Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt Nam (VVS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VVS
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt Nam là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/12/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 258 toàn thị trường và thứ 3/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
115.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
2,53 nghìn tỷ
22.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
215 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,09 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
321,14 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,97%
Số lao động
56
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt Nam
Mã chứng khoán
VVS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
10/12/2025
Vốn điều lệ
215 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
22.000.000 cổ phiếu
Số lao động
56 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Vũ Trụ
Địa chỉ
BT1-07 - Khu đô thị mới An Hưng - Đường Tố Hữu - P. Dương Nội - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84-24) 6666 1788
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.

- Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống).

- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.

- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.

- Bán mô tô, xe máy.

- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.

- Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy.

- Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.

- Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.

Chỉ số tài chính VVS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu14.597 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)29.643 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,89 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,89 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu49,24%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản6,28%
Biên lợi nhuận gộp7,07%
Biên lợi nhuận ròng3,97%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu6,84 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản87,25%

Kết quả kinh doanh VVS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,09 nghìn tỷ3,89 nghìn tỷ2,27 nghìn tỷ4,11 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,48 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ3,83 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp572,00 tỷ281,31 tỷ217,13 tỷ267,52 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD402,09 tỷ91,29 tỷ22,28 tỷ34,94 tỷ
Lợi nhuận sau thuế321,14 tỷ68,44 tỷ17,27 tỷ28,11 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ321,14 tỷ68,44 tỷ17,27 tỷ28,11 tỷ
EBITDA406,45 tỷ95,38 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,12 nghìn tỷ2,32 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ3,33 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,08 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ1,82 nghìn tỷ3,25 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn37,46 tỷ37,55 tỷ53,19 tỷ77,44 tỷ
Nợ phải trả4,46 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ3,08 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu652,15 tỷ352,53 tỷ284,10 tỷ252,50 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh2,13 nghìn tỷ210,61 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,42 nghìn tỷ-72,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính259,98 tỷ-63,91 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-24,71 tỷ74,55 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ87,36 tỷ111,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,76 nghìn tỷ2,24 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ2,08 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp229,66 tỷ149,20 tỷ66,53 tỷ124,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế166,48 tỷ88,94 tỷ26,06 tỷ55,07 tỷ
LNST công ty mẹ166,48 tỷ88,94 tỷ26,06 tỷ55,07 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
401,46 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,36 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,57 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-124,70 tỷ
Chi phí đi vay
38,78 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
322,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-254,78 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-24,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
2,15 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,29 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-34,06 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-18,12 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-3,79 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
2,13 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,46 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
589,20 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-5,51 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
3,01 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
82,72 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,42 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,55 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,27 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-21,53 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
259,98 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-24,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
111,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
370,16 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
87,36 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về VVS

VVS là công ty gì?
VVS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt Nam, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0104498100. Trụ sở tại BT1-07 - Khu đô thị mới An Hưng - Đường Tố Hữu - P. Dương Nội - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VVS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VVS bắt đầu giao dịch ngày 10/12/2025 trên HOSE.
Vốn hóa của VVS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VVS đạt 2,53 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 22.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 258 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VVS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,09 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 321,14 tỷ, ROE 49,24%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VVS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Vũ Trụ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0104498100.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ