Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin (ITS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

ITS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/12/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1155 toàn thị trường và thứ 158/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
3.800 đ
-100 đ (-2,56%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
101,40 tỷ
26.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
265 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,05 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,11 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,20%
Số lao động
68
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu ITS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.600 đ
Khối lượng bình quân phiên12.280
Giá trị giao dịch bình quân phiên63,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin
Mã chứng khoán
ITS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
01/12/2004
Ngày niêm yết
18/12/2015
Vốn điều lệ
265 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
26.000.000 cổ phiếu
Số lao động
68 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Thiều Quang Thảo
Đơn vị kiểm toán
BDO
Địa chỉ
Số 1 Phan Đình Giót - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3664 7595
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh vật tư thiết bị

- Chế biến, kinh doanh than

- Dịch vụ: tiếp nhận vận chuyển, vận tải thủy bộ, cho thuê kho bãi, dịch vụ thông quan, dịch vụ du lịch tâm linh...

- Tư vấn đầu tư xây dựng dân dụng và công nghiệp

Chỉ số tài chính ITS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 26.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu164 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.090 đ
P/E — giá trên lợi nhuận23,73 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,35 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,43%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,20%
Biên lợi nhuận gộp3,20%
Biên lợi nhuận ròng0,20%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu6,31 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản86,31%

Kết quả kinh doanh ITS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,05 nghìn tỷ1,95 nghìn tỷ1,59 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,98 nghìn tỷ1,89 nghìn tỷ1,51 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp65,63 tỷ67,99 tỷ76,74 tỷ61,74 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD11,21 tỷ15,02 tỷ10,86 tỷ18,07 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,11 tỷ3,60 tỷ4,42 tỷ7,09 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,27 tỷ3,69 tỷ4,23 tỷ7,00 tỷ
EBITDA12,19 tỷ16,06 tỷ12,04 tỷ20,05 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,11 nghìn tỷ2,30 nghìn tỷ1,93 nghìn tỷ1,63 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,77 nghìn tỷ1,98 nghìn tỷ1,70 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn332,52 tỷ316,38 tỷ223,00 tỷ227,33 tỷ
Nợ phải trả1,82 nghìn tỷ2,01 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu288,35 tỷ286,56 tỷ285,79 tỷ284,31 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-384,07 tỷ86,07 tỷ-8,53 tỷ-313,34 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư428,85 tỷ-247,86 tỷ-337,32 tỷ105,35 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-73,01 tỷ117,32 tỷ292,64 tỷ308,25 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-28,24 tỷ-44,47 tỷ-53,21 tỷ100,26 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ17,13 tỷ45,37 tỷ89,84 tỷ143,06 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần393,68 tỷ441,01 tỷ438,60 tỷ432,34 tỷ
Lợi nhuận gộp12,58 tỷ10,63 tỷ13,32 tỷ14,77 tỷ
Lợi nhuận sau thuế736,52 triệu49,83 triệu657,44 triệu789,09 triệu
LNST công ty mẹ793,54 triệu78,13 triệu691,65 triệu832,82 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
7,12 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
979,02 triệu
Các khoản dự phòng
63,54 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
5,78 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-36,72 tỷ
Chi phí đi vay
66,37 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-186,87 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
37,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-466,76 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-44,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
146,87 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
8,55 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-59,15 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-269,25 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-384,07 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,03 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,40 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
58,75 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
428,85 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,40 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,47 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,64 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-73,01 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-28,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
45,37 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
17,13 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về ITS

ITS là công ty gì?
ITS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư, Thương mại và Dịch vụ - Vinacomin, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200170658. Trụ sở tại Số 1 Phan Đình Giót - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu ITS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu ITS bắt đầu giao dịch ngày 18/12/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 01/12/2004.
Vốn hóa của ITS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của ITS đạt 101,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 26.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1155 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của ITS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,05 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,11 tỷ, ROE 1,43%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu ITS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Thiều Quang Thảo. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: BDO .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200170658.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ