Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Xây dựng số 5 là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 18/10/2007. Doanh nghiệp xếp thứ 244 toàn thị trường và thứ 23/350 trong ngành về vốn hóa.
- Xây lắp công trình.
- Đầu tư và kinh doanh bất động sản.
- Thi công các hạng mục cấp thoát nước, nhà máy nước.
- Kinh doanh vật liệu xây dựng.
- Quản lý nhà cao tầng….
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 15.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.741 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 28.223 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 70,04 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 6,80 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 9,71% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,75% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,64% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 5,50 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 84,62% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,50 nghìn tỷ | 2,76 nghìn tỷ | 2,61 nghìn tỷ | 2,61 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 2,36 nghìn tỷ | 2,63 nghìn tỷ | 2,50 nghìn tỷ | 2,54 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 143,88 tỷ | 124,90 tỷ | 103,21 tỷ | 69,07 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 52,08 tỷ | 52,16 tỷ | 50,17 tỷ | 28,28 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 41,12 tỷ | 37,03 tỷ | 36,41 tỷ | 22,54 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 41,12 tỷ | 37,03 tỷ | 36,41 tỷ | 22,54 tỷ |
| EBITDA | 56,40 tỷ | 56,32 tỷ | 54,27 tỷ | 32,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,75 nghìn tỷ | 2,14 nghìn tỷ | 2,54 nghìn tỷ | 2,41 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 2,68 nghìn tỷ | 2,06 nghìn tỷ | 2,46 nghìn tỷ | 2,31 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 72,27 tỷ | 78,08 tỷ | 81,95 tỷ | 102,58 tỷ |
| Nợ phải trả | 2,33 nghìn tỷ | 1,76 nghìn tỷ | 2,18 nghìn tỷ | 2,08 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 423,35 tỷ | 384,08 tỷ | 355,18 tỷ | 337,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 298,80 tỷ | -659,87 tỷ | -66,47 tỷ | 4,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 11,41 tỷ | 35,12 tỷ | 35,08 tỷ | -5,17 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -90,51 tỷ | 222,33 tỷ | 123,81 tỷ | 88,13 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 219,70 tỷ | -402,42 tỷ | 92,43 tỷ | 87,79 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 420,32 tỷ | 200,62 tỷ | 603,05 tỷ | 510,50 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 235,42 tỷ | 554,12 tỷ | 467,81 tỷ | 482,92 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 21,95 tỷ | 28,48 tỷ | 31,77 tỷ | 34,30 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,39 tỷ | 5,82 tỷ | 4,54 tỷ | 11,02 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 5,39 tỷ | 5,82 tỷ | 4,54 tỷ | 11,02 tỷ |
350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.