Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái (YBC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

YBC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/06/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1324 toàn thị trường và thứ 233/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
5.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
62,40 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
118 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
846,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
14,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,71%
Số lao động
280
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái
Mã chứng khoán
YBC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
17/12/2003
Ngày niêm yết
25/06/2014
Vốn điều lệ
118 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
280 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Xuân Nguyên
Đơn vị kiểm toán
VPAudit
Địa chỉ
Số 274 - Đường Hương Lý - Tổ 12 - X. Yên Bình - T. Lào Cai
Điện thoại
(84.216) 388 5154

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác đá vôi cho SX xi măng; SX xi măng

- Khai thác, chế biến, kinh doanh và XK khoáng sản

- Khai thác, chế biến và KD đá xây dựng

- KD dịch vụ khách sạn, KD thương mại, dịch vụ

- Kinh doanh BĐS...

Chỉ số tài chính YBC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.204 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.468 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,45 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,50%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,05%
Biên lợi nhuận gộp12,16%
Biên lợi nhuận ròng1,71%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu8,96 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản89,96%

Kết quả kinh doanh YBC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần846,78 tỷ880,53 tỷ846,78 tỷ964,99 tỷ857,60 tỷ
Giá vốn hàng bán741,45 tỷ779,90 tỷ741,45 tỷ871,46 tỷ774,07 tỷ
Lợi nhuận gộp102,93 tỷ100,49 tỷ102,93 tỷ90,72 tỷ83,53 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD28,40 tỷ16,75 tỷ28,40 tỷ18,29 tỷ17,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế14,45 tỷ7,61 tỷ14,45 tỷ8,37 tỷ7,51 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ14,45 tỷ7,61 tỷ14,45 tỷ8,37 tỷ7,51 tỷ
EBITDA68,60 tỷ67,84 tỷ68,60 tỷ55,64 tỷ50,38 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản1,37 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,37 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ817,16 tỷ
Tài sản ngắn hạn686,91 tỷ592,77 tỷ686,91 tỷ557,70 tỷ361,35 tỷ
Tài sản dài hạn683,55 tỷ729,64 tỷ683,55 tỷ535,40 tỷ455,80 tỷ
Nợ phải trả1,23 nghìn tỷ1,18 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ968,95 tỷ702,15 tỷ
Vốn chủ sở hữu137,61 tỷ145,23 tỷ137,61 tỷ124,14 tỷ115,01 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh9,95 tỷ79,05 triệu9,95 tỷ37,69 tỷ64,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-106,87 tỷ-104,80 tỷ-106,87 tỷ-114,84 tỷ-75,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính99,33 tỷ103,69 tỷ99,33 tỷ73,86 tỷ14,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,41 tỷ-1,03 tỷ2,41 tỷ-3,28 tỷ4,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ7,09 tỷ6,06 tỷ7,09 tỷ4,68 tỷ7,96 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2013Q3/2013Q2/2013Q1/2013
Doanh thu thuần119,05 tỷ112,22 tỷ110,40 tỷ92,10 tỷ
Lợi nhuận gộp12,54 tỷ11,54 tỷ13,75 tỷ6,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế531,75 triệu-5,19 tỷ-7,18 tỷ-7,87 tỷ
LNST công ty mẹ531,75 triệu-5,19 tỷ-7,18 tỷ-7,87 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
19,26 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
40,19 tỷ
Các khoản dự phòng
-193,57 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-66.000 đ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-68,77 triệu
Chi phí đi vay
41,51 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
100,70 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-43,03 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-159,10 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
151,00 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,34 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-39,51 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-5,45 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
9,95 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-115,01 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
8,07 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
68,77 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-106,87 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
737,62 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-620,66 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-17,63 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
99,33 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,41 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,68 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
66.000 đ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
7,09 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về YBC

YBC là công ty gì?
YBC là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xi măng và Khoáng sản Yên Bái, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5200819613. Trụ sở tại Số 274 - Đường Hương Lý - Tổ 12 - X. Yên Bình - T. Lào Cai.
Cổ phiếu YBC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu YBC bắt đầu giao dịch ngày 25/06/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 17/12/2003.
Vốn hóa của YBC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của YBC đạt 62,40 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1324 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của YBC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 846,78 tỷ, lợi nhuận sau thuế 14,45 tỷ, ROE 10,50%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu YBC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Xuân Nguyên. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VPAudit.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5200819613.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ