Tổng Công ty Licogi - Công ty Cổ phần (LIC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

LIC
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty Licogi - Công ty Cổ phần là doanh nghiệp ngành Xây dựng và Vật liệu, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 245 toàn thị trường và thứ 24/350 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
29.100 đ
-2.800 đ (-8,78%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,87 nghìn tỷ
90.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
900 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,28 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
106,64 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,68%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu LIC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)43.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)23.100 đ
Khối lượng bình quân phiên11.254
Giá trị giao dịch bình quân phiên354,00 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty Licogi - Công ty Cổ phần

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty Licogi - Công ty Cổ phần
Mã chứng khoán
LIC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Xây dựng và Vật liệu
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/11/2006
Ngày niêm yết
05/06/2017
Vốn điều lệ
900 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
90.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Việt Tùng
Tổng giám đốc
Ông Phan Thanh Hải
Địa chỉ
Nhà G1 - Số 491 đường Nguyễn Trãi - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3854 2365

Lĩnh vực kinh doanh

- Thi công và xử lý các công trình, khoan nổ mìn, các công trình ngầm

- Thi công xây lắp và tổng thầu thi công xây lắp các công trình giao thông, công trình thủy lợi, cấp thoát nước, các công trình đường dây điện, trạm biến áp điện

- Khai thác, sản xuất và kinh doanh điện thương phẩm, vật liệu xây dựng, bê tông

- Đầu tư và kinh doanh phát triển hạ tầng kỹ thuật, các dự án nhà ở, khu đô thị, khu công nghiệp...

Chỉ số tài chính LIC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 90.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu903 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.362 đ
P/E — giá trên lợi nhuận35,32 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách5,01 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,97%
Biên lợi nhuận gộp10,77%
Biên lợi nhuận ròng4,68%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu8,44 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản89,41%

Kết quả kinh doanh LIC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,28 nghìn tỷ2,25 nghìn tỷ2,04 nghìn tỷ1,99 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,03 nghìn tỷ2,00 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ1,79 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp245,06 tỷ250,77 tỷ178,26 tỷ200,53 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD138,18 tỷ95,40 tỷ29,38 tỷ90,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế106,64 tỷ73,35 tỷ6,80 tỷ44,29 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ81,28 tỷ59,67 tỷ-1,29 tỷ34,48 tỷ
EBITDA178,61 tỷ136,93 tỷ76,05 tỷ141,98 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,41 nghìn tỷ4,62 nghìn tỷ4,31 nghìn tỷ4,16 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn2,41 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ1,94 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn3,00 nghìn tỷ2,45 nghìn tỷ2,37 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ
Nợ phải trả4,83 nghìn tỷ4,13 nghìn tỷ3,89 nghìn tỷ3,71 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu572,61 tỷ489,93 tỷ420,10 tỷ445,13 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-443,33 tỷ21,70 tỷ-320,43 tỷ-116,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-146,66 tỷ129,73 tỷ284,92 tỷ124,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính504,62 tỷ210,21 tỷ73,42 tỷ-223,24 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-85,37 tỷ361,65 tỷ37,91 tỷ-215,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ395,96 tỷ481,38 tỷ119,29 tỷ81,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần440,07 tỷ613,14 tỷ426,44 tỷ481,65 tỷ
Lợi nhuận gộp53,65 tỷ52,57 tỷ53,25 tỷ58,11 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-22,23 tỷ73,56 tỷ-21,81 tỷ11,75 tỷ
LNST công ty mẹ-23,68 tỷ71,11 tỷ-23,27 tỷ8,41 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
124,27 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
40,43 tỷ
Các khoản dự phòng
-6,04 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
108,90 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-195,94 tỷ
Chi phí đi vay
124,93 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
87,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-451,60 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-51,79 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
155,30 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,45 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-155,84 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-17,99 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-443,33 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-132,68 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
4,39 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-243,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
79,19 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
10,96 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
134,68 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-146,66 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,29 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,78 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-1,45 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
504,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-85,37 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
481,38 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-45,46 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
395,96 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Xây dựng và Vật liệu

350 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Xây dựng và Vật liệu.

Câu hỏi thường gặp về LIC

LIC là công ty gì?
LIC là mã chứng khoán của Tổng Công ty Licogi - Công ty Cổ phần, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Xây dựng và Vật liệu. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100106440. Trụ sở tại Nhà G1 - Số 491 đường Nguyễn Trãi - P. Thanh Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu LIC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu LIC bắt đầu giao dịch ngày 05/06/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/11/2006.
Vốn hóa của LIC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của LIC đạt 2,87 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 90.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 245 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của LIC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,28 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 106,64 tỷ, ROE 18,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu LIC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Việt Tùng. Tổng giám đốc: Ông Phan Thanh Hải.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100106440.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ