Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thương mại Đầu tư Dầu khí Nam Sông Hậu là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/07/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 890 toàn thị trường và thứ 97/154 trong ngành về vốn hóa.
- Bán buôn nhiên liệu liệu rắn, lỏng khí và các sản phẩm liên quan.
- Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên kinh doanh ( xăng, dầu, nhớt, khí dầu mỏ hóa lỏng và các sản phẩm có liên quan).
- Các sản phẩm dầu mỏ tinh chế.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 126.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -4.985 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 1.297 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,31 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -390,50% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -6,07% |
| Biên lợi nhuận gộp | -105,39% |
| Biên lợi nhuận ròng | -3.845,41% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 63,28 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 98,44% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 16,60 tỷ | 704,43 tỷ | 6,12 nghìn tỷ | 7,39 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 14,75 tỷ | 757,02 tỷ | 5,36 nghìn tỷ | 7,10 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -17,49 tỷ | -78,70 tỷ | 743,44 tỷ | 253,47 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -615,29 tỷ | -758,00 tỷ | 60,98 tỷ | -245,17 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -638,20 tỷ | -789,83 tỷ | 47,35 tỷ | -236,61 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -628,13 tỷ | -770,36 tỷ | 50,80 tỷ | -236,20 tỷ |
| EBITDA | -512,61 tỷ | -645,60 tỷ | 179,21 tỷ | -121,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 10,51 nghìn tỷ | 10,71 nghìn tỷ | 10,99 nghìn tỷ | 10,08 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 5,87 nghìn tỷ | 5,96 nghìn tỷ | 6,13 nghìn tỷ | 5,50 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 4,63 nghìn tỷ | 4,75 nghìn tỷ | 4,86 nghìn tỷ | 4,58 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 10,34 nghìn tỷ | 9,91 nghìn tỷ | 9,40 nghìn tỷ | 8,54 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 163,43 tỷ | 801,64 tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,54 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -16,11 tỷ | -814,05 tỷ | -1,93 nghìn tỷ | 377,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 13,08 tỷ | -6,02 tỷ | -382,24 tỷ | -731,74 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 56,72 tỷ | 801,13 tỷ | 2,10 nghìn tỷ | 399,03 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 53,69 tỷ | -18,95 tỷ | -211,53 tỷ | 44,97 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 58,91 tỷ | 5,23 tỷ | 24,17 tỷ | 235,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | 15,18 tỷ | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | -4,69 tỷ | — |
| Lợi nhuận sau thuế | -146,38 tỷ | -150,87 tỷ | -163,73 tỷ | -158,35 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -146,38 tỷ | -149,97 tỷ | -160,95 tỷ | -156,57 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.