Cổ phiếu có thị giá cao nhất thị trường

Nội dung cập nhật theo số liệu doanh nghiệp công bố, phiên giao dịch gần nhất, áp dụng từ .

Thị giá là giá một cổ phiếu tại phiên gần nhất trong bộ dữ liệu. Thị giá cao không có nghĩa doanh nghiệp lớn — nó phụ thuộc số cổ phiếu đang lưu hành và lịch sử chia tách, thưởng cổ phiếu.

#Doanh nghiệpSànThị giáVốn hóa
1VNZCông ty Cổ phần Tập đoàn VNGUPCoM325.000 đ9,75 nghìn tỷ
2VCFCông ty Cổ phần VinaCafé Biên HòaHOSE292.800 đ7,91 nghìn tỷ
3IDPCông ty cổ phần Sữa Quốc tế LofUPCoM278.100 đ17,24 nghìn tỷ
4VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phầnHOSE213.000 đ1.641,38 nghìn tỷ
5HU1Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1HOSE200.000 đ2,00 nghìn tỷ
6AGXCông ty cổ phần Thực phẩm Nông sản Xuất khẩu Sài GònUPCoM199.500 đ2,19 nghìn tỷ
7GABCông ty Cổ phần Đầu tư khai khoáng và Quản lý tài sản FLCUPCoM196.400 đ2,95 nghìn tỷ
8SC5Công ty Cổ phần Xây dựng số 5HOSE192.000 đ2,88 nghìn tỷ
9TOSCông ty cổ phần Dịch vụ biển Tân CảngUPCoM186.900 đ8,41 nghìn tỷ
10VJCCông ty cổ phần Hàng không VietjetHOSE172.600 đ102,18 nghìn tỷ
11HGMCông ty cổ phần Cơ khí và Khoáng sản Hà GiangHNX166.500 đ2,16 nghìn tỷ
12KSVTổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCPHNX162.000 đ32,40 nghìn tỷ
13F88Công ty cổ phần Đầu tư F88UPCoM156.000 đ17,16 nghìn tỷ
14VHMCông ty cổ phần VinhomesHOSE153.800 đ631,66 nghìn tỷ
15SLSCông ty cổ phần Mía đường Sơn LaHNX150.000 đ1,50 nghìn tỷ
16CABCTCP Tổng Công ty Truyền hình Cáp Việt NamUPCoM140.900 đ6,48 nghìn tỷ
17PVETổng Công ty Tư vấn Thiết kế Dầu khí-CTCPUPCoM140.200 đ3,51 nghìn tỷ
18BMPCông ty Cổ phần Nhựa Bình MinhHOSE139.900 đ11,47 nghìn tỷ
19NTCCông ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân UyênHOSE139.500 đ3,35 nghìn tỷ
20DCVCông ty cổ phần Quản lý quỹ đầu tư Dragon Capital Việt NamUPCoM139.000 đ4,31 nghìn tỷ
21TBDTổng Công ty Thiết bị Điện Đông Anh - Công ty Cổ phầnUPCoM132.000 đ4,22 nghìn tỷ
22MCHCông ty Cổ phần Hàng tiêu dùng MasanHOSE131.800 đ170,55 nghìn tỷ
23FRTCông ty cổ phần Bán lẻ Kỹ thuật số FPTHOSE130.200 đ22,13 nghìn tỷ
24VVSCông ty cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt NamHOSE115.200 đ2,53 nghìn tỷ
25SFICông ty Cổ phần Đại lý Vận tải SAFIHOSE110.000 đ2,86 nghìn tỷ
26SGCCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Sa GiangHNX109.600 đ767,20 tỷ
27GEECông ty cổ phần Điện lực GELEXHOSE107.800 đ39,45 nghìn tỷ
28PDNCông ty Cổ phần Cảng Đồng NaiHOSE107.500 đ6,02 nghìn tỷ
29VDLCông ty Cổ phần Thực phẩm Lâm ĐồngHNX104.700 đ1,57 nghìn tỷ
30DTPCông ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà NộiUPCoM103.100 đ3,30 nghìn tỷ
31SFNCông ty Cổ phần Dệt lưới Sài GònHNX101.000 đ303,00 tỷ
32VPLCông ty Cổ phần VinpearlHOSE95.700 đ171,59 nghìn tỷ
33DHGCông ty Cổ phần Dược Hậu GiangHOSE94.400 đ12,37 nghìn tỷ
34VGITổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelUPCoM93.900 đ285,83 nghìn tỷ
35VEFCông ty cổ phần Trung tâm Hội chợ Triển lãm Việt NamUPCoM93.000 đ15,53 nghìn tỷ
36THDCông ty Cổ phần ThaiholdingsHNX91.900 đ35,38 nghìn tỷ
37NCTCông ty Cổ phần Dịch vụ Hàng hóa Nội BàiHOSE91.000 đ2,37 nghìn tỷ
38CTRTổng Công ty Cổ phần Công trình ViettelHOSE90.500 đ10,32 nghìn tỷ
39LHCCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi Lâm ĐồngHNX90.100 đ1,26 nghìn tỷ
40CMFCông ty Cổ phần Thực phẩm CholimexUPCoM90.000 đ720,00 tỷ
41STCCông ty Cổ phần Sách và Thiết bị trường học Tp. Hồ Chí MinhHNX88.900 đ533,40 tỷ
42RALCông ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng ĐôngHOSE86.100 đ2,07 nghìn tỷ
43KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn SunshineHNX85.000 đ76,50 nghìn tỷ
44GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCPHOSE82.500 đ199,07 nghìn tỷ
45FOXCông ty Cổ phần Viễn thông FPTUPCoM81.800 đ60,45 nghìn tỷ
46SQCCông ty Cổ phần Khoáng sản Sài Gòn - Quy NhơnUPCoM81.000 đ8,91 nghìn tỷ
47HPPCông ty Cổ phần Sơn Hải PhòngUPCoM79.900 đ639,20 tỷ
48TRACông ty Cổ phần TRAPHACOHOSE79.100 đ3,24 nghìn tỷ
49MWGCông ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di độngHOSE78.500 đ115,40 nghìn tỷ
50PVICông ty Cổ phần PVIHNX77.500 đ18,14 nghìn tỷ

Bảng xếp hạng khác

Công ty niêm yết có vốn hóa lớn nhấtTheo vốn hóaCông ty niêm yết có doanh thu lớn nhấtTheo doanh thuCông ty niêm yết có lợi nhuận lớn nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết lỗ nặng nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết có tổng tài sản lớn nhấtTheo tổng tài sảnCông ty niêm yết có vốn chủ sở hữu lớn nhấtTheo vốn chủ sở hữuCông ty niêm yết có vốn điều lệ lớn nhấtTheo vốn điều lệCông ty niêm yết có nhiều lao động nhấtTheo số lao độngCông ty niêm yết có ROE cao nhấtTheo roeCông ty niêm yết có ROA cao nhấtTheo roaCông ty niêm yết có EPS cao nhấtTheo epsCông ty niêm yết có P/E thấp nhấtTheo p/eCông ty niêm yết có P/B thấp nhấtTheo p/bCông ty niêm yết có biên lợi nhuận gộp cao nhấtTheo biên ln gộpCông ty niêm yết có biên lợi nhuận ròng cao nhấtTheo biên ln ròngCông ty niêm yết có tỷ lệ nợ trên vốn chủ cao nhấtTheo nợ / vcshCông ty niêm yết có dòng tiền kinh doanh lớn nhấtTheo lctt từ hđkdCông ty niêm yết lâu đời nhất thị trườngTheo ngày niêm yếtCông ty mới niêm yết gần đây nhấtTheo ngày niêm yếtCông ty niêm yết tăng trưởng doanh thu cao nhấtTheo tăng trưởng doanh thuCông ty niêm yết tăng trưởng lợi nhuận cao nhấtTheo tăng trưởng lợi nhuậnCổ phiếu có thanh khoản cao nhấtTheo klgd bình quân phiên

Xem doanh nghiệp theo ngành

Cách bảng này được lập

  • Bảng lấy toàn bộ doanh nghiệp niêm yết và đăng ký giao dịch trên HOSE, HNX, UPCoM trong cơ sở dữ liệu, trừ các mã chứng chỉ quỹ ETF, rồi sắp xếp theo thị giá.
  • Số liệu tài chính lấy theo kỳ báo cáo gần nhất mà từng doanh nghiệp đã công bố. Các doanh nghiệp trong bảng không nhất thiết cùng ngày kết thúc niên độ, nên đây là bảng tra cứu nhanh chứ không phải bảng thống kê chuẩn để so sánh tuyệt đối.
  • Vốn hóa tính theo phiên giao dịch gần nhất có trong kho dữ liệu, không phải giá thời gian thực.
  • Bảng xếp hạng này không phải khuyến nghị đầu tư. Thứ hạng cao ở một chỉ tiêu không nói lên chất lượng doanh nghiệp — cần đọc cùng các chỉ tiêu khác và báo cáo tài chính đã kiểm toán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ