Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển máy Việt Nam là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 10/12/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 258 toàn thị trường và thứ 3/18 trong ngành về vốn hóa.
- Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa.
- Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống).
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác.
- Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác.
- Bán mô tô, xe máy.
- Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy.
- Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy.
- Đại lý ô tô và xe có động cơ khác.
- Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 14.597 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 29.643 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,89 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,89 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 49,24% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,28% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,07% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,97% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 6,84 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 87,25% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,09 nghìn tỷ | 3,89 nghìn tỷ | 2,27 nghìn tỷ | 4,11 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 7,48 nghìn tỷ | 3,61 nghìn tỷ | 2,05 nghìn tỷ | 3,83 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 572,00 tỷ | 281,31 tỷ | 217,13 tỷ | 267,52 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 402,09 tỷ | 91,29 tỷ | 22,28 tỷ | 34,94 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 321,14 tỷ | 68,44 tỷ | 17,27 tỷ | 28,11 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 321,14 tỷ | 68,44 tỷ | 17,27 tỷ | 28,11 tỷ |
| EBITDA | 406,45 tỷ | 95,38 tỷ | — | — |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 5,12 nghìn tỷ | 2,32 nghìn tỷ | 1,87 nghìn tỷ | 3,33 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 5,08 nghìn tỷ | 2,28 nghìn tỷ | 1,82 nghìn tỷ | 3,25 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 37,46 tỷ | 37,55 tỷ | 53,19 tỷ | 77,44 tỷ |
| Nợ phải trả | 4,46 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 3,08 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 652,15 tỷ | 352,53 tỷ | 284,10 tỷ | 252,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 2,13 nghìn tỷ | 210,61 tỷ | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -2,42 nghìn tỷ | -72,15 tỷ | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 259,98 tỷ | -63,91 tỷ | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -24,71 tỷ | 74,55 tỷ | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 87,36 tỷ | 111,70 tỷ | — | — |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,76 nghìn tỷ | 2,24 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 229,66 tỷ | 149,20 tỷ | 66,53 tỷ | 124,63 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 166,48 tỷ | 88,94 tỷ | 26,06 tỷ | 55,07 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 166,48 tỷ | 88,94 tỷ | 26,06 tỷ | 55,07 tỷ |
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.