Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding (RDP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2023, áp dụng từ .

RDP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding là doanh nghiệp ngành Hóa chất, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/05/2025. Doanh nghiệp xếp thứ 1318 toàn thị trường và thứ 68/75 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
1.300 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
63,70 tỷ
49.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
491 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2023
2,61 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2023
-146,70 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -5,62%
Số lao động
216
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding
Mã chứng khoán
RDP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hóa chất
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/12/2004
Ngày niêm yết
09/05/2025
Vốn điều lệ
491 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
49.000.000 cổ phiếu
Số lao động
216 người
Tổng giám đốc
Ông Huỳnh Kim Ngân
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 190 Lạc Long Quân - P. Bình Thới - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 969 2272 - 969 6642

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, mua bán hàng nhựa gia dụng và kỹ thuật: Màng nhựa, giả da, tôn, ván nhựa, bao bì in-tráng-ghép, vật liệu xây dựng, chai nhựa, áo mưa, cặp, túi xách

- Chế tạo máy móc thiết bị ngành nhựa

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)...

Chỉ số tài chính RDP

Tính từ số liệu năm 2023 và khối lượng 49.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-2.909 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)7.017 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,19 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-42,66%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-6,84%
Biên lợi nhuận gộp8,24%
Biên lợi nhuận ròng-5,62%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,24 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản83,96%

Kết quả kinh doanh RDP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2020 – 2021 – 2022 – 2023), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2023202220212020
Doanh thu thuần2,61 nghìn tỷ2,86 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,38 nghìn tỷ2,61 nghìn tỷ2,49 nghìn tỷ2,55 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp214,90 tỷ228,53 tỷ223,49 tỷ195,02 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-49,26 tỷ22,65 tỷ37,20 tỷ6,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-146,70 tỷ12,54 tỷ37,73 tỷ3,20 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-142,56 tỷ7,96 tỷ33,03 tỷ1,38 tỷ
EBITDA8,88 tỷ81,87 tỷ97,07 tỷ87,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2023202220212020
Tổng tài sản2,14 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ2,22 nghìn tỷ2,18 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,48 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,32 nghìn tỷ1,21 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn668,75 tỷ861,24 tỷ905,71 tỷ972,73 tỷ
Nợ phải trả1,80 nghìn tỷ1,78 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ1,72 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu343,86 tỷ680,47 tỷ505,37 tỷ468,77 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2023202220212020
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-74,53 tỷ-93,54 tỷ-4,79 tỷ29,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư26,02 tỷ-93,57 tỷ9,53 tỷ-362,30 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính29,46 tỷ207,48 tỷ-455,25 triệu-41,28 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-19,05 tỷ20,37 tỷ4,28 tỷ-12,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ31,71 tỷ50,76 tỷ30,39 tỷ26,10 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2024Q1/2024Q4/2023Q3/2023
Doanh thu thuần255,32 tỷ510,59 tỷ629,40 tỷ620,72 tỷ
Lợi nhuận gộp1,53 tỷ20,67 tỷ55,48 tỷ69,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-65,66 tỷ1,11 tỷ-15,26 tỷ30,28 tỷ
LNST công ty mẹ-61,79 tỷ1,11 tỷ-16,21 tỷ30,88 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2023

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-134,17 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
58,13 tỷ
Các khoản dự phòng
112,95 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-66,80 tỷ
Chi phí đi vay
127,43 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
97,55 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,52 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
3,74 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-44,81 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
5,86 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-129,25 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,13 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-74,53 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-8,14 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
51,60 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-57,99 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
58,23 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-185,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
165,00 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,32 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
26,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,60 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,53 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-32,75 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,25 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
29,46 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-19,05 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
50,76 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
31,71 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hóa chất

75 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hóa chất.

Câu hỏi thường gặp về RDP

RDP là công ty gì?
RDP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Rạng Đông Holding, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hóa chất. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0300384357. Trụ sở tại Số 190 Lạc Long Quân - P. Bình Thới - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu RDP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu RDP bắt đầu giao dịch ngày 09/05/2025 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/12/2004.
Vốn hóa của RDP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của RDP đạt 63,70 tỷ. Khối lượng niêm yết 49.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1318 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của RDP ra sao?
Theo báo cáo năm 2023: doanh thu 2,61 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế -146,70 tỷ, ROE -42,66%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu RDP?
Tổng giám đốc: Ông Huỳnh Kim Ngân. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2023 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0300384357.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ