Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện (POT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

POT
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện là doanh nghiệp ngành Công nghệ Thông tin, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 20/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 717 toàn thị trường và thứ 11/29 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
20.000 đ
+100 đ (+0,50%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
378,10 tỷ
19.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
194 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,90 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,62%
Số lao động
157
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu POT

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)27.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)14.000 đ
Khối lượng bình quân phiên15.424
Giá trị giao dịch bình quân phiên302,84 triệu
Khối lượng nước ngoài mua7.000
Khối lượng nước ngoài bán9.260

Hồ sơ Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện
Mã chứng khoán
POT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Công nghệ Thông tin
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/11/2004
Ngày niêm yết
20/12/2006
Vốn điều lệ
194 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
19.000.000 cổ phiếu
Số lao động
157 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Hải Vân
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Tiến Hùng
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Số 61 Trần Phú - P. Ba Đình - Tp.Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3845 5946

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, lắp ráp máy móc, thiết bị trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, phát thanh, truyền hình, điện tử, tin học.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị.

- Kinh doanh dịch vụ: Xây lắp bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin….

Chỉ số tài chính POT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 19.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu574 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.110 đ
P/E — giá trên lợi nhuận34,68 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,24 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,56%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,41%
Biên lợi nhuận gộp7,63%
Biên lợi nhuận ròng0,62%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu7,73 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản88,54%

Kết quả kinh doanh POT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,76 nghìn tỷ1,62 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,48 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,62 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp134,04 tỷ105,48 tỷ113,21 tỷ163,49 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD9,97 tỷ6,04 tỷ3,73 tỷ19,48 tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,90 tỷ3,36 tỷ2,61 tỷ15,27 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,90 tỷ3,36 tỷ2,61 tỷ15,27 tỷ
EBITDA41,76 tỷ39,37 tỷ38,31 tỷ55,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,67 nghìn tỷ2,54 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ2,48 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,50 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn1,17 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ
Nợ phải trả2,37 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ1,97 nghìn tỷ2,14 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu306,09 tỷ306,79 tỷ310,89 tỷ330,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh6,10 tỷ-12,11 tỷ-9,23 tỷ-103,79 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,19 tỷ83,08 tỷ-11,41 tỷ40,41 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính23,58 tỷ-22,11 tỷ-123,24 tỷ135,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ27,49 tỷ48,86 tỷ-143,88 tỷ72,07 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ133,76 tỷ106,22 tỷ57,37 tỷ201,15 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần134,93 tỷ299,85 tỷ132,98 tỷ401,28 tỷ
Lợi nhuận gộp39,24 tỷ25,54 tỷ13,76 tỷ36,66 tỷ
Lợi nhuận sau thuế452,46 triệu771,46 triệu-9,40 tỷ423,16 triệu
LNST công ty mẹ452,46 triệu771,46 triệu-9,40 tỷ423,16 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
18,76 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
31,79 tỷ
Các khoản dự phòng
-624,26 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-96,54 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-830,64 triệu
Chi phí đi vay
42,96 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
91,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-108,86 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-35,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
106,97 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,44 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-43,23 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,34 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-996,31 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
6,10 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-41,10 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
38,44 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-18,13 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
477,45 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,19 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,32 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,27 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-18,80 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-2,32 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
23,58 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
27,49 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
106,22 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
50,90 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
133,76 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Công nghệ Thông tin

29 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Công nghệ Thông tin.

Câu hỏi thường gặp về POT

POT là công ty gì?
POT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Thiết bị Bưu điện, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Công nghệ Thông tin. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100686865. Trụ sở tại Số 61 Trần Phú - P. Ba Đình - Tp.Hà Nội.
Cổ phiếu POT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu POT bắt đầu giao dịch ngày 20/12/2006 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/11/2004.
Vốn hóa của POT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của POT đạt 378,10 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 19.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 717 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của POT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,76 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,90 tỷ, ROE 3,56%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu POT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Hải Vân. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Tiến Hùng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100686865.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ