Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/06/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 469 toàn thị trường và thứ 9/27 trong ngành về vốn hóa.
- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông. Chi tiết: mua bán thiết bị viễn thông, xuất nhập khẩu thiết bị viễn thông;.
- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm. Chi tiết: bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm, xuất nhập khẩu máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 52.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.752 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.782 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,14 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,23 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,97% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,06% |
| Biên lợi nhuận gộp | 5,02% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,77% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 5,52 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 84,66% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,11 nghìn tỷ | 5,90 nghìn tỷ | 6,94 nghìn tỷ | 8,96 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 7,41 nghìn tỷ | 5,38 nghìn tỷ | 6,47 nghìn tỷ | 8,21 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 406,81 tỷ | 320,92 tỷ | 294,58 tỷ | 420,88 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 175,49 tỷ | 97,79 tỷ | 78,90 tỷ | 140,63 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 143,10 tỷ | 82,57 tỷ | 63,32 tỷ | 112,88 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 143,10 tỷ | 82,61 tỷ | 62,20 tỷ | 112,53 tỷ |
| EBITDA | 180,05 tỷ | 108,45 tỷ | 85,51 tỷ | 146,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 4,67 nghìn tỷ | 2,79 nghìn tỷ | 3,12 nghìn tỷ | 3,43 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 4,60 nghìn tỷ | 2,72 nghìn tỷ | 3,04 nghìn tỷ | 3,34 nghìn tỷ |
| Tài sản dài hạn | 69,62 tỷ | 65,53 tỷ | 80,21 tỷ | 87,16 tỷ |
| Nợ phải trả | 3,96 nghìn tỷ | 2,21 nghìn tỷ | 2,57 nghìn tỷ | 2,92 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 716,64 tỷ | 576,23 tỷ | 547,28 tỷ | 511,05 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -458,47 tỷ | 361,80 tỷ | 384,92 tỷ | -1,11 nghìn tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -399,41 tỷ | -290,23 tỷ | -284,91 tỷ | -564,30 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 982,39 tỷ | -30,84 tỷ | -108,87 tỷ | 758,31 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 124,51 tỷ | 40,73 tỷ | -8,85 tỷ | -917,71 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 228,67 tỷ | 104,18 tỷ | 63,41 tỷ | 72,26 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,61 nghìn tỷ | 2,29 nghìn tỷ | 1,39 nghìn tỷ | 1,96 nghìn tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 139,90 tỷ | 103,41 tỷ | 65,53 tỷ | 98,63 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 54,24 tỷ | 44,37 tỷ | 22,15 tỷ | 29,47 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 54,24 tỷ | 44,37 tỷ | 22,15 tỷ | 29,47 tỷ |
27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.