Công ty cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu (PSH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PSH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/07/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 890 toàn thị trường và thứ 97/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.700 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
214,20 tỷ
126.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.262 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
16,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-638,20 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -3.845,41%
Số lao động
80
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu
Mã chứng khoán
PSH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/02/2012
Ngày niêm yết
09/07/2025
Vốn điều lệ
1.262 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
126.000.000 cổ phiếu
Số lao động
80 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Mai Văn Huy
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Thanh Thảo
Địa chỉ
Ấp Phú Thạnh - X. Châu Thành - Tp. Cần Thơ
Điện thoại
(84.292) 654 7979 - 653 7979

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn nhiên liệu liệu rắn, lỏng khí và các sản phẩm liên quan.

- Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên kinh doanh ( xăng, dầu, nhớt, khí dầu mỏ hóa lỏng và các sản phẩm có liên quan).

- Các sản phẩm dầu mỏ tinh chế.

Chỉ số tài chính PSH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 126.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-4.985 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)1.297 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,31 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-390,50%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-6,07%
Biên lợi nhuận gộp-105,39%
Biên lợi nhuận ròng-3.845,41%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu63,28 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản98,44%

Kết quả kinh doanh PSH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần16,60 tỷ704,43 tỷ6,12 nghìn tỷ7,39 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán14,75 tỷ757,02 tỷ5,36 nghìn tỷ7,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp-17,49 tỷ-78,70 tỷ743,44 tỷ253,47 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-615,29 tỷ-758,00 tỷ60,98 tỷ-245,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-638,20 tỷ-789,83 tỷ47,35 tỷ-236,61 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-628,13 tỷ-770,36 tỷ50,80 tỷ-236,20 tỷ
EBITDA-512,61 tỷ-645,60 tỷ179,21 tỷ-121,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản10,51 nghìn tỷ10,71 nghìn tỷ10,99 nghìn tỷ10,08 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,87 nghìn tỷ5,96 nghìn tỷ6,13 nghìn tỷ5,50 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,63 nghìn tỷ4,75 nghìn tỷ4,86 nghìn tỷ4,58 nghìn tỷ
Nợ phải trả10,34 nghìn tỷ9,91 nghìn tỷ9,40 nghìn tỷ8,54 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu163,43 tỷ801,64 tỷ1,59 nghìn tỷ1,54 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-16,11 tỷ-814,05 tỷ-1,93 nghìn tỷ377,69 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư13,08 tỷ-6,02 tỷ-382,24 tỷ-731,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính56,72 tỷ801,13 tỷ2,10 nghìn tỷ399,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ53,69 tỷ-18,95 tỷ-211,53 tỷ44,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ58,91 tỷ5,23 tỷ24,17 tỷ235,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần15,18 tỷ
Lợi nhuận gộp-4,69 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-146,38 tỷ-150,87 tỷ-163,73 tỷ-158,35 tỷ
LNST công ty mẹ-146,38 tỷ-149,97 tỷ-160,95 tỷ-156,57 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-638,20 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
102,67 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,15 tỷ
Chi phí đi vay
501,55 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
31,11 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-41,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
143,15 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,21 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-118,89 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,95 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-8,43 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-16,11 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,08 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,05 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-170,32 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
3,40 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,86 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
13,08 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
59,97 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,25 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
56,72 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
53,69 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,23 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
58,91 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về PSH

PSH là công ty gì?
PSH là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6300177249. Trụ sở tại Ấp Phú Thạnh - X. Châu Thành - Tp. Cần Thơ.
Cổ phiếu PSH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PSH bắt đầu giao dịch ngày 09/07/2025 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/02/2012.
Vốn hóa của PSH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PSH đạt 214,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 126.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 890 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PSH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 16,60 tỷ, lợi nhuận sau thuế -638,20 tỷ, ROE -390,50%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PSH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Mai Văn Huy. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Thanh Thảo.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6300177249.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ