Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cảng Rau quả là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 12/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 897 toàn thị trường và thứ 117/273 trong ngành về vốn hóa.
- Khai thác cảng, kho bãi.
- Kinh doanh nhập khẩu, thương mại nông sản.
- Các ngành nghề khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 8.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.156 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 31.067 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 12,15 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,84 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,94% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 0,31% |
| Biên lợi nhuận gộp | 0,29% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,15% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 21,68 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 95,59% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,88 nghìn tỷ | 10,58 nghìn tỷ | 12,50 nghìn tỷ | 12,93 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 11,84 nghìn tỷ | 10,54 nghìn tỷ | 12,48 nghìn tỷ | 12,88 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 34,13 tỷ | 38,25 tỷ | 23,13 tỷ | 49,58 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 21,16 tỷ | 17,55 tỷ | 21,44 tỷ | 27,30 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 17,24 tỷ | 16,95 tỷ | 17,22 tỷ | 20,58 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 17,24 tỷ | 16,95 tỷ | 17,22 tỷ | 20,58 tỷ |
| EBITDA | 22,81 tỷ | 19,26 tỷ | 23,36 tỷ | 29,11 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 5,64 nghìn tỷ | 4,79 nghìn tỷ | 6,42 nghìn tỷ | 6,67 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 5,61 nghìn tỷ | 4,76 nghìn tỷ | 6,39 nghìn tỷ | 6,64 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 29,08 tỷ | 30,53 tỷ | 32,13 tỷ | 33,57 tỷ |
| Nợ phải trả | 5,39 nghìn tỷ | 4,55 nghìn tỷ | 6,20 nghìn tỷ | 6,46 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 248,53 tỷ | 234,61 tỷ | 222,35 tỷ | 210,61 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 598,77 tỷ | -190,45 tỷ | 569,66 tỷ | -77,59 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 3,34 tỷ | 15,94 tỷ | -28,86 tỷ | 15,24 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -666,21 tỷ | 263,61 tỷ | -548,48 tỷ | 82,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -64,10 tỷ | 89,09 tỷ | -7,68 tỷ | 20,22 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 42,69 tỷ | 106,79 tỷ | 17,69 tỷ | 25,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,38 nghìn tỷ | 3,12 nghìn tỷ | 3,00 nghìn tỷ | 2,57 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,22 tỷ | 9,54 tỷ | 15,02 tỷ | 2,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 392,41 triệu | 380,96 triệu | 385,04 triệu | 7,34 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 392,41 triệu | 380,96 triệu | 385,04 triệu | 7,34 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.