Công ty niêm yết có P/B thấp nhất

Nội dung cập nhật theo số liệu doanh nghiệp công bố, phiên giao dịch gần nhất, áp dụng từ .

P/B = Vốn hóa / Vốn chủ sở hữu. P/B dưới 1 nghĩa là thị trường đang định giá doanh nghiệp thấp hơn giá trị sổ sách của phần vốn cổ đông.

Phạm vi xếp hạng: Chỉ xếp hạng doanh nghiệp có vốn hóa và vốn chủ sở hữu cùng từ 100 tỷ đồng trở lên.

#Doanh nghiệpSànP/BVốn hóa
1KLFCông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại và Xuất nhập khẩu CFSUPCoM0,08 lần132,00 tỷ
2IBCCông ty Cổ phần Đầu tư Apax HoldingsUPCoM0,09 lần141,10 tỷ
3AMDCông ty cổ phần Đầu tư và Khoáng sản FLC StoneUPCoM0,10 lần180,40 tỷ
4AMVCTCP Sản xuất Kinh doanh Dược và Trang thiết bị YHNX0,12 lần196,50 tỷ
5HAICông ty Cổ phần Nông dược H.A.IUPCoM0,15 lần274,50 tỷ
6SPMCông ty Cổ phần S.P.MHOSE0,16 lần123,48 tỷ
7TYACông ty Cổ phần Dây và Cáp điện Taya Việt NamHOSE0,17 lần109,50 tỷ
8GPCCTCP Tập đoàn Green+UPCoM0,17 lần102,60 tỷ
9TTBCông ty Cổ phần TTBGroupUPCoM0,17 lần183,60 tỷ
10TSCCông ty Cổ phần Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần ThơHOSE0,18 lần439,31 tỷ
11DRHCông ty cổ phần DRH HoldingsHOSE0,20 lần262,88 tỷ
12ITACông ty Cổ phần Đầu tư và Công nghiệp Tân TạoUPCoM0,20 lần2,16 nghìn tỷ
13CCMCông ty Cổ phần Khoáng sản & Xi măng Cần ThơUPCoM0,21 lần109,20 tỷ
14GVTCông ty Cổ phần Giấy Việt TrìUPCoM0,21 lần129,60 tỷ
15SDTCông ty Cổ phần Sông Đà 10UPCoM0,21 lần184,90 tỷ
16FITCông ty cổ phần Tập đoàn F.I.THOSE0,22 lần1,33 nghìn tỷ
17IFSCông ty Cổ phần Thực phẩm Quốc tếUPCoM0,22 lần261,00 tỷ
18BKGCông ty Cổ phần Đầu tư BKG Việt NamHOSE0,22 lần168,48 tỷ
19APCCông ty Cổ phần Chiếu xạ An PhúUPCoM0,22 lần120,00 tỷ
20APHCông ty Cổ phần Tập đoàn An Phát HoldingsHOSE0,23 lần1,34 nghìn tỷ
21SCJCông ty Cổ phần Xi măng Sài SơnUPCoM0,24 lần168,20 tỷ
22S55Công ty Cổ phần Sông Đà 505HNX0,25 lần262,00 tỷ
23KMRCông ty Cổ phần MiraeHOSE0,25 lần161,88 tỷ
24FLCCông ty cổ phần Tập đoàn FLCUPCoM0,26 lần2,49 nghìn tỷ
25MBGCông ty cổ phần Tập đoàn MBGHNX0,26 lần336,00 tỷ
26OILTổng Công ty Dầu Việt Nam - CTCPUPCoM0,26 lần3,04 nghìn tỷ
27FCMCông ty cổ phần Bê tông Phan Vũ Hà NamHOSE0,27 lần147,66 tỷ
28DAHCông ty cổ phần Tập đoàn Khách sạn Đông ÁHOSE0,27 lần229,32 tỷ
29AATCông ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh HóaHOSE0,27 lần203,06 tỷ
30SVICông ty Cổ phần Bao bì Biên HòaHOSE0,27 lần243,10 tỷ
31LIGCông ty Cổ phần Licogi 13HNX0,28 lần370,50 tỷ
32SJFCTCP Đầu tư Sao Thái DươngUPCoM0,28 lần134,30 tỷ
33HQCCông ty cổ phần Tư vấn-Thương mại-Dịch vụ Địa ốc Hoàng QuânHOSE0,28 lần1,53 nghìn tỷ
34AAHCông ty cổ phần Hợp NhấtUPCoM0,29 lần342,20 tỷ
35VHECông ty Cổ phần Dược liệu và Thực phẩm Việt NamHNX0,29 lần108,90 tỷ
36VPGCông ty Cổ phần Tập đoàn Việt PhátHOSE0,29 lần290,40 tỷ
37ASMCông ty Cổ phần Tập đoàn Sao MaiHOSE0,29 lần2,39 nghìn tỷ
38SHNCông ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà NộiHNX0,29 lần468,00 tỷ
39VNETổng công ty Cổ phần Xây dựng điện Việt NamHOSE0,30 lần244,80 tỷ
40HARCông ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Bất động sản An Dương Thảo ĐiềnHOSE0,31 lần338,35 tỷ
41DGTCông ty cổ phần Công trình Giao thông Đồng NaiUPCoM0,31 lần308,10 tỷ
42VIDCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thương mại Viễn ĐôngHOSE0,31 lần198,85 tỷ
43HHSCông ty Cổ phần Đầu tư Dịch vụ Hoàng HuyHOSE0,32 lần5,18 nghìn tỷ
44PVRCông ty Cổ phần đầu tư PVR Hà NộiUPCoM0,32 lần148,40 tỷ
45CMXCông ty Cổ phần Camimex GroupHOSE0,33 lần586,50 tỷ
46PCTCông ty cổ phần Vận tải biển Global PacificHNX0,34 lần240,00 tỷ
47VC2Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Vina2HNX0,34 lần319,20 tỷ
48BBCCông ty Cổ phần BibicaHOSE0,34 lần513,00 tỷ
49VMCCông ty Cổ phần VimecoHNX0,35 lần121,80 tỷ
50ITSCông ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - VinacominUPCoM0,35 lần101,40 tỷ

Bảng xếp hạng khác

Công ty niêm yết có vốn hóa lớn nhấtTheo vốn hóaCông ty niêm yết có doanh thu lớn nhấtTheo doanh thuCông ty niêm yết có lợi nhuận lớn nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết lỗ nặng nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết có tổng tài sản lớn nhấtTheo tổng tài sảnCông ty niêm yết có vốn chủ sở hữu lớn nhấtTheo vốn chủ sở hữuCông ty niêm yết có vốn điều lệ lớn nhấtTheo vốn điều lệCông ty niêm yết có nhiều lao động nhấtTheo số lao độngCông ty niêm yết có ROE cao nhấtTheo roeCông ty niêm yết có ROA cao nhấtTheo roaCông ty niêm yết có EPS cao nhấtTheo epsCông ty niêm yết có P/E thấp nhấtTheo p/eCông ty niêm yết có biên lợi nhuận gộp cao nhấtTheo biên ln gộpCông ty niêm yết có biên lợi nhuận ròng cao nhấtTheo biên ln ròngCông ty niêm yết có tỷ lệ nợ trên vốn chủ cao nhấtTheo nợ / vcshCông ty niêm yết có dòng tiền kinh doanh lớn nhấtTheo lctt từ hđkdCổ phiếu có thị giá cao nhất thị trườngTheo thị giáCông ty niêm yết lâu đời nhất thị trườngTheo ngày niêm yếtCông ty mới niêm yết gần đây nhấtTheo ngày niêm yếtCông ty niêm yết tăng trưởng doanh thu cao nhấtTheo tăng trưởng doanh thuCông ty niêm yết tăng trưởng lợi nhuận cao nhấtTheo tăng trưởng lợi nhuậnCổ phiếu có thanh khoản cao nhấtTheo klgd bình quân phiên

Xem doanh nghiệp theo ngành

Cách bảng này được lập

  • Bảng lấy toàn bộ doanh nghiệp niêm yết và đăng ký giao dịch trên HOSE, HNX, UPCoM trong cơ sở dữ liệu, trừ các mã chứng chỉ quỹ ETF, rồi sắp xếp theo p/b.
  • Chỉ xếp hạng doanh nghiệp có vốn hóa và vốn chủ sở hữu cùng từ 100 tỷ đồng trở lên.
  • Số liệu tài chính lấy theo kỳ báo cáo gần nhất mà từng doanh nghiệp đã công bố. Các doanh nghiệp trong bảng không nhất thiết cùng ngày kết thúc niên độ, nên đây là bảng tra cứu nhanh chứ không phải bảng thống kê chuẩn để so sánh tuyệt đối.
  • Vốn hóa tính theo phiên giao dịch gần nhất có trong kho dữ liệu, không phải giá thời gian thực.
  • Bảng xếp hạng này không phải khuyến nghị đầu tư. Thứ hạng cao ở một chỉ tiêu không nói lên chất lượng doanh nghiệp — cần đọc cùng các chỉ tiêu khác và báo cáo tài chính đã kiểm toán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ