Công ty Cổ phần Cảng Rau quả (VGP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VGP
HNX
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cảng Rau quả là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 12/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 897 toàn thị trường và thứ 117/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
26.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
209,60 tỷ
8.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
82 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
11,88 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
17,24 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,15%
Số lao động
21
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cảng Rau quả

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cảng Rau quả
Mã chứng khoán
VGP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/02/2001
Ngày niêm yết
12/06/2009
Vốn điều lệ
82 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
8.000.000 cổ phiếu
Số lao động
21 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lê Hoàng Hải
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Số 1 Nguyễn Văn Quỳ - P. Phú Thuận - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3773 1120 - 3773 1121

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác cảng, kho bãi.

- Kinh doanh nhập khẩu, thương mại nông sản.

- Các ngành nghề khác.

Chỉ số tài chính VGP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.156 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)31.067 đ
P/E — giá trên lợi nhuận12,15 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,84 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,94%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,31%
Biên lợi nhuận gộp0,29%
Biên lợi nhuận ròng0,15%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu21,68 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản95,59%

Kết quả kinh doanh VGP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần11,88 nghìn tỷ10,58 nghìn tỷ12,50 nghìn tỷ12,93 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán11,84 nghìn tỷ10,54 nghìn tỷ12,48 nghìn tỷ12,88 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp34,13 tỷ38,25 tỷ23,13 tỷ49,58 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD21,16 tỷ17,55 tỷ21,44 tỷ27,30 tỷ
Lợi nhuận sau thuế17,24 tỷ16,95 tỷ17,22 tỷ20,58 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ17,24 tỷ16,95 tỷ17,22 tỷ20,58 tỷ
EBITDA22,81 tỷ19,26 tỷ23,36 tỷ29,11 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản5,64 nghìn tỷ4,79 nghìn tỷ6,42 nghìn tỷ6,67 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn5,61 nghìn tỷ4,76 nghìn tỷ6,39 nghìn tỷ6,64 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn29,08 tỷ30,53 tỷ32,13 tỷ33,57 tỷ
Nợ phải trả5,39 nghìn tỷ4,55 nghìn tỷ6,20 nghìn tỷ6,46 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu248,53 tỷ234,61 tỷ222,35 tỷ210,61 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh598,77 tỷ-190,45 tỷ569,66 tỷ-77,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư3,34 tỷ15,94 tỷ-28,86 tỷ15,24 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-666,21 tỷ263,61 tỷ-548,48 tỷ82,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-64,10 tỷ89,09 tỷ-7,68 tỷ20,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ42,69 tỷ106,79 tỷ17,69 tỷ25,37 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần3,38 nghìn tỷ3,12 nghìn tỷ3,00 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp9,22 tỷ9,54 tỷ15,02 tỷ2,56 tỷ
Lợi nhuận sau thuế392,41 triệu380,96 triệu385,04 triệu7,34 tỷ
LNST công ty mẹ392,41 triệu380,96 triệu385,04 triệu7,34 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
21,66 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,65 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-51,04 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-853,75 triệu
Chi phí đi vay
158,78 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
181,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-787,66 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-137,02 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
1,50 nghìn tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,68 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-155,31 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-4,36 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-246,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
598,77 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-108,78 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-21,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24,20 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
853,75 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
3,34 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
2,72 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,38 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,13 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-666,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-64,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
106,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
42,69 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về VGP

VGP là công ty gì?
VGP là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cảng Rau quả, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0302336158. Trụ sở tại Số 1 Nguyễn Văn Quỳ - P. Phú Thuận - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VGP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VGP bắt đầu giao dịch ngày 12/06/2009 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/02/2001.
Vốn hóa của VGP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VGP đạt 209,60 tỷ. Khối lượng niêm yết 8.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 897 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VGP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 11,88 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 17,24 tỷ, ROE 6,94%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VGP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lê Hoàng Hải. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0302336158.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ