Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96 (TA9)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TA9
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 31/07/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1045 toàn thị trường và thứ 181/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.400 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
136,80 tỷ
12.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
124 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
3,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
26,84 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,80%
Số lao động
3.020
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96
Mã chứng khoán
TA9
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
25/10/2007
Ngày niêm yết
31/07/2015
Vốn điều lệ
124 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
12.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3.020 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Xuân Bằng
Đơn vị kiểm toán
CPA Việt Nam
Địa chỉ
Số 02 Nguyễn Văn Trỗi - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 361 5330

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng nhà không để ở, nhà để ở, công trình đường bộ, công trình công ích khác, công trình kỹ thuật dân dụng khác.

- Phá dỡ, chuẩn bị mặt bằng, xây dựng công trình đường sắt và đường bộ, thủy lợi, thủy điện.

- Cho thuê máy móc, thiết bị.

- Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao; Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.

- Kiểm tra và phân tích kỹ thuật, kiểm định thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định xây dựng, Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy.. và các ngành khác theo nội dung giấy phép kinh doanh.

Chỉ số tài chính TA9

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 12.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.237 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.011 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,10 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,81 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu15,97%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,17%
Biên lợi nhuận gộp4,48%
Biên lợi nhuận ròng0,80%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu12,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản92,68%

Kết quả kinh doanh TA9 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần3,35 nghìn tỷ3,46 nghìn tỷ2,84 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,20 nghìn tỷ3,31 nghìn tỷ2,73 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp150,19 tỷ141,56 tỷ116,07 tỷ97,78 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD31,81 tỷ34,80 tỷ28,75 tỷ23,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế26,84 tỷ27,06 tỷ23,01 tỷ20,31 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ26,84 tỷ27,06 tỷ23,01 tỷ20,31 tỷ
EBITDA68,10 tỷ62,69 tỷ41,69 tỷ34,91 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,30 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ2,23 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,12 nghìn tỷ1,80 nghìn tỷ2,13 nghìn tỷ1,56 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn173,12 tỷ152,06 tỷ96,00 tỷ42,25 tỷ
Nợ phải trả2,13 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ2,07 nghìn tỷ1,45 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu168,13 tỷ165,05 tỷ159,19 tỷ153,26 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh308,43 tỷ-275,59 tỷ-334,46 tỷ358,72 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-51,19 tỷ-70,44 tỷ-37,27 tỷ5,27 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-12,68 tỷ-60,39 tỷ236,38 tỷ-98,27 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ244,57 tỷ-406,43 tỷ-135,35 tỷ265,73 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ470,96 tỷ226,39 tỷ632,81 tỷ768,16 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần74,67 tỷ561,94 tỷ120,14 tỷ921,14 tỷ
Lợi nhuận gộp4,15 tỷ30,07 tỷ8,52 tỷ42,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế670,27 triệu4,03 tỷ977,99 triệu7,44 tỷ
LNST công ty mẹ670,27 triệu4,03 tỷ977,99 triệu7,44 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
34,23 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
36,29 tỷ
Các khoản dự phòng
3,21 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-7,55 tỷ
Chi phí đi vay
17,62 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
83,80 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-452,89 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
370,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
339,76 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
2,03 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-17,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-9,61 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-7,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
308,43 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-58,64 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
160,75 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,74 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
7,04 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-51,19 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
825,40 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-820,50 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-17,58 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-12,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
244,57 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
226,39 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
470,96 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về TA9

TA9 là công ty gì?
TA9 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Xây lắp Thành An 96, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400100545. Trụ sở tại Số 02 Nguyễn Văn Trỗi - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu TA9 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TA9 bắt đầu giao dịch ngày 31/07/2015 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 25/10/2007.
Vốn hóa của TA9 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TA9 đạt 136,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 12.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1045 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TA9 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 3,35 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 26,84 tỷ, ROE 15,97%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TA9?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Xuân Bằng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: CPA Việt Nam.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400100545.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ