Công ty Cổ phần COMA18 (CIG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CIG
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần COMA18 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 19/07/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 774 toàn thị trường và thứ 122/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
310,08 tỷ
51.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
510 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
457,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
113,51 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 24,83%
Số lao động
20
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CIG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.350 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.290 đ
Khối lượng bình quân phiên163.864
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,38 tỷ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán11.400

Hồ sơ Công ty Cổ phần COMA18

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần COMA18
Mã chứng khoán
CIG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
11/11/2005
Ngày niêm yết
19/07/2011
Vốn điều lệ
510 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
51.000.000 cổ phiếu
Số lao động
20 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Quang Hải
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Trọng Hiền
Đơn vị kiểm toán
CPA Viet Nam
Địa chỉ
Tầng 1 Tòa nhà Westa - Số 108 Trần Phú - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3354 5608
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ tư vấn, môi giới, quản lý, quảng cáo và sàn giao dịch bất động sản.

- Đào tạo dạy nghề: điện, điện tử, tin học.

- Khai thác kinh doanh khoáng sản; Sản xuất, kinh doanh vật liệu xây dựng;….

Chỉ số tài chính CIG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 51.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.214 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.627 đ
P/E — giá trên lợi nhuận2,75 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,80 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu29,18%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,24%
Biên lợi nhuận gộp30,06%
Biên lợi nhuận ròng24,83%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,57 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản82,05%

Kết quả kinh doanh CIG qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần457,20 tỷ95,36 tỷ66,14 tỷ83,22 tỷ
Giá vốn hàng bán319,74 tỷ67,61 tỷ45,05 tỷ87,86 tỷ
Lợi nhuận gộp137,45 tỷ26,84 tỷ21,09 tỷ-4,64 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD172,68 tỷ6,25 tỷ-1,03 tỷ-6,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế113,51 tỷ54,45 tỷ-7,21 tỷ-6,66 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ112,92 tỷ54,45 tỷ-7,20 tỷ-6,57 tỷ
EBITDA175,44 tỷ9,36 tỷ2,30 tỷ-2,66 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,17 nghìn tỷ982,48 tỷ699,08 tỷ729,55 tỷ
Tài sản ngắn hạn1,11 nghìn tỷ343,31 tỷ477,12 tỷ614,23 tỷ
Tài sản dài hạn1,05 nghìn tỷ639,17 tỷ221,96 tỷ115,32 tỷ
Nợ phải trả1,78 nghìn tỷ773,62 tỷ544,94 tỷ567,68 tỷ
Vốn chủ sở hữu388,96 tỷ208,86 tỷ154,14 tỷ161,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-222,60 tỷ16,54 tỷ-6,50 tỷ-84,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư191,84 tỷ-729,69 triệu65,64 triệu88,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính34,44 tỷ-14,14 tỷ5,99 tỷ-3,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,68 tỷ1,68 tỷ-442,31 triệu63,68 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,89 tỷ2,21 tỷ537,63 triệu979,93 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần17,33 tỷ62,72 tỷ74,32 tỷ288,06 tỷ
Lợi nhuận gộp2,29 tỷ12,41 tỷ6,23 tỷ97,20 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-82,23 triệu9,81 tỷ4,24 tỷ37,35 tỷ
LNST công ty mẹ-54,39 triệu9,63 tỷ4,24 tỷ36,97 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
120,27 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,77 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,93 triệu
Chi phí đi vay
8,11 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
131,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,09 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-421,90 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,25 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
23,42 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-94,09 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,55 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-222,60 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
40,91 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
191,78 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
13,83 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
191,84 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
195,00 tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
12,34 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-172,89 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
34,44 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,68 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,21 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,89 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về CIG

CIG là công ty gì?
CIG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần COMA18, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0500236860. Trụ sở tại Tầng 1 Tòa nhà Westa - Số 108 Trần Phú - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CIG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CIG bắt đầu giao dịch ngày 19/07/2011 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 11/11/2005.
Vốn hóa của CIG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CIG đạt 310,08 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 51.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 774 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CIG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 457,20 tỷ, lợi nhuận sau thuế 113,51 tỷ, ROE 29,18%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CIG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Quang Hải. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Trọng Hiền. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Viet Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0500236860.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ