Công ty cổ phần Phát hành sách T.P Hồ Chí Minh (FHS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

FHS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Phát hành sách T.P Hồ Chí Minh là doanh nghiệp ngành Truyền thông, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 01/11/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 903 toàn thị trường và thứ 13/40 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
35.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
205,40 tỷ
13.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
128 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
4,33 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
58,91 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,36%
Số lao động
2.060
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu FHS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)49.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)25.100 đ
Khối lượng bình quân phiên241
Giá trị giao dịch bình quân phiên8,18 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Phát hành sách T.P Hồ Chí Minh

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Phát hành sách T.P Hồ Chí Minh
Mã chứng khoán
FHS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Truyền thông
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/08/1976
Ngày niêm yết
01/11/2018
Vốn điều lệ
128 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
13.000.000 cổ phiếu
Số lao động
2.060 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Minh Thuận
Địa chỉ
60-62 Lê Lợi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3822 5446

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, phát hành sách các loại sách quốc văn, ngoại văn, giáo khoa, tập viết, dụng cụ học sinh, văn hóa phẩm, văn phòng phẩm, băng học sinh ngữ, băng đĩa nhạc, mỹ phẩm, mỹ nghệ, quà lưu niệm, lịch, thiệp, vật tư, máy móc

- Sản xuất các loại tập học sinh, sổ tay, lịch cao cấp

- Thực hiện in ấn các loại từ điển, sách bìa cứng và các loại ấn phẩm khác

- Dịch vụ nhiếp ảnh và in sang băng video, băng cassette

- XNK trực tiếp các mặt hàng sách, văn hóa phẩm...

Chỉ số tài chính FHS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 13.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.513 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.295 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,50 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,86 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu24,77%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,70%
Biên lợi nhuận gộp26,38%
Biên lợi nhuận ròng1,36%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,70 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản85,08%

Kết quả kinh doanh FHS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần4,33 nghìn tỷ4,10 nghìn tỷ4,00 nghìn tỷ3,98 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán3,18 nghìn tỷ3,05 nghìn tỷ3,01 nghìn tỷ3,00 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp1,14 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ983,13 tỷ919,98 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD72,97 tỷ70,67 tỷ68,06 tỷ44,57 tỷ
Lợi nhuận sau thuế58,91 tỷ57,69 tỷ56,61 tỷ36,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ58,67 tỷ57,30 tỷ56,31 tỷ36,50 tỷ
EBITDA78,29 tỷ83,65 tỷ82,87 tỷ64,27 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,59 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,30 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,52 nghìn tỷ1,42 nghìn tỷ1,33 nghìn tỷ1,23 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn74,87 tỷ72,88 tỷ87,15 tỷ71,70 tỷ
Nợ phải trả1,36 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ1,12 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu237,84 tỷ221,83 tỷ202,96 tỷ175,21 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh44,65 tỷ-17,33 tỷ104,21 tỷ166,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,47 tỷ91,42 tỷ-90,52 tỷ-172,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-26,10 tỷ-23,12 tỷ-19,76 tỷ-7,65 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,08 tỷ50,97 tỷ-6,06 tỷ-13,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ109,07 tỷ97,99 tỷ47,03 tỷ53,09 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần860,29 tỷ1,53 nghìn tỷ771,78 tỷ1,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp268,02 tỷ381,56 tỷ238,68 tỷ276,31 tỷ
Lợi nhuận sau thuế18,15 tỷ17,90 tỷ15,80 tỷ8,09 tỷ
LNST công ty mẹ18,02 tỷ17,56 tỷ15,78 tỷ8,02 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
73,82 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
5,33 tỷ
Các khoản dự phòng
113,49 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-22,87 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
56,39 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,72 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-58,17 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
80,93 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,26 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,91 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
19,37 tỷ
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-33,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
44,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,86 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-765,61 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
739,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
20,70 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,47 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-26,10 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-26,10 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
97,99 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
109,07 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Truyền thông

40 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Truyền thông.

Câu hỏi thường gặp về FHS

FHS là công ty gì?
FHS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Phát hành sách T.P Hồ Chí Minh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Truyền thông. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304132047. Trụ sở tại 60-62 Lê Lợi - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu FHS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu FHS bắt đầu giao dịch ngày 01/11/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/08/1976.
Vốn hóa của FHS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của FHS đạt 205,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 13.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 903 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của FHS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 4,33 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 58,91 tỷ, ROE 24,77%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu FHS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Minh Thuận.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304132047.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ