Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TIS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TIS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/03/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 461 toàn thị trường và thứ 25/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.000 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
920,00 tỷ
184.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.840 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,99 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,11 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,01%
Số lao động
3.061
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên
Mã chứng khoán
TIS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/03/2009
Ngày niêm yết
24/03/2011
Vốn điều lệ
1.840 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
184.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.061 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nghiêm Xuân Đa
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Minh Hạnh
Địa chỉ
Tổ dân phố Cam Giá 13 - P. Gia Sàng - T. Thái Nguyên
Điện thoại
(84.208) 383 2236

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, tuyển chọn, thu mua: Quặng sắt, than, quặng Quắc zít, nguyên liệu phi quặng (đất đá thải, đất chịu lửa)

- Sản xuất, mua bán: Gang, thép và các sản phẩm của chúng; Than cốc và các sản phẩm luyện cốc; Các sản phẩm hợp kim Ferô; Vật liệu chịu lửa; Vật liệu xây dựng; đất đèn; hồ điện cực; Axetylen; ô xy và các loại khí công nghiệp

- Xuất khẩu các sản phẩm: Gang, thép và các sản phẩm của chúng; than cốc và các sản phẩm luyện cốc; các sản phẩm hợp kim Ferô; Vật liệu chịu lửa; Vật liệu xây dựng; đất đèn; Hồ điện cực; Axetylen; Ôxy và các loại khí công nghiệp...

Chỉ số tài chính TIS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 184.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)8.126 đ
P/E — giá trên lợi nhuận955,09 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,62 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,01%
Biên lợi nhuận gộp3,02%
Biên lợi nhuận ròng0,01%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu6,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản85,88%

Kết quả kinh doanh TIS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần11,99 nghìn tỷ10,60 nghìn tỷ9,53 nghìn tỷ11,70 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán11,63 nghìn tỷ10,26 nghìn tỷ9,36 nghìn tỷ11,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp362,08 tỷ340,50 tỷ172,54 tỷ413,30 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-4,44 tỷ-62,09 tỷ-192,58 tỷ7,03 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,11 tỷ-7,67 tỷ-176,43 tỷ-8,90 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ963,26 triệu-8,38 tỷ-176,62 tỷ-9,07 tỷ
EBITDA117,11 tỷ58,39 tỷ-80,85 tỷ139,44 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản10,59 nghìn tỷ10,39 nghìn tỷ10,25 nghìn tỷ10,18 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,81 nghìn tỷ2,73 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn7,78 nghìn tỷ7,66 nghìn tỷ8,04 nghìn tỷ7,78 nghìn tỷ
Nợ phải trả9,09 nghìn tỷ8,81 nghìn tỷ8,54 nghìn tỷ8,23 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu1,50 nghìn tỷ1,58 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh166,07 tỷ81,55 tỷ212,58 tỷ-341,67 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-41,17 tỷ-21,82 tỷ-27,83 tỷ-31,65 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-167,40 tỷ855,73 triệu-172,31 tỷ221,43 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-42,50 tỷ60,58 tỷ12,43 tỷ-151,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ135,04 tỷ177,54 tỷ116,95 tỷ104,52 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,64 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ2,83 nghìn tỷ3,40 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp134,63 tỷ67,65 tỷ84,90 tỷ111,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,95 tỷ-12,33 tỷ-9,17 tỷ14,54 tỷ
LNST công ty mẹ15,06 tỷ-12,32 tỷ-9,20 tỷ14,47 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
14,16 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
121,55 tỷ
Các khoản dự phòng
-3,57 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
110,39 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-417,23 triệu
Chi phí đi vay
113,48 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
245,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,69 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-128,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
126,61 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-26,72 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-111,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-13,59 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
71,67 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-231,08 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
166,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-46,02 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
580.000 đ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-4,31 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
8,63 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
531,58 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-41,17 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
5,19 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,36 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-167,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-42,50 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
177,54 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-612.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
135,04 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về TIS

TIS là công ty gì?
TIS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4600100155. Trụ sở tại Tổ dân phố Cam Giá 13 - P. Gia Sàng - T. Thái Nguyên.
Cổ phiếu TIS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TIS bắt đầu giao dịch ngày 24/03/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/03/2009.
Vốn hóa của TIS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TIS đạt 920,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 184.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 461 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TIS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,99 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,11 tỷ, ROE 0,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TIS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nghiêm Xuân Đa. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Minh Hạnh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4600100155.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ