 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
34,40 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,56%
Số lao động
2.350
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons
Mã chứng khoán
VC6
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/06/2000
Ngày niêm yết
28/01/2008
Vốn điều lệ
108 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.350 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Văn Khánh
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Hoa Cương
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Tầng 5 - Tòa nhà 29T2 Hoàng Đạo Thúy - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 6251 3155

Lĩnh vực kinh doanh

- Nhận thầu xây lắp các công trình dân dụng và công nghiệp, công trình kỹ thuật hạ tầng, các khu đô thị và khu công nghiệp, thi công các loại nền móng, công trình có quy mô lớn, các công trình đường giao thông, cầu, đường bộ, các công trình thuỷ lợi có quy mô vừa (kênh, mương, đê kè, cống, trạm bơm).

- Xây dựng đường dây và trạm biến thế đến 35KV, lắp đặt kết cấu thép, các thiết bị cơ điện, nước điều không, thông tin tín hiệu, trang trí nội ngoại thất.

- Thiết kế, thẩm tra thiết kế các loại công trình: Dân dụng, Công nghiệp nhẹ, Hạ tầng kỹ thuật.

- Kinh doanh thiết bị, công cụ dụng cụ, máy xây dựng.

- Xây dựng và phát triển nhà, kinh doanh bất động sản.

Chỉ số tài chính VC6

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.127 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.836 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,44 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,57 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,58%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,92%
Biên lợi nhuận gộp5,52%
Biên lợi nhuận ròng1,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,37 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản84,30%

Kết quả kinh doanh VC6 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,21 nghìn tỷ1,65 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ786,50 tỷ
Giá vốn hàng bán2,09 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ743,20 tỷ
Lợi nhuận gộp121,94 tỷ97,75 tỷ61,25 tỷ43,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD41,64 tỷ28,95 tỷ17,81 tỷ11,86 tỷ
Lợi nhuận sau thuế34,40 tỷ24,12 tỷ15,78 tỷ8,91 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ34,40 tỷ24,12 tỷ15,78 tỷ8,91 tỷ
EBITDA44,31 tỷ31,26 tỷ20,05 tỷ14,92 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,18 nghìn tỷ1,00 nghìn tỷ871,12 tỷ714,09 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,10 nghìn tỷ910,88 tỷ804,04 tỷ664,58 tỷ
Tài sản dài hạn82,18 tỷ93,11 tỷ67,08 tỷ49,52 tỷ
Nợ phải trả994,73 tỷ843,46 tỷ730,25 tỷ580,15 tỷ
Vốn chủ sở hữu185,19 tỷ160,53 tỷ140,87 tỷ133,95 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh88,07 tỷ100,64 tỷ126,85 tỷ-20,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-99,23 tỷ-6,02 tỷ759,20 triệu-13,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính47,16 tỷ-93,49 tỷ-22,31 tỷ52,36 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ36,01 tỷ1,13 tỷ105,30 tỷ17,78 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ172,97 tỷ136,96 tỷ135,83 tỷ30,53 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần639,22 tỷ350,35 tỷ842,65 tỷ562,26 tỷ
Lợi nhuận gộp17,86 tỷ38,75 tỷ29,94 tỷ22,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,88 tỷ5,49 tỷ12,14 tỷ8,88 tỷ
LNST công ty mẹ6,88 tỷ5,48 tỷ12,14 tỷ8,88 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
43,01 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,67 tỷ
Các khoản dự phòng
25,11 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,52 tỷ
Chi phí đi vay
12,25 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
80,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
7,19 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-69,64 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
82,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,19 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-12,26 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,04 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-60,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
88,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,90 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
554,55 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-120,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
25,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,11 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-99,23 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
526,86 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-470,01 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-9,69 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
47,16 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
36,01 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
136,96 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
172,97 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về VC6

VC6 là công ty gì?
VC6 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây dựng và Đầu tư Visicons, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100105503. Trụ sở tại Tầng 5 - Tòa nhà 29T2 Hoàng Đạo Thúy - P. Yên Hòa - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VC6 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VC6 bắt đầu giao dịch ngày 28/01/2008 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/06/2000.
Vốn hóa của VC6 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VC6 đạt 290,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 803 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VC6 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,21 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 34,40 tỷ, ROE 18,58%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VC6?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Văn Khánh. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Hoa Cương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100105503.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ