Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Sông Đà 6 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/12/2006. Doanh nghiệp xếp thứ 1196 toàn thị trường và thứ 210/350 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét; sản xuất điện; xuất nhập khẩu vật tư, nguyên liệu, thiết bị cơ khí, cơ giới và công nghệ xây dựng.
- Sản xuất kinh doanh vật tư, vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông, đường ống cấp thoát nước.
- Xây dựng công trình thủy điện, dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, bưu điện, hạ tầng kỹ thuật, đường dây và trạm biến thế điện.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 35.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -1.916 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 3.250 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,80 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -58,95% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -9,29% |
| Biên lợi nhuận gộp | -85,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | -187,35% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 5,34 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 84,24% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 35,79 tỷ | 92,91 tỷ | 150,80 tỷ | 194,06 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 66,25 tỷ | 93,42 tỷ | 254,31 tỷ | 135,55 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | -30,46 tỷ | -508,13 triệu | -103,51 tỷ | 58,51 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -66,95 tỷ | -43,81 tỷ | -159,06 tỷ | 460,82 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | -67,05 tỷ | 2,69 tỷ | -159,94 tỷ | 77,70 triệu |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -67,05 tỷ | 2,69 tỷ | -159,94 tỷ | 77,70 triệu |
| EBITDA | -59,61 tỷ | -34,64 tỷ | -149,35 tỷ | 12,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 721,69 tỷ | 859,99 tỷ | 920,56 tỷ | 1,29 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 661,48 tỷ | 792,17 tỷ | 839,11 tỷ | 996,09 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 60,21 tỷ | 67,83 tỷ | 81,45 tỷ | 289,41 tỷ |
| Nợ phải trả | 607,95 tỷ | 679,20 tỷ | 742,46 tỷ | 852,62 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 113,74 tỷ | 180,79 tỷ | 178,10 tỷ | 432,88 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 81,64 tỷ | 13,08 tỷ | -1,07 tỷ | 58,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -985,57 triệu | 3,06 tỷ | 2,02 tỷ | -2,78 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -65,90 tỷ | -17,80 tỷ | -6,30 tỷ | -52,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 14,75 tỷ | -1,66 tỷ | -5,35 tỷ | 2,45 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17,88 tỷ | 3,13 tỷ | 4,79 tỷ | 10,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 20,78 tỷ | 4,44 tỷ | 20,36 tỷ | 3,97 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 10,64 tỷ | 305,67 triệu | -30,21 tỷ | 1,80 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 68,32 triệu | -9,18 tỷ | -40,10 tỷ | -5,72 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 68,32 triệu | -9,18 tỷ | -40,10 tỷ | -5,72 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.