Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí (PSD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

PSD
HNX
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ ngày 28/06/2013. Doanh nghiệp xếp thứ 469 toàn thị trường và thứ 9/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
16.900 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
878,80 tỷ
52.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
518 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
8,11 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
143,10 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,77%
Số lao động
7
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí
Mã chứng khoán
PSD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/11/2011
Ngày niêm yết
28/06/2013
Vốn điều lệ
518 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
52.000.000 cổ phiếu
Số lao động
7 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Tiến Dương
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
P. 207 - Tòa nhà PetroVietnam - Số 1–5 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3911 5578

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông. Chi tiết: mua bán thiết bị viễn thông, xuất nhập khẩu thiết bị viễn thông;.

- Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm. Chi tiết: bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm, xuất nhập khẩu máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm).

Chỉ số tài chính PSD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 52.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.752 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.782 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,14 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,23 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,97%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,06%
Biên lợi nhuận gộp5,02%
Biên lợi nhuận ròng1,77%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,52 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản84,66%

Kết quả kinh doanh PSD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần8,11 nghìn tỷ5,90 nghìn tỷ6,94 nghìn tỷ8,96 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán7,41 nghìn tỷ5,38 nghìn tỷ6,47 nghìn tỷ8,21 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp406,81 tỷ320,92 tỷ294,58 tỷ420,88 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD175,49 tỷ97,79 tỷ78,90 tỷ140,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế143,10 tỷ82,57 tỷ63,32 tỷ112,88 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ143,10 tỷ82,61 tỷ62,20 tỷ112,53 tỷ
EBITDA180,05 tỷ108,45 tỷ85,51 tỷ146,79 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản4,67 nghìn tỷ2,79 nghìn tỷ3,12 nghìn tỷ3,43 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn4,60 nghìn tỷ2,72 nghìn tỷ3,04 nghìn tỷ3,34 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn69,62 tỷ65,53 tỷ80,21 tỷ87,16 tỷ
Nợ phải trả3,96 nghìn tỷ2,21 nghìn tỷ2,57 nghìn tỷ2,92 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu716,64 tỷ576,23 tỷ547,28 tỷ511,05 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-458,47 tỷ361,80 tỷ384,92 tỷ-1,11 nghìn tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-399,41 tỷ-290,23 tỷ-284,91 tỷ-564,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính982,39 tỷ-30,84 tỷ-108,87 tỷ758,31 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ124,51 tỷ40,73 tỷ-8,85 tỷ-917,71 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ228,67 tỷ104,18 tỷ63,41 tỷ72,26 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần2,61 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,96 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp139,90 tỷ103,41 tỷ65,53 tỷ98,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế54,24 tỷ44,37 tỷ22,15 tỷ29,47 tỷ
LNST công ty mẹ54,24 tỷ44,37 tỷ22,15 tỷ29,47 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
179,36 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
4,56 tỷ
Các khoản dự phòng
-2,23 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
125,31 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-125,22 tỷ
Chi phí đi vay
82,22 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
138,82 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-755,68 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-439,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
747,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
723,55 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
-40,07 tỷ
Chi phí đi vay đã trả
-79,16 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-29,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,06 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-458,47 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,54 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
249,77 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,25 nghìn tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
2,77 nghìn tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
92,99 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-399,41 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,07 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-5,03 nghìn tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-51,82 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
982,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
124,51 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
104,18 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-24,46 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
228,67 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về PSD

PSD là công ty gì?
PSD là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dịch vụ Phân phối Tổng hợp Dầu khí, giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0305482862. Trụ sở tại P. 207 - Tòa nhà PetroVietnam - Số 1–5 Lê Duẩn - P. Sài Gòn - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu PSD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu PSD bắt đầu giao dịch ngày 28/06/2013 trên HNX. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/11/2011.
Vốn hóa của PSD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của PSD đạt 878,80 tỷ. Khối lượng niêm yết 52.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 469 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của PSD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 8,11 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 143,10 tỷ, ROE 19,97%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu PSD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Tiến Dương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0305482862.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ