Công ty Cổ phần Sông Đà 6 (SD6)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

SD6
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Sông Đà 6 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1196 toàn thị trường và thứ 210/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
2.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
91,00 tỷ
35.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
348 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
35,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-67,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -187,35%
Số lao động
96
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Sông Đà 6

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Sông Đà 6
Mã chứng khoán
SD6
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2005
Ngày niêm yết
25/12/2006
Vốn điều lệ
348 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
35.000.000 cổ phiếu
Số lao động
96 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đặng Quốc Bảo
Tổng giám đốc
Ông Lê Tiến Thủ
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Tầng 1 và tầng 2 - Tòa nhà TM - Khu đô thị Văn Khê - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 2253 666

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; sản xuất điện; xuất nhập khẩu vật tư, nguyên liệu, thiết bị cơ khí, cơ giới và công nghệ xây dựng.

- Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, đường ống cấp thoát nước.

- Xây dựng công trình thủy điện, dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu điện, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến thế điện.

Chỉ số tài chính SD6

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 35.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.916 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)3.250 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,80 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-58,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-9,29%
Biên lợi nhuận gộp-85,13%
Biên lợi nhuận ròng-187,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,34 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản84,24%

Kết quả kinh doanh SD6 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần35,79 tỷ92,91 tỷ150,80 tỷ194,06 tỷ
Giá vốn hàng bán66,25 tỷ93,42 tỷ254,31 tỷ135,55 tỷ
Lợi nhuận gộp-30,46 tỷ-508,13 triệu-103,51 tỷ58,51 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-66,95 tỷ-43,81 tỷ-159,06 tỷ460,82 triệu
Lợi nhuận sau thuế-67,05 tỷ2,69 tỷ-159,94 tỷ77,70 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-67,05 tỷ2,69 tỷ-159,94 tỷ77,70 triệu
EBITDA-59,61 tỷ-34,64 tỷ-149,35 tỷ12,36 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản721,69 tỷ859,99 tỷ920,56 tỷ1,29 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn661,48 tỷ792,17 tỷ839,11 tỷ996,09 tỷ
Tài sản dài hạn60,21 tỷ67,83 tỷ81,45 tỷ289,41 tỷ
Nợ phải trả607,95 tỷ679,20 tỷ742,46 tỷ852,62 tỷ
Vốn chủ sở hữu113,74 tỷ180,79 tỷ178,10 tỷ432,88 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh81,64 tỷ13,08 tỷ-1,07 tỷ58,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-985,57 triệu3,06 tỷ2,02 tỷ-2,78 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-65,90 tỷ-17,80 tỷ-6,30 tỷ-52,81 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ14,75 tỷ-1,66 tỷ-5,35 tỷ2,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,88 tỷ3,13 tỷ4,79 tỷ10,14 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần20,78 tỷ4,44 tỷ20,36 tỷ3,97 tỷ
Lợi nhuận gộp10,64 tỷ305,67 triệu-30,21 tỷ1,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế68,32 triệu-9,18 tỷ-40,10 tỷ-5,72 tỷ
LNST công ty mẹ68,32 triệu-9,18 tỷ-40,10 tỷ-5,72 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-67,05 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,34 tỷ
Các khoản dự phòng
-5,36 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-336,55 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,86 tỷ
Chi phí đi vay
23,04 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-38,87 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
117,44 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
48,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-26,46 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-16,81 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,93 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
81,64 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2,00 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,03 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
43,20 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-985,57 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
22,76 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-85,74 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-2,92 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-65,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
14,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
3,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,88 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về SD6

SD6 là công ty gì?
SD6 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Sông Đà 6, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 4400135552. Trụ sở tại Tầng 1 và tầng 2 - Tòa nhà TM - Khu đô thị Văn Khê - P. Hà Đông - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu SD6 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu SD6 bắt đầu giao dịch ngày 25/12/2006 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2005.
Vốn hóa của SD6 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của SD6 đạt 91,00 tỷ. Khối lượng niêm yết 35.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1196 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của SD6 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 35,79 tỷ, lợi nhuận sau thuế -67,05 tỷ, ROE -58,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu SD6?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đặng Quốc Bảo. Tổng giám đốc: Ông Lê Tiến Thủ. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 4400135552.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ