Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc (DHB)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DHB
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 26/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 235 toàn thị trường và thứ 9/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
11.600 đ
+200 đ (+1,75%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,10 nghìn tỷ
272.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
2.722 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,35 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
10,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,25%
Số lao động
31
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DHB

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.200 đ
Khối lượng bình quân phiên23.582
Giá trị giao dịch bình quân phiên277,64 triệu
Khối lượng nước ngoài mua1.700
Khối lượng nước ngoài bán1.700

Hồ sơ Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc
Mã chứng khoán
DHB
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/02/1993
Ngày niêm yết
26/07/2017
Vốn điều lệ
2.722 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
272.000.000 cổ phiếu
Số lao động
31 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Văn Thiệu
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Văn Dũng
Địa chỉ
Đường Trần Nguyên Hãn - P. Bắc Giang - T. Bắc Ninh
Điện thoại
(84.204) 385 4538

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh phân đạm urê, các loại phân bón

- Sản xuất kinh doanh hóa chất, amoniac lỏng, cacbon dioxit (lỏng, rắn) và các sản phẩm khí công nghiệp

- Sản xuất kinh doanh điện và hàng cơ khí

- Xây lắp công trình công nghiệp và dân dụng

- Tư vấn xây dựng, thiết kế thiết bị và công nghệ công trình hóa chất...

Chỉ số tài chính DHB

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 272.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu40 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)2.322 đ
P/E — giá trên lợi nhuận285,67 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,91 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,72%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,19%
Biên lợi nhuận gộp11,14%
Biên lợi nhuận ròng0,25%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu8,16 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản89,08%

Kết quả kinh doanh DHB qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,35 nghìn tỷ4,44 nghìn tỷ4,41 nghìn tỷ6,44 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,85 nghìn tỷ4,16 nghìn tỷ4,43 nghìn tỷ3,61 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp484,91 tỷ277,66 tỷ-15,27 tỷ2,83 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD52,33 tỷ-190,55 tỷ-944,80 tỷ1,78 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế10,85 tỷ6,85 tỷ858,28 tỷ1,78 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ10,85 tỷ6,85 tỷ858,28 tỷ1,78 nghìn tỷ
EBITDA680,21 tỷ436,12 tỷ-320,03 tỷ2,40 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,79 nghìn tỷ6,25 nghìn tỷ6,75 nghìn tỷ7,58 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,48 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn4,31 nghìn tỷ4,97 nghìn tỷ5,55 nghìn tỷ6,18 nghìn tỷ
Nợ phải trả5,15 nghìn tỷ5,63 nghìn tỷ6,13 nghìn tỷ7,83 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu631,64 tỷ618,45 tỷ611,61 tỷ-252,18 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh590,86 tỷ262,55 tỷ487,48 tỷ2,69 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-30,58 tỷ-69,02 tỷ14,01 tỷ60,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-545,19 tỷ-144,54 tỷ-385,13 tỷ-2,83 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ15,09 tỷ48,99 tỷ116,36 tỷ-77,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ390,36 tỷ371,82 tỷ321,68 tỷ207,18 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần1,40 nghìn tỷ651,27 tỷ1,16 nghìn tỷ1,19 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp365,86 tỷ19,99 tỷ144,79 tỷ154,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế227,02 tỷ-95,92 tỷ15,58 tỷ42,01 tỷ
LNST công ty mẹ227,02 tỷ-95,92 tỷ15,58 tỷ42,01 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
10,85 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
627,88 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
43,59 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-10,62 tỷ
Chi phí đi vay
173,66 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
845,37 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-146,28 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-17,54 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
182,68 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
30,29 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-303,65 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
590,86 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-13,96 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
7,36 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-251,73 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
224,21 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,54 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-30,58 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,70 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,24 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-545,19 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
15,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
371,82 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
3,45 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
390,36 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về DHB

DHB là công ty gì?
DHB là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 2400120344. Trụ sở tại Đường Trần Nguyên Hãn - P. Bắc Giang - T. Bắc Ninh.
Cổ phiếu DHB niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DHB bắt đầu giao dịch ngày 26/07/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/02/1993.
Vốn hóa của DHB là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DHB đạt 3,10 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 272.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 235 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DHB ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,35 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 10,85 tỷ, ROE 1,72%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DHB?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Văn Thiệu. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Văn Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 2400120344.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ