Công ty Cổ phần Ô tô TMT (TMT)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

TMT
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Ô tô TMT là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 22/01/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 684 toàn thị trường và thứ 12/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
11.750 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
434,75 tỷ
37.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
373 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
62,84 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,98%
Số lao động
483
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Ô tô TMT

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Ô tô TMT
Mã chứng khoán
TMT
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/01/2006
Ngày niêm yết
22/01/2010
Vốn điều lệ
373 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
37.000.000 cổ phiếu
Số lao động
483 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bùi Văn Hữu
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Tầng 9+10 tòa nhà Coninco - Số 4 Tôn Thất Tùng - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3862 8205 - 3633 3322

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, lắp ráp xe ô tô các loại.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng, phương tiện vận tải, nông sản và hàng tiêu dùng.

Chỉ số tài chính TMT

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 37.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.699 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)4.737 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu35,85%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,24%
Biên lợi nhuận gộp10,25%
Biên lợi nhuận ròng2,98%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu7,46 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản88,18%

Kết quả kinh doanh TMT qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,11 nghìn tỷ2,34 nghìn tỷ2,65 nghìn tỷ3,04 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,89 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,46 nghìn tỷ2,76 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp216,37 tỷ-74,55 tỷ169,85 tỷ267,73 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD49,16 tỷ-326,25 tỷ-29,52 tỷ68,47 tỷ
Lợi nhuận sau thuế62,84 tỷ-325,36 tỷ2,40 tỷ48,41 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ62,87 tỷ-325,20 tỷ2,85 tỷ48,29 tỷ
EBITDA71,34 tỷ-292,03 tỷ-8,16 tỷ93,46 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,48 nghìn tỷ1,47 nghìn tỷ2,17 nghìn tỷ3,51 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,11 nghìn tỷ1,09 nghìn tỷ1,64 nghìn tỷ3,00 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn368,93 tỷ376,58 tỷ532,30 tỷ508,42 tỷ
Nợ phải trả1,31 nghìn tỷ1,35 nghìn tỷ1,73 nghìn tỷ3,07 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu175,29 tỷ112,38 tỷ437,45 tỷ435,54 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh60,47 tỷ850,93 tỷ-362,04 tỷ-97,87 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư13,08 tỷ45,72 tỷ90,36 tỷ878,57 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính7,29 tỷ-641,62 tỷ270,52 tỷ98,99 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ80,84 tỷ255,03 tỷ-1,16 tỷ1,99 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ364,75 tỷ283,92 tỷ28,90 tỷ30,09 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần509,33 tỷ387,76 tỷ676,98 tỷ558,41 tỷ
Lợi nhuận gộp77,26 tỷ46,05 tỷ61,27 tỷ71,79 tỷ
Lợi nhuận sau thuế31,89 tỷ1,88 tỷ33,76 tỷ21,02 tỷ
LNST công ty mẹ31,90 tỷ1,89 tỷ33,77 tỷ21,03 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
63,20 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
22,18 tỷ
Các khoản dự phòng
14,09 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,98 tỷ
Chi phí đi vay
34,60 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
131,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,55 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
22,95 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-55,35 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,49 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-36,12 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-8,13 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-10,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
60,47 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-18,05 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
9,82 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-600,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
18,31 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,60 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
13,08 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
66,00 triệu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,01 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-2,00 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
7,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
80,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
283,92 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
364,75 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về TMT

TMT là công ty gì?
TMT là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Ô tô TMT, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100104563. Trụ sở tại Tầng 9+10 tòa nhà Coninco - Số 4 Tôn Thất Tùng - P. Kim Liên - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu TMT niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu TMT bắt đầu giao dịch ngày 22/01/2010 trên HOSE. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/01/2006.
Vốn hóa của TMT là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của TMT đạt 434,75 tỷ. Khối lượng niêm yết 37.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 684 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của TMT ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,11 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 62,84 tỷ, ROE 35,85%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu TMT?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bùi Văn Hữu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100104563.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ