Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1155 toàn thị trường và thứ 158/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 6.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 12.280 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 63,83 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh vật tư thiết bị
- Chế biến, kinh doanh than
- Dịch vụ: tiếp nhận vận chuyển, vận tải thủy bộ, cho thuê kho bãi, dịch vụ thông quan, dịch vụ du lịch tâm linh...
- Tư vấn đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 164 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.090 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 23,73 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,35 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,43% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,20% |
| Biên lợi nhuận gộp | 3,20% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,20% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 6,31 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 86,31% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,05 nghìn tỷ | 1,95 nghìn tỷ | 1,59 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,98 nghìn tỷ | 1,89 nghìn tỷ | 1,51 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 65,63 tỷ | 67,99 tỷ | 76,74 tỷ | 61,74 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 11,21 tỷ | 15,02 tỷ | 10,86 tỷ | 18,07 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,11 tỷ | 3,60 tỷ | 4,42 tỷ | 7,09 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,27 tỷ | 3,69 tỷ | 4,23 tỷ | 7,00 tỷ |
| EBITDA | 12,19 tỷ | 16,06 tỷ | 12,04 tỷ | 20,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 2,11 nghìn tỷ | 2,30 nghìn tỷ | 1,93 nghìn tỷ | 1,63 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,77 nghìn tỷ | 1,98 nghìn tỷ | 1,70 nghìn tỷ | 1,40 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 332,52 tỷ | 316,38 tỷ | 223,00 tỷ | 227,33 tỷ |
| Nợ phải trả | 1,82 nghìn tỷ | 2,01 nghìn tỷ | 1,64 nghìn tỷ | 1,35 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 288,35 tỷ | 286,56 tỷ | 285,79 tỷ | 284,31 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -384,07 tỷ | 86,07 tỷ | -8,53 tỷ | -313,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 428,85 tỷ | -247,86 tỷ | -337,32 tỷ | 105,35 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -73,01 tỷ | 117,32 tỷ | 292,64 tỷ | 308,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -28,24 tỷ | -44,47 tỷ | -53,21 tỷ | 100,26 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17,13 tỷ | 45,37 tỷ | 89,84 tỷ | 143,06 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 393,68 tỷ | 441,01 tỷ | 438,60 tỷ | 432,34 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,58 tỷ | 10,63 tỷ | 13,32 tỷ | 14,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 736,52 triệu | 49,83 triệu | 657,44 triệu | 789,09 triệu |
| LNST công ty mẹ | 793,54 triệu | 78,13 triệu | 691,65 triệu | 832,82 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.