Công ty niêm yết có vốn hóa lớn nhất

Nội dung cập nhật theo số liệu doanh nghiệp công bố, phiên giao dịch gần nhất, áp dụng từ .

Vốn hóa thị trường bằng thị giá cổ phiếu nhân với khối lượng cổ phiếu đang niêm yết. Đây là thước đo quy mô mà thị trường định giá doanh nghiệp, khác với vốn điều lệ hay tổng tài sản trên sổ sách.

#Doanh nghiệpSànVốn hóaVốn hóa
1VICTập đoàn Vingroup - Công ty Cổ phầnHOSE1.641,38 nghìn tỷ1.641,38 nghìn tỷ
2VHMCông ty cổ phần VinhomesHOSE631,66 nghìn tỷ631,66 nghìn tỷ
3VCBNgân hàng Thương mại cổ phần Ngoại thương Việt NamHOSE538,13 nghìn tỷ538,13 nghìn tỷ
4BIDNgân hàng Thương mại cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt NamHOSE317,41 nghìn tỷ317,41 nghìn tỷ
5VGITổng Công ty cổ phần Đầu tư Quốc tế ViettelUPCoM285,83 nghìn tỷ285,83 nghìn tỷ
6CTGNgân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt NamHOSE273,79 nghìn tỷ273,79 nghìn tỷ
7TCBNgân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam (Techcombank)HOSE233,13 nghìn tỷ233,13 nghìn tỷ
8VPBNgân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh VượngHOSE218,98 nghìn tỷ218,98 nghìn tỷ
9MBBNgân hàng Thương mại cổ phần Quân độiHOSE205,40 nghìn tỷ205,40 nghìn tỷ
10GASTổng Công ty Khí Việt Nam-CTCPHOSE199,07 nghìn tỷ199,07 nghìn tỷ
11HPGCông ty cổ phần Tập đoàn Hòa PhátHOSE186,12 nghìn tỷ186,12 nghìn tỷ
12VPLCông ty Cổ phần VinpearlHOSE171,59 nghìn tỷ171,59 nghìn tỷ
13MCHCông ty Cổ phần Hàng tiêu dùng MasanHOSE170,55 nghìn tỷ170,55 nghìn tỷ
14LPBNgân hàng Thương mại cổ phần Lộc Phát Việt NamHOSE161,60 nghìn tỷ161,60 nghìn tỷ
15ACVTổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCPUPCoM157,29 nghìn tỷ157,29 nghìn tỷ
16BSRCông ty Cổ phần Lọc Hóa dầu Bình SơnHOSE142,70 nghìn tỷ142,70 nghìn tỷ
17GVRTập đoàn Công nghiệp Cao su Việt NamHOSE140,60 nghìn tỷ140,60 nghìn tỷ
18HDBNgân hàng TMCP Phát triển T.P Hồ Chí MinhHOSE132,63 nghìn tỷ132,63 nghìn tỷ
19STBNgân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương TínHOSE131,20 nghìn tỷ131,20 nghìn tỷ
20ACBNgân hàng Thương mại Cổ phần Á ChâuHOSE127,40 nghìn tỷ127,40 nghìn tỷ
21FPTCông ty Cổ phần FPTHOSE126,95 nghìn tỷ126,95 nghìn tỷ
22VNMCông ty Cổ phần Sữa Việt NamHOSE123,52 nghìn tỷ123,52 nghìn tỷ
23MWGCông ty cổ phần Đầu tư Thế giới Di độngHOSE115,40 nghìn tỷ115,40 nghìn tỷ
24MSNCông ty Cổ phần Tập đoàn MaSanHOSE111,34 nghìn tỷ111,34 nghìn tỷ
25VJCCông ty cổ phần Hàng không VietjetHOSE102,18 nghìn tỷ102,18 nghìn tỷ
26TCXCông ty Cổ phần Chứng khoán Kỹ ThươngHOSE100,23 nghìn tỷ100,23 nghìn tỷ
27VCKCông ty Cổ phần Chứng khoán VPSHOSE82,06 nghìn tỷ82,06 nghìn tỷ
28KSFCông ty Cổ phần Tập đoàn SunshineHNX76,50 nghìn tỷ76,50 nghìn tỷ
29VRECông ty Cổ phần Vincom RetailHOSE76,16 nghìn tỷ76,16 nghìn tỷ
30SSICông ty cổ phần Chứng khoán SSIHOSE69,80 nghìn tỷ69,80 nghìn tỷ
31HVNTổng Công ty Hàng không Việt Nam - CTCPHOSE68,13 nghìn tỷ68,13 nghìn tỷ
32SHBNgân hàng Thương mại cổ phần Sài Gòn - Hà NộiHOSE63,40 nghìn tỷ63,40 nghìn tỷ
33SABTổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Sài GònHOSE60,56 nghìn tỷ60,56 nghìn tỷ
34FOXCông ty Cổ phần Viễn thông FPTUPCoM60,45 nghìn tỷ60,45 nghìn tỷ
35BCMTập đoàn Đầu tư và Phát triển công nghiệp Becamex - CTCPHOSE56,51 nghìn tỷ56,51 nghìn tỷ
36VIBNgân hàng Thương mại cổ phần Quốc tế Việt NamHOSE55,32 nghìn tỷ55,32 nghìn tỷ
37PLXTập đoàn Xăng dầu Việt NamHOSE51,76 nghìn tỷ51,76 nghìn tỷ
38VPXCông ty Cổ phần Chứng khoán VPBANKHOSE51,75 nghìn tỷ51,75 nghìn tỷ
39BVHTập đoàn Bảo ViệtHOSE51,35 nghìn tỷ51,35 nghìn tỷ
40SSBNgân hàng Thương mại cổ phần Đông Nam ÁHOSE49,65 nghìn tỷ49,65 nghìn tỷ
41VEATổng Công ty Máy động lực và máy nông nghiệp Việt Nam - CTCPUPCoM47,05 nghìn tỷ47,05 nghìn tỷ
42MSBNgân hàng Thương mại cổ phần Hàng hải Việt NamHOSE45,71 nghìn tỷ45,71 nghìn tỷ
43VIXCông ty cổ phần Chứng khoán VIXHOSE45,69 nghìn tỷ45,69 nghìn tỷ
44MSRCông ty cổ phần Masan High-Tech MaterialsUPCoM44,99 nghìn tỷ44,99 nghìn tỷ
45TPBNgân hàng Thương mại cổ phần Tiên PhongHOSE43,83 nghìn tỷ43,83 nghìn tỷ
46POWTổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCPHOSE41,88 nghìn tỷ41,88 nghìn tỷ
47EIBNgân hàng Thương mại Cổ phần Xuất nhập khẩu Việt NamHOSE40,28 nghìn tỷ40,28 nghìn tỷ
48GEECông ty cổ phần Điện lực GELEXHOSE39,45 nghìn tỷ39,45 nghìn tỷ
49THDCông ty Cổ phần ThaiholdingsHNX35,38 nghìn tỷ35,38 nghìn tỷ
50NVLCông ty cổ phần Tập đoàn Đầu tư Địa ốc No VaHOSE34,74 nghìn tỷ34,74 nghìn tỷ

Bảng xếp hạng khác

Công ty niêm yết có doanh thu lớn nhấtTheo doanh thuCông ty niêm yết có lợi nhuận lớn nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết lỗ nặng nhấtTheo lợi nhuận sau thuếCông ty niêm yết có tổng tài sản lớn nhấtTheo tổng tài sảnCông ty niêm yết có vốn chủ sở hữu lớn nhấtTheo vốn chủ sở hữuCông ty niêm yết có vốn điều lệ lớn nhấtTheo vốn điều lệCông ty niêm yết có nhiều lao động nhấtTheo số lao độngCông ty niêm yết có ROE cao nhấtTheo roeCông ty niêm yết có ROA cao nhấtTheo roaCông ty niêm yết có EPS cao nhấtTheo epsCông ty niêm yết có P/E thấp nhấtTheo p/eCông ty niêm yết có P/B thấp nhấtTheo p/bCông ty niêm yết có biên lợi nhuận gộp cao nhấtTheo biên ln gộpCông ty niêm yết có biên lợi nhuận ròng cao nhấtTheo biên ln ròngCông ty niêm yết có tỷ lệ nợ trên vốn chủ cao nhấtTheo nợ / vcshCông ty niêm yết có dòng tiền kinh doanh lớn nhấtTheo lctt từ hđkdCổ phiếu có thị giá cao nhất thị trườngTheo thị giáCông ty niêm yết lâu đời nhất thị trườngTheo ngày niêm yếtCông ty mới niêm yết gần đây nhấtTheo ngày niêm yếtCông ty niêm yết tăng trưởng doanh thu cao nhấtTheo tăng trưởng doanh thuCông ty niêm yết tăng trưởng lợi nhuận cao nhấtTheo tăng trưởng lợi nhuậnCổ phiếu có thanh khoản cao nhấtTheo klgd bình quân phiên

Xem doanh nghiệp theo ngành

Cách bảng này được lập

  • Bảng lấy toàn bộ doanh nghiệp niêm yết và đăng ký giao dịch trên HOSE, HNX, UPCoM trong cơ sở dữ liệu, trừ các mã chứng chỉ quỹ ETF, rồi sắp xếp theo vốn hóa.
  • Số liệu tài chính lấy theo kỳ báo cáo gần nhất mà từng doanh nghiệp đã công bố. Các doanh nghiệp trong bảng không nhất thiết cùng ngày kết thúc niên độ, nên đây là bảng tra cứu nhanh chứ không phải bảng thống kê chuẩn để so sánh tuyệt đối.
  • Vốn hóa tính theo phiên giao dịch gần nhất có trong kho dữ liệu, không phải giá thời gian thực.
  • Bảng xếp hạng này không phải khuyến nghị đầu tư. Thứ hạng cao ở một chỉ tiêu không nói lên chất lượng doanh nghiệp — cần đọc cùng các chỉ tiêu khác và báo cáo tài chính đã kiểm toán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ