Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 31/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1045 toàn thị trường và thứ 181/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây dựng nhà không để ở, nhà để ở, công trình đường bộ, công trình công ích khác, công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Phá dỡ, chuẩn bị mặt bằng, xây dựng công trình đường sắt và đường bộ, thủy lợi, thủy điện.
- Cho thuê máy móc, thiết bị.
- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao; Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật, kiểm định thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định xây dựng, Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.. và các ngành khác theo nội dung giấy phép kinh doanh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.237 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.011 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,10 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,81 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,97% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,17% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,48% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,80% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 12,67 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 92,68% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,35 nghìn tỷ | 3,46 nghìn tỷ | 2,84 nghìn tỷ | 2,20 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 3,20 nghìn tỷ | 3,31 nghìn tỷ | 2,73 nghìn tỷ | 2,10 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 150,19 tỷ | 141,56 tỷ | 116,07 tỷ | 97,78 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 31,81 tỷ | 34,80 tỷ | 28,75 tỷ | 23,44 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 26,84 tỷ | 27,06 tỷ | 23,01 tỷ | 20,31 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 26,84 tỷ | 27,06 tỷ | 23,01 tỷ | 20,31 tỷ |
| EBITDA | 68,10 tỷ | 62,69 tỷ | 41,69 tỷ | 34,91 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,30 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ | 2,23 nghìn tỷ | 1,60 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,12 nghìn tỷ | 1,80 nghìn tỷ | 2,13 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 173,12 tỷ | 152,06 tỷ | 96,00 tỷ | 42,25 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,13 nghìn tỷ | 1,79 nghìn tỷ | 2,07 nghìn tỷ | 1,45 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 168,13 tỷ | 165,05 tỷ | 159,19 tỷ | 153,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 308,43 tỷ | -275,59 tỷ | -334,46 tỷ | 358,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -51,19 tỷ | -70,44 tỷ | -37,27 tỷ | 5,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -12,68 tỷ | -60,39 tỷ | 236,38 tỷ | -98,27 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 244,57 tỷ | -406,43 tỷ | -135,35 tỷ | 265,73 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 470,96 tỷ | 226,39 tỷ | 632,81 tỷ | 768,16 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 74,67 tỷ | 561,94 tỷ | 120,14 tỷ | 921,14 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,15 tỷ | 30,07 tỷ | 8,52 tỷ | 42,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 670,27 triệu | 4,03 tỷ | 977,99 triệu | 7,44 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 670,27 triệu | 4,03 tỷ | 977,99 triệu | 7,44 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.