Công ty Cổ phần Dược Medipharco (MTP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

MTP
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược Medipharco là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/09/2010.

Thị giá phiên 27/05/2026
13.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn điều lệ
75 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,29 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,80 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,38%
Số lao động
211
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu MTP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)16.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.600 đ
Khối lượng bình quân phiên642
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,33 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược Medipharco

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Mã chứng khoán
MTP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2005
Ngày niêm yết
23/09/2010
Vốn điều lệ
75 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
7.000.000 cổ phiếu
Số lao động
211 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phan Thị Minh Tâm
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Ngọc Hoài Phong
Đơn vị kiểm toán
T.D.K
Địa chỉ
08 Nguyễn Trường Tộ - P. Phước Vĩnh - Tp. Huế - Thừa Thiên Huế
Điện thoại
(84.234) 382 3099

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh, XNK thuốc chữa bệnh, Mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh, sản phẩm dinh dưỡng, trang thiết bị vật tư & dụng cụ y tế phục vụ cho nhu cầu chăm sóc sức khoẻ của nhân dân.

Chỉ số tài chính MTP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 7.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.543 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.820 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu16,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,84%
Biên lợi nhuận gộp7,85%
Biên lợi nhuận ròng1,38%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,66 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản82,34%

Kết quả kinh doanh MTP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,29 nghìn tỷ896,93 tỷ1,29 nghìn tỷ1,25 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,19 nghìn tỷ802,21 tỷ1,19 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp101,48 tỷ87,83 tỷ101,48 tỷ90,50 tỷ93,61 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,39 tỷ25,19 tỷ21,39 tỷ20,05 tỷ19,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,80 tỷ18,13 tỷ17,80 tỷ16,02 tỷ4,56 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,80 tỷ18,13 tỷ17,80 tỷ16,02 tỷ4,56 tỷ
EBITDA28,92 tỷ34,83 tỷ28,92 tỷ26,37 tỷ25,61 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản627,18 tỷ613,83 tỷ627,18 tỷ568,57 tỷ516,63 tỷ
Tài sản ngắn hạn587,81 tỷ572,39 tỷ587,81 tỷ529,74 tỷ490,88 tỷ
Tài sản dài hạn39,37 tỷ41,44 tỷ39,37 tỷ38,83 tỷ25,75 tỷ
Nợ phải trả516,44 tỷ492,94 tỷ516,44 tỷ466,89 tỷ427,19 tỷ
Vốn chủ sở hữu110,74 tỷ120,89 tỷ110,74 tỷ101,68 tỷ89,44 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh48,48 tỷ65,07 tỷ48,48 tỷ-9,41 tỷ-21,16 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-26,28 tỷ-8,70 tỷ-26,28 tỷ-23,84 tỷ-809,54 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-33,82 tỷ212,36 triệu-33,82 tỷ51,03 tỷ30,40 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-11,62 tỷ56,58 tỷ-11,62 tỷ17,78 tỷ8,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ18,22 tỷ74,75 tỷ18,22 tỷ29,89 tỷ12,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
21,57 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
7,53 tỷ
Các khoản dự phòng
10,85 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
49,15 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,92 tỷ
Chi phí đi vay
24,64 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
62,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-101,46 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
37,16 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
76,39 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
4,08 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-24,85 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,61 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
32,40 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-974,73 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
48,48 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-15,24 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-15,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,60 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,96 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-26,28 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,06 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,08 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-7,45 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-33,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-11,62 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
29,89 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-49,15 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
18,22 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về MTP

MTP là công ty gì?
MTP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược Medipharco, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3300101406. Trụ sở tại 08 Nguyễn Trường Tộ - P. Phước Vĩnh - Tp. Huế - Thừa Thiên Huế.
Cổ phiếu MTP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu MTP bắt đầu giao dịch ngày 23/09/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2005.
Kết quả kinh doanh gần nhất của MTP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,29 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,80 tỷ, ROE 16,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu MTP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phan Thị Minh Tâm. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Ngọc Hoài Phong. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: T.D.K.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3300101406.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ