Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam (VNI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

VNI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam là doanh nghiệp ngành Bất động sản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 09/09/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1393 toàn thị trường và thứ 123/133 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá gần nhất
4.200 đ
Theo số liệu doanh nghiệp công bố
Vốn hóa thị trường
46,20 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
106 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
450,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
74,54 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 16,56%
Số lao động
42
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Hồ sơ Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam
Mã chứng khoán
VNI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bất động sản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/03/2007
Ngày niêm yết
09/09/2009
Vốn điều lệ
106 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
42 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Minh Hoàng
Tổng giám đốc
Ông Hồ Đắc Hưng
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Số 205/51-53-55 - Đường Nguyễn Hữu Bằng - Kp. 2 - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.28) 3785 1501 - 3785 1502

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh bất động sản, kinh doanh, khai thác và quản lý chợ...

Chỉ số tài chính VNI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu6.776 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.139 đ
P/E — giá trên lợi nhuận0,62 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,38 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu60,83%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,80%
Biên lợi nhuận gộp36,85%
Biên lợi nhuận ròng16,56%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu4,63 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản82,25%

Kết quả kinh doanh VNI qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần450,04 tỷ156,52 tỷ450,04 tỷ5,09 tỷ5,36 tỷ
Giá vốn hàng bán284,22 tỷ103,25 tỷ284,22 tỷ792,50 triệu956,88 triệu
Lợi nhuận gộp165,82 tỷ49,72 tỷ165,82 tỷ4,30 tỷ4,40 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD102,40 tỷ-1,66 tỷ102,40 tỷ-27,53 triệu251,50 triệu
Lợi nhuận sau thuế74,54 tỷ-1,99 tỷ74,54 tỷ226,32 triệu717,95 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ74,54 tỷ-1,99 tỷ74,54 tỷ226,32 triệu717,95 triệu
EBITDA209.000 đ284,45 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản690,17 tỷ718,28 tỷ690,17 tỷ846,09 tỷ694,56 tỷ
Tài sản ngắn hạn274,17 tỷ241,87 tỷ274,17 tỷ69,62 tỷ75,78 tỷ
Tài sản dài hạn416,00 tỷ476,41 tỷ416,00 tỷ776,48 tỷ618,78 tỷ
Nợ phải trả567,65 tỷ597,75 tỷ567,65 tỷ797,89 tỷ646,58 tỷ
Vốn chủ sở hữu122,52 tỷ120,53 tỷ122,52 tỷ48,20 tỷ47,98 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-11,03 tỷ15,95 tỷ-11,03 tỷ107,04 tỷ231,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-31,72 tỷ-797,96 triệu-31,72 tỷ-150,43 tỷ-150,81 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính43,00 tỷ-17,06 tỷ43,00 tỷ24,01 tỷ-66,03 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ256,48 triệu-1,91 tỷ256,48 triệu-19,38 tỷ14,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ5,08 tỷ3,17 tỷ5,08 tỷ6,53 tỷ25,91 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2014Q3/2014Q2/2014Q1/2014
Doanh thu thuần3,77 tỷ1,78 tỷ1,72 tỷ1,67 tỷ
Lợi nhuận gộp1,04 tỷ1,59 tỷ1,32 tỷ1,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-7,08 tỷ-554,63 triệu-3,85 tỷ-556,84 triệu
LNST công ty mẹ-7,07 tỷ-556,00 triệu-3,85 tỷ-556,84 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
101,22 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
-250,00 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-23,33 triệu
Chi phí đi vay
91,48 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
101,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-33,45 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
147,65 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-279,68 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
53,51 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-91,48 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-11,03 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-29,54 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-3,20 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-1,50 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
1,50 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
23,33 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-31,72 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
46,88 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-3,88 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
43,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
256,48 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,82 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
5,08 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bất động sản

133 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bất động sản.

Câu hỏi thường gặp về VNI

VNI là công ty gì?
VNI là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Đầu tư Bất động sản Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bất động sản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0304867926. Trụ sở tại Số 205/51-53-55 - Đường Nguyễn Hữu Bằng - Kp. 2 - P. Tân Mỹ - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu VNI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu VNI bắt đầu giao dịch ngày 09/09/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/03/2007.
Vốn hóa của VNI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của VNI đạt 46,20 tỷ. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1393 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của VNI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 450,04 tỷ, lợi nhuận sau thuế 74,54 tỷ, ROE 60,83%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu VNI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Minh Hoàng. Tổng giám đốc: Ông Hồ Đắc Hưng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0304867926.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ