Công ty cổ phần Hàng không Vietjet (VJC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VJC
HOSE
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Hàng không Vietjet là doanh nghiệp ngành Du lịch và Giải trí, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE) từ ngày 28/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 25 toàn thị trường và thứ 2/53 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
172.600 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
102,18 nghìn tỷ
592.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
5.916 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
82,09 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,12 nghìn tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,59%
Số lao động
4.388
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Hàng không Vietjet

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Hàng không Vietjet
Mã chứng khoán
VJC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE)
Ngành
Du lịch và Giải trí
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
28/02/2017
Vốn điều lệ
5.916 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
592.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4.388 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Thị Phương Thảo
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Thanh Sơn
Địa chỉ
Số 302/3 phố Kim Mã - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3728 1828 - 7108 6668

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hành khách hàng không.

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải.

- Quảng cáo; Kinh doanh BĐS, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

- Vận tải hành khách đường bộ khác.

- Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tour du lịch...

Chỉ số tài chính VJC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 592.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.585 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)41.907 đ
P/E — giá trên lợi nhuận48,14 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách4,12 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu8,56%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,52%
Biên lợi nhuận gộp10,32%
Biên lợi nhuận ròng2,59%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,62 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản82,20%

Kết quả kinh doanh VJC qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần82,09 nghìn tỷ72,05 nghìn tỷ58,34 nghìn tỷ40,14 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán73,62 nghìn tỷ64,89 nghìn tỷ55,82 nghìn tỷ42,14 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp8,47 nghìn tỷ7,15 nghìn tỷ2,52 nghìn tỷ-1,99 nghìn tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,39 nghìn tỷ1,67 nghìn tỷ184,27 tỷ-3,70 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,12 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ231,41 tỷ-2,26 nghìn tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,12 nghìn tỷ1,40 nghìn tỷ230,59 tỷ-2,26 nghìn tỷ
EBITDA3,47 nghìn tỷ2,28 nghìn tỷ597,53 tỷ-3,62 nghìn tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản139,39 nghìn tỷ99,32 nghìn tỷ86,93 nghìn tỷ68,04 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn49,72 nghìn tỷ38,58 nghìn tỷ40,83 nghìn tỷ33,59 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn89,67 nghìn tỷ60,74 nghìn tỷ46,10 nghìn tỷ34,45 nghìn tỷ
Nợ phải trả114,58 nghìn tỷ82,20 nghìn tỷ71,67 nghìn tỷ53,14 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu24,81 nghìn tỷ17,12 nghìn tỷ15,25 nghìn tỷ14,90 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh1,51 nghìn tỷ-1,68 nghìn tỷ-4,25 nghìn tỷ-2,39 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-26,55 nghìn tỷ-10,82 nghìn tỷ-956,71 tỷ-1,12 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính31,38 nghìn tỷ11,96 nghìn tỷ8,41 nghìn tỷ3,48 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ6,34 nghìn tỷ-533,86 tỷ3,21 nghìn tỷ-31,61 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ10,99 nghìn tỷ4,56 nghìn tỷ5,05 nghìn tỷ1,86 nghìn tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần21,02 nghìn tỷ16,93 nghìn tỷ17,95 nghìn tỷ17,89 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp2,81 nghìn tỷ2,10 nghìn tỷ2,40 nghìn tỷ2,42 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,02 nghìn tỷ320,25 tỷ641,34 tỷ652,71 tỷ
LNST công ty mẹ1,01 nghìn tỷ319,28 tỷ640,46 tỷ652,43 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2,63 nghìn tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,08 nghìn tỷ
Các khoản dự phòng
30,44 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-411,76 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,07 nghìn tỷ
Chi phí đi vay
3,62 nghìn tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,88 nghìn tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,01 nghìn tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-188,67 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
125,67 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,59 nghìn tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,56 nghìn tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-171,96 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
1,51 nghìn tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-31,21 nghìn tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3,39 nghìn tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-1,01 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,03 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-205,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
449,81 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-26,55 nghìn tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
5,00 nghìn tỷ
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
-100,00 triệu
3. Tiền thu từ đi vay
71,31 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-44,61 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-325,84 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
31,38 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
6,34 nghìn tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,56 nghìn tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
92,09 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
10,99 nghìn tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Du lịch và Giải trí

53 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Du lịch và Giải trí.

Câu hỏi thường gặp về VJC

VJC là công ty gì?
VJC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Hàng không Vietjet, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP. Hồ Chí Minh (HOSE), thuộc ngành Du lịch và Giải trí. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102325399. Trụ sở tại Số 302/3 phố Kim Mã - P. Ngọc Hà - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu VJC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VJC bắt đầu giao dịch ngày 28/02/2017 trên HOSE.
Vốn hóa của VJC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VJC đạt 102,18 nghìn tỷ. Khối lượng niêm yết 592.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 25 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VJC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 82,09 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,12 nghìn tỷ, ROE 8,56%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VJC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Thị Phương Thảo. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Thanh Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102325399.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ